Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Hiền
Ngày gửi: 15h:43' 01-08-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Dương Hiền
Ngày gửi: 15h:43' 01-08-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 4C
Giáo viên: Dương Thị Thu Hiền
Truo`ng Ti?u ho?c : Kim D?ng
Bài 1: Viết theo mẫu:
Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám
Một trăm sáu mươi hai nghìn hai trăm bảy mươi tư
2 chục nghìn,
2
4
3
0
8
4 nghìn,
3 trăm
, 8 đơn vị
1 237 005
8 triệu, 4 nghìn, 9 chục
Bài 1: Viết theo mẫu:
Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám
Một trăm sáu mươi hai nghìn hai trăm bảy mươi tư
2 chục nghìn,
2
4
3
0
8
4 nghìn,
3 trăm
, 8 đơn vị
162 274
1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
1 237 005
1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 7 nghìn, 5 đơn vị
Một triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh năm
8 004 090
8 triệu, 4 nghìn, 9 chục
Tám triệu không trăm linh bốn nghìn không trăm chín mươi
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
5 794 ; 20 292 ; 190 909
Mẫu : 1763 = 1000 +700 + 60 + 3
1 763 ;
5 794 = 5 000 + 700 + 90 + 4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2
190 909 = 100 000 + 90 000 +900 + 9
Bài 3: a) Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
67 358
;
195 080 126
3 205 700
851 904
;
;
5
5
5
5
5
5
5
5
b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:
13 064 ;
8 932 ;
3 265 910
1 379 ;
1 03 ;
3
3
3
3
3
67 358 ; 851 904 ; 3 205 700 ;195 080 126
4a) Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn ( hoặc kém) nhau mấy đơn vị?
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
c)Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
67; 68…; 69
798; 799;800….
b) Ba số chẵn liên tiếp:
8 ;10 ;12…
999…; 1000; 1001
98;100...; 102
998…;1000;1002
c) Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53 ;55 …
199; 201…; 203
997…;999 ; 1001
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
67; 68…; 69
798; 799;800….
b) Ba số chẵn liên tiếp:
8 ;10 ;12…
999…; 1000; 1001
98;100...; 102
998…;1000;1002
c) Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53 ;55 …
199;201 …; 203
997…;999 ; 1001
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
67; … ;69
68
800
12.
997
798; 799;…
b) Ba số chẵn liên tiếp:
8 ;10 ; …
…; 1000; 1001
999
98; …..; 102
100
……; 1000; 1002
998
c) Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53 ; …..
55.
199; ……; 203.
201
……; 999 ; 1001
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 4C
Giáo viên: Dương Thị Thu Hiền
Truo`ng Ti?u ho?c : Kim D?ng
Bài 1: Viết theo mẫu:
Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám
Một trăm sáu mươi hai nghìn hai trăm bảy mươi tư
2 chục nghìn,
2
4
3
0
8
4 nghìn,
3 trăm
, 8 đơn vị
1 237 005
8 triệu, 4 nghìn, 9 chục
Bài 1: Viết theo mẫu:
Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám
Một trăm sáu mươi hai nghìn hai trăm bảy mươi tư
2 chục nghìn,
2
4
3
0
8
4 nghìn,
3 trăm
, 8 đơn vị
162 274
1 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 nghìn, 2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
1 237 005
1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 7 nghìn, 5 đơn vị
Một triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh năm
8 004 090
8 triệu, 4 nghìn, 9 chục
Tám triệu không trăm linh bốn nghìn không trăm chín mươi
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
5 794 ; 20 292 ; 190 909
Mẫu : 1763 = 1000 +700 + 60 + 3
1 763 ;
5 794 = 5 000 + 700 + 90 + 4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2
190 909 = 100 000 + 90 000 +900 + 9
Bài 3: a) Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
67 358
;
195 080 126
3 205 700
851 904
;
;
5
5
5
5
5
5
5
5
b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau:
13 064 ;
8 932 ;
3 265 910
1 379 ;
1 03 ;
3
3
3
3
3
67 358 ; 851 904 ; 3 205 700 ;195 080 126
4a) Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn ( hoặc kém) nhau mấy đơn vị?
b) Số tự nhiên bé nhất là số nào?
c)Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
67; 68…; 69
798; 799;800….
b) Ba số chẵn liên tiếp:
8 ;10 ;12…
999…; 1000; 1001
98;100...; 102
998…;1000;1002
c) Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53 ;55 …
199; 201…; 203
997…;999 ; 1001
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
67; 68…; 69
798; 799;800….
b) Ba số chẵn liên tiếp:
8 ;10 ;12…
999…; 1000; 1001
98;100...; 102
998…;1000;1002
c) Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53 ;55 …
199;201 …; 203
997…;999 ; 1001
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a) Ba số tự nhiên liên tiếp:
67; … ;69
68
800
12.
997
798; 799;…
b) Ba số chẵn liên tiếp:
8 ;10 ; …
…; 1000; 1001
999
98; …..; 102
100
……; 1000; 1002
998
c) Ba số lẻ liên tiếp:
51; 53 ; …..
55.
199; ……; 203.
201
……; 999 ; 1001
 







Các ý kiến mới nhất