Bài 32. Chuyển hóa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tống thị hoạt
Ngày gửi: 09h:54' 17-08-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 391
Nguồn:
Người gửi: tống thị hoạt
Ngày gửi: 09h:54' 17-08-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 391
Số lượt thích:
0 người
- Quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào diễn ra như thế nào?
-Tế bào trao đổi chất với môi trường trong cơ thể như thế nào?
Kiểm tra bài cũ
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
Dựa vào sơ đồ sau và thông tin 1 và 2 SGK:
Trả lời câu hỏi: Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng ở tế bào gồm những quá trình nào?
- Quá trình chuyển hoá vật chất ở tế bào gồm 2 quá trình đồng hoá và dị hoá.
Chuyển hoá vật chất và năng lượng
*Tổng hợp chất
* Tích luỹ năng lượng
* Phân giải chất
* Giải phóng
năng lượng
Đồng hoá
Dị hoá
TẾ BÀO
Ôxi
Khí cacbonic
Chất dinh dưỡng đã hấp thụ
TẾ BÀO
Chất thải
Sơ đồ chuyển hoá vật chất và năng lượng
Sơ đồ trao đổi chất ở tế bào
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
Phân biệt trao đổi chất ở tế bào với sự
chuyển hóa vật chất và năng lượng?
Trao đổi chất là biểu hiện bên ngoài
của quá trình chuyển hóa trong tế bào.
Mọi hoạt động sống của cơ thể đều bắt
nguồn từ sự chuyển hóa trong tế bào
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
Năng lượng giải phóng ở tế bào được sử dụng vào các hoạt động nào?
Các hoạt động co cơ
Các hoạt động sinh lí
Sinh nhiệt.
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
Gluxít (chất đặc trưng)
Enzim
Đường đôi
Đường đơn
Enzim
Axít amin
Enzim
Enzim
Peptít
Enzim
Protein (chất đặc trưng)
Axít béo và glixerin
Enzim
Giọt lipít nhỏ
Lipít đặc trưng
Các quá trình đồng hoá
Gluxít đặc trưng
Oxi hoá
Protein đặc trưng
Lipít đặc trưng
CO2
Oxi hoá
CO2
Sản phẩm phân hủy
CO2
Sản phẩm phân hủy
Oxi hoá
Quá trình dị hoá các chất
+Q
+Q
+Q
1
Sản phẩm phân hủy
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
- Tổng hợp các chất.
Tích lũy năng lượng.
Cung cấp nguyên liệu xây dựng tế bào
- Phân giải các chất.
Giải phóng năng lượng
Cung cấp cho hoạt động sống của tế bào
- Mối quan hệ: đồng hóa tạo nguyên liệu cho dị hóa. Dị hóa giải phóng năng lượng cung cấp cho đồng hóa. Đồng hóa và dị hóa là hai quá trình đối lập nhưng thống nhất, xảy ra đồng thời và liên quan mật thiết với nhau.
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
Tỉ lệ giữa đồng hóa và dị hóa trong cơ thể ở những độ tuổi và trạng thái khác nhau thay đổi như thế nào?
Tỉ lệ đồng hoá và dị hoá khác
nhau tuỳ:
+ Lứa tuổi:
Ở trẻ em, đồng hoá > dị hoá.
Ở người lớn ngược lại.
+ Thời điểm lao động:
Dị hoá > đồng hoá.
Lúc nghỉ ngơi thì ngược lại.
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
Hãy điền từ “ít” hoặc “ nhiều” vào bảng sau?
nhiều
ít
nhiều
ít
nhiều
nhiều
ít
ít
II. Chuyển hóa cơ bản:
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
? Cơ thể người ở trạng thái nghỉ ngơi có tiêu dùng năng lượng không? Tại sao?
Khi nghỉ ngơi, cơ thể vẫn tiêu hao năng lượng để duy trì các hoạt động cơ bản như: hoạt động của tim, hô hấp và duy trì thân nhiệt.
Năng lượng dùng cho chuyển hoá khi cơ thể nghỉ ngơi là chuyển hoá cơ bản.
Vậy chuyển hoá cơ bản là gì? Tại sao phải xác định chuyển hoá cơ bản?
- Chuyển hoá cơ bản là năng lượng tiêu dùng khi cơ thể nghỉ ngơi hoàn toàn.
- Sau khi kiểm tra chuyển hoá cơ bản ở một người và so sánh với thang chuẩn, người ta có thể chuẩn đoán tình trạng bệnh lí của người đó.
