Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Vũ Tịch
Ngày gửi: 15h:58' 31-07-2021
Dung lượng: 887.5 KB
Số lượt tải: 335
Số lượt thích: 0 người
PHÉP TÍNH LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN .
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
1.Phép nâng lên luỹ thừa
Ở tiểu học ta đã biết : 2+2+2+2+2+2 = 2.6
Ta cũng có thể viết gọn tích của nhiều thừa số bằng nhau , chẳng hạn 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 26 . Số 2 được gọi là cơ số và số 6 được gọi là số mũ . Ta có 26 = 64
Luỹ thừa bậc n của a kí hiệu an , là tích của n thừa số a:
n thừa số
an = a . a . … . a (n N*)
a gọi là cơ số ; n gọi là số mũ
Quy ước: a1 = a
+ a2 còn được gọi là a bình phương (hay bình phương của a)
+ a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của a)
+ an đọc là a mũ n hoặc a luỹ thừa n hoặc luỹ thừa bậc n của a.
Ví dụ 1. Đọc các lũy thừa sau và nêu cơ số ,số mũ của chúng
a) 37 b)53
Giải
a) 37 đọc là 3 mũ 7 hoặc 3 luỹ thừa 7 hoặc luỹ thừa bậc 7 của 3 ; cơ số là 3 và số mũ là 7.
b) 53 đọc là 5 mũ 3 hoặc 5 luỹ thừa 3 hoặc luỹ thừa bậc 3 của 5 ; cơ số là 5 và số mũ là 3.
Ví dụ 2 . Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa
a) 2 . 2 . 2 . 2 . 2 b) 3 . 3 . 3 . 3 . 3 . 3
Giải
a) 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 25
b) 3 . 3 . 3 . 3 . 3 . 3 = 3 6
Ví dụ 3. Tính các lũy thừa a) 103 b)106
a) 103 = 10.10.10.10 = 1000
b)106 = 10.10.10.10.10.10 = 1 000 000
Giải
n chữ số 0
10n = 1 0 … 0 .
*) Với n số tự nhiên khác 0 ta luôn có
Bài tập 1. Viết và tính các lũy thừa
Năm mũ hai
Hai lũy thừa bảy
Lũy thừa bậc ba của sáu
Giải
a) 52 = 5 .5 = 25
b) 27 = 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 128
a) 63 = 6 . 6 . 6 = 216
Ví dụ 4. a) Viết 16 dưới dạng lũy thừa của 2
b) Viết 100 000 dưới dạng lũy thừa của 10
Giải
a) 16 = 2 . 2 . 2 . 2 = 24
a) 100 000 = 10 . 10 . 10 . 10 . 10 = 105
Bài tập 2 .Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước
a) 25 , cơ số 5 b) 64 , cơ số 4
Giải
a) 25 = 5 . 5 = 52
a) 64 = 4 . 4 . 4 = 43
II. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
? So sánh 23 . 24 và 27
23 = 2 . 2 . 2 là tích của ba thừa số 2
24 = 2 . 2 . 2 . 2 là tích của bốn thừa số 2
Kết quả 23 . 24 là tích của bảy thừa số 2
tức là 23 . 24 = 27= 23+4


*) Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
am.an = am+n



Ví dụ 4. Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa
a) 32 . 36 b) 5 . 56
Giải
32 . 36 = 32+6 =38
b) 5 . 56 = 51+6 =57
Bài tập 3. Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa
a) 25 . 64 b) 20 . 5 . 103
Giải
a) 25 . 64 = 25. 26 =211
b) 20 . 5 . 103 = 2.10 . 5 .103 = 10 .10 . 103 = 105
II. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
So sánh 25 : 23 và 22
23 = 2 . 2 . 2 là tích của ba thừa số 2
Kết quả 25 . 23 là tích của hai thừa số 2
tức là 25 : 23 = 22= 25-3


25 = 2 . 2 . 2 . 2 . 2 là tích của năm thừa số 2
*) Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số ( khác 0) ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
am.an = am-n (a 0 , m n)



Quy ước: a0 = 1
Ví dụ 6. Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa
a) 46 : 42 b) 53 : 125
Giải
a) 46 : 42 = 46 – 2 = 44
b) 53 : 125 = 53 : 53 = 53 – 3 = 50 = 1
Bài tập 4. Viết kết quả phép tính dưới dạng lũy thừa
a) 65 : 6 b) 128 : 23
Giải
a) 65 : 6 = 65 – 1 = 64
b) 128 : 23 = 27 : 23 = 27 – 3 = 24

Bài 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
1) Tích 44.45 bằng:
A. 420 B. 49 C. 169 D. 1620
2) Tích 63.6 bằng:
A. 363 B. 364 C. 63 D. 64
3) Viết gọn tích 7.7.7.7.7 bằng cách dùng luỹ thừa:
A. 77 B. 57 C. 75 D. 75
4) Số 16 không thể viết được dưới dạng luỹ thừa:
A. 82 B. 42 C. 24 D. 161
Bài 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
1) Tích 44.45 bằng:
A. 420 B. 49 C. 169 D. 1620
2) Tích 63.6 bằng:
A. 363 B. 364 C. 63 D. 64
3) Viết gọn tích 7.7.7.7.7 bằng cách dùng luỹ thừa:
A. 77 B. 57 C. 75 D. 75
4) Số 16 không thể viết được dưới dạng luỹ thừa:
A. 82 B. 42 C. 24 D. 161
B
Bài 2. Tính:
a) 22 ; 23 ; 24 ; 25 b) 32 ; 33 ; 34
Giải:
22 = 2.2 = 4
23 = 2.2.2 = 8
24 = 23.2 = 8.2 = 16
25 = 24.2 = 16.2 = 32
32 = 3.3 = 9
33 = 3.3.3 = 27
34 = 33.3 = 81
Cũng cố.
BT(1/sgk). Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa:
5.5.5.5
b) 9.9.9.9.9.9.9
c) 7.7.7.7.7
d) a.a.a.a.a.a.a.a


= 54
= 97
= 75
= a8
Bài 2(sgk) . Điền vào chỗ trống cho đúng:





2
5
2
32
5
25
1
1
10
BT4 (sgk): Viết kết quả mỗi phép tính
sau dưới dạng một luỹ thừa:
34. 35 ; 16 . 29 ; 16 . 32
b) 128 : 12 ; 243 : 34
c) 4 . 86. 2 . 83 ; 63. 2 .64 . 3
Giải
a) 34 . 35
16 . 29
16 . 32
b) 128 : 12
243 : 34
c) 4 . 86. 2 . 83
63. 2 . 64 . 3
= 24. 29
= 213
= 39
= 24. 25
= 29
= 128 : 121
= 127
= 35 : 34
= 31
=3
= (4.2) . 86 . 83
= 8 . 86 . 83
= 810
= (2 .3) . 63 . 64
= 6 . 63 . 64
= 68
*Bài 5 (SGK): So sánh
=
2.2.2

b)

c)
*Giải
b) Ta có:
=
8
=
3.3
=
9
9 > 8
Vậy
=
3.3.3
c) Ta có:
=
27
=
3.3.3.3
=
81
27 < 81
Vậy
*Bài tập: Tìm số tự nhiên x biết:
=
a)
= 4.128
b)
Giải: a) Ta có
=
= 4.128
b)
=
=
Vậy x = 8
=
=
Vậy x = 9
phụ lục:
Lập bảng bình phương và lập phương:
 
Gửi ý kiến