Bài 1. Chuyển động cơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Hồng
Ngày gửi: 19h:20' 17-07-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Hồng
Ngày gửi: 19h:20' 17-07-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
PH?N 1. CO H?C
CHƯƠNG 1. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
BĂI 1.
CHUY?N D?NG CO
Xe đang chuyển động hay đứng yên?
A
B
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
I. CHUYỂN ĐỘNG CƠ. CHẤT ĐIỂM
1. Chuyển động cơ.
Chuyển động cơ của một vật là sự thay đổi vị trí của vật đó so với vật khác (vật làm mốc) theo thời gian.
Vd: xe chuyển động trên đường
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
I. CHUYỂN ĐỘNG CƠ. CHẤT ĐIỂM
1. Chuyển động cơ.
I. CHUYỂN ĐỘNG CƠ. CHẤT ĐIỂM
1. Chuyển động cơ
* Lưu ý: Chuyển động cơ có tính tương đối phụ thuộc vào vật được chọn làm mốc.
Ví dụ: xe chuyển động so với cây bên đường, nhưng đứng yên so với người.
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
I. CHUY?N D?NG CO. CH?T DI?M
1. Chuy?n d?ng co
I. CHUY?N D?NG CO. CH?T DI?M
1. Chuy?n d?ng co
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
I. CHUYỂN ĐỘNG CƠ. CHẤT ĐIỂM
2. Chất điểm
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
I. CHUYỂN ĐỘNG CƠ. CHẤT ĐIỂM
2. Chất điểm
3. Quỹ đạo
Một vật được coi là một chất điểm nếu kích thước của nó rất nhỏ so với quãng đường dịch chuyển (quỹ đạo chuyển động).
Quỹ đạo: Khi chuyển động, chất điểm vạch ra một đường trong không gian gọi là quỹ đạo.
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
II. CÁCH XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA VẬT TRONG KHÔNG GIAN
1. Vật làm mốc và thước đo
O
x
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
II. CÁCH XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA VẬT TRONG KHÔNG GIAN
2. Hệ tọa độ
Muốn xác định vị trí của điểm M
Chọn chiều dương trên các trục Ox, Oy
Chiếu vuông góc điểm M xuống 2 trục tọa độ Ox, Oy. Ta được điểm H và I
Vị trí của M được xác định bằng 2 tọa độ:
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
II. CÁCH XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA VẬT TRONG KHÔNG GIAN
2. Hệ tọa độ
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
III. CÁCH XÁC ĐỊNH THỜI GIAN TRONG CHUYỂN ĐỘNG
1. Mốc thời gian và đồng hồ
Một hệ quy chiếu gồm:
Vị trí: một vật làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc.
Thời gian: Một mốc thời gian và một đồng hồ
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
IV. HỆ QUY CHIẾU
CHƯƠNG 1. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
BĂI 1.
CHUY?N D?NG CO
Xe đang chuyển động hay đứng yên?
A
B
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
I. CHUYỂN ĐỘNG CƠ. CHẤT ĐIỂM
1. Chuyển động cơ.
Chuyển động cơ của một vật là sự thay đổi vị trí của vật đó so với vật khác (vật làm mốc) theo thời gian.
Vd: xe chuyển động trên đường
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
I. CHUYỂN ĐỘNG CƠ. CHẤT ĐIỂM
1. Chuyển động cơ.
I. CHUYỂN ĐỘNG CƠ. CHẤT ĐIỂM
1. Chuyển động cơ
* Lưu ý: Chuyển động cơ có tính tương đối phụ thuộc vào vật được chọn làm mốc.
Ví dụ: xe chuyển động so với cây bên đường, nhưng đứng yên so với người.
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
I. CHUY?N D?NG CO. CH?T DI?M
1. Chuy?n d?ng co
I. CHUY?N D?NG CO. CH?T DI?M
1. Chuy?n d?ng co
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
I. CHUYỂN ĐỘNG CƠ. CHẤT ĐIỂM
2. Chất điểm
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
I. CHUYỂN ĐỘNG CƠ. CHẤT ĐIỂM
2. Chất điểm
3. Quỹ đạo
Một vật được coi là một chất điểm nếu kích thước của nó rất nhỏ so với quãng đường dịch chuyển (quỹ đạo chuyển động).
Quỹ đạo: Khi chuyển động, chất điểm vạch ra một đường trong không gian gọi là quỹ đạo.
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
II. CÁCH XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA VẬT TRONG KHÔNG GIAN
1. Vật làm mốc và thước đo
O
x
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
II. CÁCH XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA VẬT TRONG KHÔNG GIAN
2. Hệ tọa độ
Muốn xác định vị trí của điểm M
Chọn chiều dương trên các trục Ox, Oy
Chiếu vuông góc điểm M xuống 2 trục tọa độ Ox, Oy. Ta được điểm H và I
Vị trí của M được xác định bằng 2 tọa độ:
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
II. CÁCH XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA VẬT TRONG KHÔNG GIAN
2. Hệ tọa độ
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
III. CÁCH XÁC ĐỊNH THỜI GIAN TRONG CHUYỂN ĐỘNG
1. Mốc thời gian và đồng hồ
Một hệ quy chiếu gồm:
Vị trí: một vật làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc.
Thời gian: Một mốc thời gian và một đồng hồ
Bài 1: CHUYỂN ĐỘNG CƠ
IV. HỆ QUY CHIẾU
 







Các ý kiến mới nhất