II. Chuyển hóa cơ bản:
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
III. Điều hoà sự chuyển hoá vật chất và năng lượng:
Trình bày các điều kiện ảnh hưởng đến sự chuyển hoá vật chất và năng lượng trong cơ thể?
- Sự điều khiển của hệ thần kinh: các trung khu ở não bộ điều khiển trao đổi gluxit, lipit, nước, muối khoáng và tăng giảm nhiệt độ cơ thể.
- Các hoocmôn điều tiết: insulin, glucagon.
- Sự điều khiển của hệ thần kinh: các trung khu ở não bộ điều khiển trao đổi gluxit, lipit, nước, muối khoáng và tăng giảm nhiệt độ cơ thể.
- Các hoocmôn điều tiết: insulin, glucagon.
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
Sự chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm hai quá trình đồng hóa và dị hóa.
- Tổng hợp các chất.
Tích lũy năng lượng.
Cung cấp nguyên liệu xây dựng tế bào
- Phân giải các chất.
Giải phóng năng lượng
Cung cấp cho hoạt động sống của tế bào
- Mối quan hệ: đồng hóa tạo nguyên liệu cho dị hóa. Dị hóa giải phóng năng lượng cung cấp cho đồng hóa. Đồng hóa và dị hóa là hai quá trình đối lập nhưng thống nhất, xảy ra đồng thời và liên quan mật thiết với nhau.
II. Chuyển hóa cơ bản:
- Chuyển hoá cơ bản là năng lượng tiêu dùng khi cơ thể nghỉ ngơi hoàn toàn.
- Sau khi kiểm tra chuyển hoá cơ bản ở một người và so sánh với thang chuẩn, người ta có thể chuẩn đoán tình trạng bệnh lí của người đó.
III. Điều hoà sự chuyển hoá vật chất và năng lượng:
- Sự điều khiển của hệ thần kinh: các trung khu ở não bộ điều khiển trao đổi gluxit, lipit, nước, muối khoáng và tăng giảm nhiệt độ cơ thể.
- Các hoocmôn điều tiết: insulin, glucagon.
HÃY TÓM TẮT KIỀN THỨC CỦA BÀI BẰNG BẢN ĐỒ TƯ DUY
Tổng kết:
-Tế bào trao đổi chất với môi trường trong cơ thể như thế nào?
Kiểm tra bài cũ
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
Dựa vào sơ đồ sau và thông tin 1 và 2 SGK:
Trả lời câu hỏi: Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng ở tế bào gồm những quá trình nào?
- Quá trình chuyển hoá vật chất ở tế bào gồm 2 quá trình đồng hoá và dị hoá.
Chuyển hoá vật chất và năng lượng
*Tổng hợp chất
* Tích luỹ năng lượng
* Phân giải chất
* Giải phóng
năng lượng
Đồng hoá
Dị hoá
TẾ BÀO
Ôxi
Khí cacbonic
Chất dinh dưỡng đã hấp thụ
TẾ BÀO
Chất thải
Sơ đồ chuyển hoá vật chất và năng lượng
Sơ đồ trao đổi chất ở tế bào
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
Phân biệt trao đổi chất ở tế bào với sự
chuyển hóa vật chất và năng lượng?
Trao đổi chất là biểu hiện bên ngoài
của quá trình chuyển hóa trong tế bào.
Mọi hoạt động sống của cơ thể đều bắt
nguồn từ sự chuyển hóa trong tế bào
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
Năng lượng giải phóng ở tế bào được sử dụng vào các hoạt động nào?
Các hoạt động co cơ
Các hoạt động sinh lí
Sinh nhiệt.
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
Gluxít (chất đặc trưng)
Enzim
Đường đôi
Đường đơn
Enzim
Axít amin
Enzim
Enzim
Peptít
Enzim
Protein (chất đặc trưng)
Axít béo và glixerin
Enzim
Giọt lipít nhỏ
Lipít đặc trưng
Các quá trình đồng hoá
Gluxít đặc trưng
Oxi hoá
Protein đặc trưng
Lipít đặc trưng
CO2
Oxi hoá
CO2
Sản phẩm phân hủy
CO2
Sản phẩm phân hủy
Oxi hoá
Quá trình dị hoá các chất
+Q
+Q
+Q
1
Sản phẩm phân hủy
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
- Tổng hợp các chất.
Tích lũy năng lượng.
Cung cấp nguyên liệu xây dựng tế bào
- Phân giải các chất.
Giải phóng năng lượng
Cung cấp cho hoạt động sống của tế bào
- Mối quan hệ: đồng hóa tạo nguyên liệu cho dị hóa. Dị hóa giải phóng năng lượng cung cấp cho đồng hóa. Đồng hóa và dị hóa là hai quá trình đối lập nhưng thống nhất, xảy ra đồng thời và liên quan mật thiết với nhau.
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
Tỉ lệ giữa đồng hóa và dị hóa trong cơ thể ở những độ tuổi và trạng thái khác nhau thay đổi như thế nào?
Tỉ lệ đồng hoá và dị hoá khác
nhau tuỳ:
+ Lứa tuổi:
Ở trẻ em, đồng hoá > dị hoá.
Ở người lớn ngược lại.
+ Thời điểm lao động:
Dị hoá > đồng hoá.
Lúc nghỉ ngơi thì ngược lại.
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
Hãy điền từ “ít” hoặc “ nhiều” vào bảng sau?
nhiều
ít
nhiều
ít
nhiều
nhiều
ít
ít
II. Chuyển hóa cơ bản:
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
? Cơ thể người ở trạng thái nghỉ ngơi có tiêu dùng năng lượng không? Tại sao?
Khi nghỉ ngơi, cơ thể vẫn tiêu hao năng lượng để duy trì các hoạt động cơ bản như: hoạt động của tim, hô hấp và duy trì thân nhiệt.
Năng lượng dùng cho chuyển hoá khi cơ thể nghỉ ngơi là chuyển hoá cơ bản.
Vậy chuyển hoá cơ bản là gì? Tại sao phải xác định chuyển hoá cơ bản?
- Chuyển hoá cơ bản là năng lượng tiêu dùng khi cơ thể nghỉ ngơi hoàn toàn.
- Sau khi kiểm tra chuyển hoá cơ bản ở một người và so sánh với thang chuẩn, người ta có thể chuẩn đoán tình trạng bệnh lí của người đó.
II. Chuyển hóa cơ bản:
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
III. Điều hoà sự chuyển hoá vật chất và năng lượng:
Trình bày các điều kiện ảnh hưởng đến sự chuyển hoá vật chất và năng lượng trong cơ thể?
- Sự điều khiển của hệ thần kinh: các trung khu ở não bộ điều khiển trao đổi gluxit, lipit, nước, muối khoáng và tăng giảm nhiệt độ cơ thể.
- Các hoocmôn điều tiết: insulin, glucagon.
- Sự điều khiển của hệ thần kinh: các trung khu ở não bộ điều khiển trao đổi gluxit, lipit, nước, muối khoáng và tăng giảm nhiệt độ cơ thể.
- Các hoocmôn điều tiết: insulin, glucagon.
TIẾT 33: CHUYỂN HÓA
I. Chuyển hóa vật chất và năng lượng:
Sự chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm hai quá trình đồng hóa và dị hóa.
- Tổng hợp các chất.
Tích lũy năng lượng.
Cung cấp nguyên liệu xây dựng tế bào
- Phân giải các chất.
Giải phóng năng lượng
Cung cấp cho hoạt động sống của tế bào
- Mối quan hệ: đồng hóa tạo nguyên liệu cho dị hóa. Dị hóa giải phóng năng lượng cung cấp cho đồng hóa. Đồng hóa và dị hóa là hai quá trình đối lập nhưng thống nhất, xảy ra đồng thời và liên quan mật thiết với nhau.
II. Chuyển hóa cơ bản:
- Chuyển hoá cơ bản là năng lượng tiêu dùng khi cơ thể nghỉ ngơi hoàn toàn.
- Sau khi kiểm tra chuyển hoá cơ bản ở một người và so sánh với thang chuẩn, người ta có thể chuẩn đoán tình trạng bệnh lí của người đó.
III. Điều hoà sự chuyển hoá vật chất và năng lượng:
- Sự điều khiển của hệ thần kinh: các trung khu ở não bộ điều khiển trao đổi gluxit, lipit, nước, muối khoáng và tăng giảm nhiệt độ cơ thể.
- Các hoocmôn điều tiết: insulin, glucagon.
HÃY TÓM TẮT KIỀN THỨC CỦA BÀI BẰNG BẢN ĐỒ TƯ DUY
Tổng kết:
 







Các ý kiến mới nhất