Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 28. Thực hành: Phân tích lược đồ phân bố các môi trường tự nhiên, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở châu Phi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thi Mùi
Ngày gửi: 08h:55' 18-07-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích: 0 người
Th?c hnh
Phân tích lược đồ phân bố các môi trường
Tự nhiên, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở châu Phi
NỘI DUNG :
1. Trình bày và giải thích sự phân bố các môi trường tự nhiên.
2. Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa.
A. Châu Phi có các môi trường tự nhiên nào? Môi trường nào có diện tích lớn nhất ?
B. Giải thích vì sao các hoang mạc ở Châu Phi lại lan ra sát bờ biển ?
1. Trình bày và giải thích sự phân bố các môi trường tự nhiên
Quan sát hình 27.2 và dựa vào kiến thức đã học :
Quan sát hình 27.2 và dựa vào kiến thức đã học :
A. Châu Phi có các môi trường tự nhiên nào? Môi trường nào có diện tích lớn nhất ?
B. Giải thích vì sao các hoang mạc ở Châu Phi lại lan ra sát bờ biển ?
1
3
3
3
4
4
5
5
5
2
2
Quan sát hình 27.2 và dựa vào kiến thức đã học :
A. Châu Phi có các môi trường tự nhiên nào? Môi trường nào có diện tích lớn nhất ?
B. Giải thích vì sao các hoang mạc ở Châu Phi lại lan ra sát bờ biển ?
- Châu phi có các môi trường tự nhiên : môi trường xích đạo ẩm, nhiệt đới ( xa van, hoang mạc chí tuyến và cận nhiệt đới khô.
- Trong các các môi trường thiên nhiên ở Châu Phi, chiếm diện tích lớn nhất là môi trường xavan và môi trường hoang mạc.
Phần trả lời câu A
1
3
3
3
4
4
5
5
5
2
2
B. Giải thích vì sao các hoang mạc ở Châu Phi lại lan ra sát bờ biển ?
- Nằm sát hai bên chí tuyến trong vùng khí áp cao và ít mưa của Trái Đất.
- Ngòai ra có các dòng biển lạnh chạy ven bờ, lượng bốc hơi nước rất ít.
2
XA – HA - RA
CA-LA-HA-RI
CHÍ TUYẾN BẮC
CHÍ TUYẾN NAM
Các nhóm thảo luận :
A. Phân tích lượng mưa : Mưa nhiều vào tháng nào ?
B. Phân tích nhiệt độ :
_ Nhiệt độ tháng cao nhất
_ Nhiệt độ tháng thấp nhất
C. Kết luận khí hậu gì ? Vị trí đặc điểm khí hậu đó ?
2. Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa.
A. Phân tích lượng mưa : Trung bình mùa mưa vào tháng nào ?
B. Phân tích nhiệt độ :
_ Nhiệt độ tháng cao nhất
_ Nhiệt độ tháng thấp nhất
A
B
C.- Kết luận khí hậu gì ? Vị trí đặc điểm khí hậu đó ?
A. Phân tích lượng mưa :Trung bình mùa mưa vào tháng nào ?
B.Phân tích nhiệt độ :
_ Nhiệt độ tháng cao nhất
_ Nhiệt độ tháng thấp nhất
C. Kết luận khí hậu gì ? Vị trí đặc điểm khí hậu đó ?
A
Lượng mưa : mm/năm)
TB : 1224. Mùa mưa T11-T3
Nhiệt độ ( 0C ) :
- Cao nhất : T3;T11: 28 0C
- Thấp nhất:T6,7 : 15 0C
Biên độ nhiệt độ năm : 13
Đặc điểm khí hậu :
- Kiểu khí hậu nhiệt đới.
- Đặc điểm nóng mưa theo mùa
Vị trí địa lí :
- Bán cầu Nam. Lubumbasi ( số 3 )
BIỂU ĐỒ A
B
C
D
A
B
Lượng mưa : mm/năm)
TB : 897. Mùa mưa T6-T9
Nhiệt độ ( 0C ) :
- Cao nhất : T5 : 370C
- Thấp nhất:T1 : 220C
Biên độ nhiệt độ năm:15
Đặc điểm khí hậu :
- nhiệt đới nửa cầu Bắc
- Nóng mưa theo mùa
Vị trí địa lí :
- Số 2 Ua-ga-đugu
BIỂU ĐỒ B
C
D
Lượng mưa
( mm/năm)
Nhiệt độ (0C )
Biên độ nhiệt độ
năm
Đặc điểm
khí hậu
Vị trí địa lý
A
B
TB : 12244
Mùa mưa T11-T3
TB : 897
Mùa mưa : T6 – T9
Cao nhất : T3;T11:
28 0C
Thấp nhất:T6,7: 15 0C
T5 cao nhất : 37
T1 thấp nhất : 22
13
15
- Kiểu khí hậu nhiệt đới.
- Đặc điểm nóng mưa
theo mùa
- Nhiệt đới nửa cầu Bắc
- Nóng, mưa theo mùa
- Bán cầu Nam. Lubumbasi ( số 3)
- Số 2. Ua-ga-đugu
A
B
C
D
Lượng mưa : mm/năm)
TB : 2592. Mùa mưa T9-T5
Nhiệt độ ( 0C ):
- Cao nhất : T4 : 300C
- Thấp nhất:T1 : 210C
Biên độ nhiệt độ năm : 8
Đặc điểm khí hậu :
- Xích đạo ẩm nửa cầu Nam
- Nắng, nóng, mưa nhiều
Vị trí địa lí :
- Phía nam bồn địa Công gô số 1
BIỂU ĐỒ C `
A
B
C
D
Lượng mưa : mm/năm)
TB : 506. Mùa mưa T4-T7
Nhiệt độ ( 0C ) :
Cao nhất : T2 : 250C
Thấp nhất:T7 : 110C
Biên độ nhiệt độ năm: 12
Đặc điểm khí hậu :
Địa Trung Hải nửa cầu Nam
Hè nóng khô, đông ấm áp, mưa nhiều thu đông.
Vị trí địa lí :
-Vị trí 4 tiếp theo
BIỂU ĐỒ D
Lượng mưa
( mm/năm )
Nhiệt độ ( 0C )
Biên độ nhiệt độ năm ( 0C )
Đặc điểm khí hậu
Vị trí địa lí
C
D
TB : 2592
Mùa mưa : T9 –T5
TB : 506
Mùa mưa :T4 – T7
T4 cao nhất : 30
T7 thấp nhật 21
T2 cao nhất : 25
T7 thấp nhất 11
9
14
- Xích đạo ẩm nữa
cầu Nam.
- Nắng nóng mưa
nhiều
- Địa Trung Hải nửa cầu Nam
- Hè nóng,khô, đông ấm áp, mưa nhiều Thu - Đông.
Phía nam bồn địa Cônggô số 1
Vị trí 4 tiếp theo
 
Gửi ý kiến