Chương II. §1. Lũy thừa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thị thu thủy
Ngày gửi: 17h:01' 25-08-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 732
Nguồn:
Người gửi: bùi thị thu thủy
Ngày gửi: 17h:01' 25-08-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 732
Số lượt thích:
1 người
(Thu Nguyet)
CHƯƠNG II:
HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ
VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
TIẾT 21: LUỸ THỪA
tiết 21: LUỸ THỪA
1) Tính:
tiết 21: LUỸ THỪA
I- KHI NI?M LUY TH?A:
1. LUY TH?A V?I S? MU NGUYN:
Cho n là một số nguyên dương
+) Với a , luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số a:
+) V?i
* Ch : quy u?c : v ko cĩ nghia.
* Lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số khác 0.
Tiết 21: LUỸ THỪA
Tính chất
Ví d?: tính gi tr? cc bi?u th?c:
Tính chất
Giá trị của biểu thức là:
A. B. C. D.
2. Giá trị của biểu thức là:
A.10 B.11 C.12 D.13
3. Giá trị của biểu thức là:
A. B. C. D.
4. Giá trị của biểu thức
là: A.0 B.1 C.2 D.3
TIẾT 21: LUỸ THỪA
Số nghiệm của pt :
+) TH1: V?i n l?: v?i m?i s? th?c b, pt (1) cĩ nghi?m duy nh?t .
+) TH 2: V?i n ch?n :
V?i b < 0, pt (1) vơ nghi?m.
V?i b = 0, pt (1) cĩ 1 nghi?m x = 0
V?i b > 0, pt (1) cĩ 2 nghi?m d?i nhau .
2. Phương trình
TIẾT 21: LUỸ THỪA
3) Căn bậc n:
a. Khái niệm:
Cho bR, nN* (n2).
Số a được gọi là căn bậc n của số b an = b
* Với n lẻ và bR:
Tồn tại duy nhất căn bậc n của b, KH:
* Với n chẵn và
b<0:không tồn tại căn bậc n của b
b>0:có 2 căn bậc trái dấu
b =0:có 1 căn bậc n của b là số 0
b. Tính chất của căn bậc n:
tiết 21: LUỸ THỪA
Ví dụ: Rút gọn các biểu thức
Tính ch?t
Câu 3: Giá trị của biểu thức C =
là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 1: Giá trị của biểu thức A =
Là: A. 0 B.1 C.2 D.3
Câu 2: Giá trị của biểu thức B=
Là: A. 0 B.1 C.2 D.3
Câu 4: Giá trị của biểu thức D =
là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 1: Rút gọn biểu thức A =
Ta được kết quả :
A. a - b B. b - a C. a D.b
Câu 2: Rút gọn biểu thức
A =
Ta được kết quả :
A. a - b B. b - a C. a D.b
* Bi t?p v? nh:
1/ Tính gi tr? bi?u th?c :
2/ Rt g?n cc bi?u th?c sau:
tiết 21: LUỸ THỪA
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
4) Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
ĐỊNH NGHĨA 3 :
Cho a là một số thực dương và r là một số hữu tỉ . Giả sử r = m/n , trong đó m là một số nguyên còn n là một số nguyên dương. Khi đó , luỹ thừa của số a với số mũ r là số ar xác
định bởi
TIẾT 22: LUỸ THỪA
Câu 1 : Giá trị biểu thức
B
A
C
D
2
4
Câu 2: Tính giaù trò bieåu thöùc
A/ - 80/70 B/ -80/27 C/ - 40/27 D/ - 27/80
Câu 3. Rút gọn biểu thức sau:
B
A
C
D
xy
x + y
5) :Luy th?a v?i s? mu vơ t?
ĐỊNH NGHĨA 4 :
Hoàn thành các công thức sau:
TÍNH CH?T :
TÍNH CHẤT
Ví dụ: Rút gọn các biểu thức (a > 0)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ
VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
TIẾT 21: LUỸ THỪA
tiết 21: LUỸ THỪA
1) Tính:
tiết 21: LUỸ THỪA
I- KHI NI?M LUY TH?A:
1. LUY TH?A V?I S? MU NGUYN:
Cho n là một số nguyên dương
+) Với a , luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số a:
+) V?i
* Ch : quy u?c : v ko cĩ nghia.
* Lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số khác 0.
Tiết 21: LUỸ THỪA
Tính chất
Ví d?: tính gi tr? cc bi?u th?c:
Tính chất
Giá trị của biểu thức là:
A. B. C. D.
2. Giá trị của biểu thức là:
A.10 B.11 C.12 D.13
3. Giá trị của biểu thức là:
A. B. C. D.
4. Giá trị của biểu thức
là: A.0 B.1 C.2 D.3
TIẾT 21: LUỸ THỪA
Số nghiệm của pt :
+) TH1: V?i n l?: v?i m?i s? th?c b, pt (1) cĩ nghi?m duy nh?t .
+) TH 2: V?i n ch?n :
V?i b < 0, pt (1) vơ nghi?m.
V?i b = 0, pt (1) cĩ 1 nghi?m x = 0
V?i b > 0, pt (1) cĩ 2 nghi?m d?i nhau .
2. Phương trình
TIẾT 21: LUỸ THỪA
3) Căn bậc n:
a. Khái niệm:
Cho bR, nN* (n2).
Số a được gọi là căn bậc n của số b an = b
* Với n lẻ và bR:
Tồn tại duy nhất căn bậc n của b, KH:
* Với n chẵn và
b<0:không tồn tại căn bậc n của b
b>0:có 2 căn bậc trái dấu
b =0:có 1 căn bậc n của b là số 0
b. Tính chất của căn bậc n:
tiết 21: LUỸ THỪA
Ví dụ: Rút gọn các biểu thức
Tính ch?t
Câu 3: Giá trị của biểu thức C =
là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 1: Giá trị của biểu thức A =
Là: A. 0 B.1 C.2 D.3
Câu 2: Giá trị của biểu thức B=
Là: A. 0 B.1 C.2 D.3
Câu 4: Giá trị của biểu thức D =
là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 1: Rút gọn biểu thức A =
Ta được kết quả :
A. a - b B. b - a C. a D.b
Câu 2: Rút gọn biểu thức
A =
Ta được kết quả :
A. a - b B. b - a C. a D.b
* Bi t?p v? nh:
1/ Tính gi tr? bi?u th?c :
2/ Rt g?n cc bi?u th?c sau:
tiết 21: LUỸ THỪA
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
4) Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
ĐỊNH NGHĨA 3 :
Cho a là một số thực dương và r là một số hữu tỉ . Giả sử r = m/n , trong đó m là một số nguyên còn n là một số nguyên dương. Khi đó , luỹ thừa của số a với số mũ r là số ar xác
định bởi
TIẾT 22: LUỸ THỪA
Câu 1 : Giá trị biểu thức
B
A
C
D
2
4
Câu 2: Tính giaù trò bieåu thöùc
A/ - 80/70 B/ -80/27 C/ - 40/27 D/ - 27/80
Câu 3. Rút gọn biểu thức sau:
B
A
C
D
xy
x + y
5) :Luy th?a v?i s? mu vơ t?
ĐỊNH NGHĨA 4 :
Hoàn thành các công thức sau:
TÍNH CH?T :
TÍNH CHẤT
Ví dụ: Rút gọn các biểu thức (a > 0)
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất