Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 11. Từ đồng âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hòa
Ngày gửi: 11h:22' 27-08-2021
Dung lượng: 22.3 MB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
THĂM LỚP 7/1
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT

TỪ ĐỒNG ÂM
TIẾT 43:
I-Thế nào là từ đồng âm?
a- Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
b- Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
Lồng (a): nhảy dựng lên (Động từ)
Lồng (b): vật làm bằng tre, nứa,..dùng để nhốt chim, gà.. (Danh từ)
? Giải thích nghĩa của mỗi từ lồng trong các câu sau:
1. Ví dụ:
Sgk/135
a
b
TỪ ĐỒNG ÂM
TIẾT 43:
a- Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
b- Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
Lồng (a): nhảy dựng lên (Động từ )
Lồng (b): vật làm bằng tre,nứa,... dùng để nhốt chim, gà.. (Danh từ )
? Từ lồng trong 2 câu trên có gì giống và khác nhau về âm thanh, về nghĩa?
lồng
Khác nhau về nghĩa
Giống nhau về âm thanh
Từ đồng âm
I-Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ:
Lồng (a): nhảy dựng lên (Động từ)
Lồng (b): vật làm bằng tre, nứa,..dùng để nhốt chim, gà.. (Danh từ)
 Từ đồng âm
- Giống nhau về âm thanh
- Khác nhau về nghĩa
Sgk/135
Bài tập nhanh
Tìm từ đồng âm trong câu đố và giải thích:
Hai cây cùng có một tên
Cây xoè mặt nước, cây lên chiến trường.
Cây này bảo vệ quê hương
Cây kia hoa nở ngát thơm mặt hồ.
(Cây gì?)
TIẾT 43:
TỪ ĐỒNG ÂM
Cây súng
Hoa súng
Giải thích nghĩa của các từ chân trong các vd sau. Và cho biết đây là hiện tượng gì?
a) Chú bé loắt choắt
Cái xắc xinh xinh
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh.
b) Cái bàn này chân gãy rồi.
c) Các vận động viên đang tập trung dưới chân núi .
Chân
Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật dùng để đi, đứng…
Bộ phận dưới cùng của một số đồ vật dùng để đỡ cho phần bên trên.
Bộ phận dưới cùng của một số vật tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền.
Các nghĩa có liên quan với nhau (cơ sở ngữ nghĩa chung).

 Từ nhiều nghĩa
TỪ ĐỒNG ÂM
TIẾT 43:
I-Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ:
Lồng (a): nhảy dựng lên (Động từ)
Lồng (b): vật làm bằng tre, nứa,..dùng để nhốt chim, gà.. (Danh từ)
- Giống nhau về âm thanh
- Khác nhau về nghĩa
 Từ đồng âm
Bộ phận dưới cùng
Bộ phận dưới cùng
Bộ phận dưới cùng
Sgk/135
Trao đổi
Sự khác nhau giữa từ nhiều nghĩa và từ đồng âm
TỪ ĐỒNG ÂM
TIẾT 43:
I-Thế nào là từ đồng âm?
1. Ví dụ:
Lồng (a): nhảy dựng lên (Động từ)
Lồng (b): vật làm bằng tre, nứa,..dùng để nhốt chim, gà.. (Danh từ)
- Giống nhau về âm thanh
- Khác nhau về nghĩa
 Từ đồng âm
2. Ghi nhớ: sgk/135
* Lưu ý : Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa
II- Sử dụng từ đồng âm:
- Đem cá về kho.
+ Kho: Cách chế biến thức ăn.
+ Kho: Nơi để chứa, đựng.
Nghĩa 1: Đem cá về để chế biến thức ăn.
Nghĩa 2: Đem cá về nơi chứa cá.
- Đem cá về nấu món cá kho.
- Đem cá về cất trong kho.
- Hiểu được nghĩa của từ “lồng” là nhờ ngữ cảnh cụ thể.
1. Ví dụ:
Sgk/135
Sgk/135
Ví dụ 2 sgk/135
2. Ghi nhớ :sgk/136
MỘT SỐ CÂU ĐỐ, CÂU ĐỐI, CA DAO CÓ SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM:


Trùng trục như con bò thui
Chín mắt, chín mũi, chín đuôi, chín đầu.
- Là con gì?
( Câu đố)

Ruồi đậu mâm xôi, mâm xôi đậu
Kiến bò đĩa thịt, đĩa thịt bò.
( Câu đối)

Bà già đi chợ Cầu Đông,
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ phán rằng:
Lợi thì có lợi, nhưng răng không còn.
( Ca dao)
TỪ ĐỒNG ÂM
TIẾT 43:
III. Luyện tập:
1. Bài tập 1 (SGK/136): Từ đồng âm
thu1: mùa thu
thu2: thu tiền
sang1:sang đò
sang2:sang trọng
nam1: phía nam
nam2:nam nhi

tranh1: tranh lụa
tranh2: tranh giành
ba1: số ba
ba2: ba má
cao1: độ cao
cao2: cao trăn



TIẾT 43:
TỪ ĐỒNG ÂM
TỪ ĐỒNG ÂM
TIẾT 43:

Chúng em cùng ngồi vào bàn để bàn công việc lao động của lớp.
dt đt
Con sâu đang đục lỗ sâu vào thân cây.
dt tt
- Trong năm nay sẽ có năm học sinh đi du học.
dt st
3. Bài tập 3(SGK/136): Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm:


nhanh tay nhanh m?t
Các bạn chú ý nhìn vào các tranh và tìm các cặp từ đồng âm tương ứng. Sau 30 giây, màn hình sẽ mất và các bạn sẽ ghi lại các cặp từ đó. Đội nào nhiều nhất và chính xác nhất đội đó sẽ thắng.
VỪA HỌC VỪA CHƠI
cái cuốc – chim cuốc
xôi đậu – bướm đậu cành hoa
đá banh – ngựa đá
con đường – đường ăn
củ kiệu

kiệu hoa
Thế nào là
từ đồng âm?
Một số ví dụ về từ
đồng âm
Sử dụng từ đồng âm
TỪ
ĐỒNG ÂM
Là những từ giống nhau về âm thanh
nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.
Phân biệt từ đồng âm với
từ nhiều nghĩa.
ngựa lồng
lồng chim
mùa thu
thu tiền
Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh
hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước
đôi do hiện tượng từ đồng âm.
DẶN DÒ:
- Học thuộc ghi nhớ 1 + 2 / 135 và 136/SGK, hoàn thành các bài tập 2, 4vào vở bài tập.
- Tìm các câu đố, câu đối, câu chuyện dân gian có sử dụng từ đồng âm và giải thích nghĩa của các từ đồng âm đó.
- Chuẩn bị bài mới: Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm- Xem lại bài tập 2/134 phần đọc hiểu văn bản.
468x90
 
Gửi ý kiến