Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phuong
Ngày gửi: 18h:45' 19-08-2021
Dung lượng: 549.2 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phuong
Ngày gửi: 18h:45' 19-08-2021
Dung lượng: 549.2 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
Môn: TOÁN
Ôn tập các số đến 100 000
( Trang 3)
Toán
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Bài 1:
...
36 000 ; 37 000 ; . . . . .; . . . ; . . . . . ; 41 000 ; . . .
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
...
36 000 ; 37 000 ; . . . . . ; . . . … ; . . . . . . ;
41 000 ; . . . . . . .
38 000
39 000
40 000
42 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: Viết theo mẫu:
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 517
4
2
5
1
7
Bốn mươi hai nghìn
năm trăm bảy mươi
mốt.
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
Bài 2: Viết theo mẫu:
63 850
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 517
4
2
5
1
7
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt.
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
8 105
8
1
0
5
7
0
0
0
8
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
16 212
1
6
2
1
1
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh một.
70 008
a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723 ; 9171 ; 3082 ; 7006.
8723 =
9171= 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
8000
+ 700
+ 20
+ 3
Bài 3:
Mẫu:
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu :
9000 + 200 + 30 + 2 =
9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
Tính chu vi của các hình sau:
Bài 4:
Bài giải
a) Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
b) Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
c) Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Đáp số: a) 17 cm
b) 24 cm
c) 20 cm
Rung chuông vàng
Củng cố
1. Viết số sau:
Tám mươi ba nghìn sáu trăm linh năm.
83605
2. Chuyển tổng sau thành số:
7000 + 700 +70 +7
7777
3. Viết số sau:
Bốn mươi nghìn không trăm linh một.
40001
Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 10 000
(tiếp theo)- Trang 4
Dặn dò
Giờ học kết thúc
Ôn tập các số đến 100 000
( Trang 3)
Toán
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
Bài 1:
...
36 000 ; 37 000 ; . . . . .; . . . ; . . . . . ; 41 000 ; . . .
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
...
36 000 ; 37 000 ; . . . . . ; . . . … ; . . . . . . ;
41 000 ; . . . . . . .
38 000
39 000
40 000
42 000
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: Viết theo mẫu:
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 517
4
2
5
1
7
Bốn mươi hai nghìn
năm trăm bảy mươi
mốt.
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
Bài 2: Viết theo mẫu:
63 850
6
3
8
5
0
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 517
4
2
5
1
7
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt.
Sáu mươi ba nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
8 105
8
1
0
5
7
0
0
0
8
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
16 212
1
6
2
1
1
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
Tám nghìn một trăm linh một.
70 008
a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723 ; 9171 ; 3082 ; 7006.
8723 =
9171= 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
7006 = 7000 + 6
8000
+ 700
+ 20
+ 3
Bài 3:
Mẫu:
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu :
9000 + 200 + 30 + 2 =
9232
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
Tính chu vi của các hình sau:
Bài 4:
Bài giải
a) Chu vi của hình ABCD là:
6 + 3 + 4 + 4 = 17(cm)
b) Chu vi của hình MNPQ là:
(4 + 8) x 2 = 24(cm)
c) Chu vi của hình GHIK là:
5 x 4 = 20(cm)
Đáp số: a) 17 cm
b) 24 cm
c) 20 cm
Rung chuông vàng
Củng cố
1. Viết số sau:
Tám mươi ba nghìn sáu trăm linh năm.
83605
2. Chuyển tổng sau thành số:
7000 + 700 +70 +7
7777
3. Viết số sau:
Bốn mươi nghìn không trăm linh một.
40001
Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 10 000
(tiếp theo)- Trang 4
Dặn dò
Giờ học kết thúc
 








Các ý kiến mới nhất