Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 1. Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy
Ngày gửi: 19h:11' 27-08-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 946
Số lượt thích: 0 người
Phần 5:DI TRUYỀN HỌC
Chương I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I. GEN.
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay 1 phân tử ARN.
Ví dụ: gen tARN mã hóa phân tử ARN vận chuyển,…
Dựa vào các hình bên cho biết gen là gì?
1. Khái niệm gen:
Nằm ở đầu 3’của mạch mã gốc của gen,
giúp enzyme ARN polimeraza nhận biết và
liên kết để khởi động và kiểm soát quá trình
phiên mã.
Mang thông tin mã hóa các axit amin.
Nằm ở đầu 5’ của
mạch mã gốc của gen,
mang tín hiệu thúc quá
trình phiên mã .
2. Cấu trúc chung của một gen cấu trúc:
Mỗi gen cấu trúc gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit.
Gen cấu trúc có cấu tạo như thế nào?
+ Gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ: Vùng mã hóa liên tục(toàn các đoạn êxon- mang thông tin mã hóa axitamin)  gen không phân mảnh
+ Gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực: Vùng mã hóa không liên tục(có sự xen kẻ giữa các đoạn exon và các đoạn intron- không mã hóa axitamin  gen phân mảnh
Vùng ĐH
Vùng mã hóa
Vùng KT
* Ở sinh vật nhân sơ
Êxôn
Êxôn
Êxôn
Êxôn
Êxôn
Êxôn
Vùng ĐH
Vùng KT
Vùng mã hóa
Intrôn
Êxôn
Intrôn
Êxôn
Intrôn
Êxôn
* Ở sinh vật nhân thực
II. MÃ DI TRUYỀN(codon)
1. Khái niệm:
ADN
QUAN SÁT HÌNH BÊN DƯỚI RỒI NÊU KHÁI NIỆM VỀ MÃ DI TRUYỀN
Mã di truyền là trình tự các Nu trong gen quy định trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin.
2. Đặc điểm của mã di truyền:
Quan sát bảng bên dưới rồi cho biết mã di truyền là mã bộ mấy
2. Đặc điểm của mã di truyền:
+ MDT là mã bộ ba, nghĩa là cứ ba Nu mã hóa 1 axitamin
Vì MDT là mã bộ ba, các bộ ba đều được cấu tạo từ 4 loại Nu. Hãy xác định số bộ mã di truyền
 Từ 4 loại Nu có thể tạo ra 4 3 = 64 mã di truyền mã hóa 20 loại axít amin khác nhau
Nêu đặc điểm của
mã di truyền?
+ MDT có tính liên tục: Đọc từ 1 điểm xác định theo từng bộ 3 Nu mà không gối lên nhau.

+ MDT có tính phổ biến: Tất cả các loài đều dùng chung một bộ MDT, trừ một vài ngoại lệ
+ MDT có tính thoái hóa(dư thừa): Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axitamin, trừ AUG và UGG. Ví dụ: XGU, XGX, XGA, XGG, AGA và AGG cùng mã hóa Arg

+ MDT có tính đặc hiệu: 1 bộ ba chỉ mã hóa cho 1 axit amin.
+ Lưu ý:
Trong
64 MDT
Có 3 mã kết thúc(không mã hóa axitamin): UAA, UAG và UGA
61 mã còn lại, mã hóa cho khoảng 20 loại axitamin
1 mã mở đầu(AUG) : mã hóa Met(ở SV nhân thực) hoặc f-Met(ở SV nhân sơ)
2 mã không bị thoái hóa: AUG(là bộ 3 duy nhất mã hóa aa mở đầu) và UGG(là mã duy nhất mã hóa aa Trp)
- Các bộ 3 trên AND là bộ 3 mã hóa, còn gọi là Triplet. Còn các bộ 3 trên ARN là bộ 3 mã sao(do các bộ 3 trên AND sao ra), còn gọi là Codon  ARN gọi là bản mã sao(do AND sao ra)
A
T
G

X
G
X

X
G
A
ADN
mARN
?
?
?

?
?
?

?
?
?
(Triplet)
(Triplet)
(Triplet)
(Codon)
(Codon)
(Codon)
G
X
G
U
A
X
G
X
U
PHIÊN MÃ( sẽ học ở bài 2)
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (tự sao, tái bản)
Cho biết nơi diễn ra quá trình nhân đôi AND?
1. Địa điểm và thời gian:
+ Trong nhân tế bào, ngoài ra còn diễn
ra ở Ty thể hay Lục lạp
Cho biết thời gian diễn ra quá trình nhân đôi AND?
+ Vào pha S của kỳ trung gian
2. Thành phần tham gia nhân đôi AND:
Quan sát hình sau rồi cho biết các thành phần tham gia vào quá trình nhân đôi ADN
2. Thành phần tham gia nhân đôi AND:
+ ADN: làm khuôn để tạo ra hai AND con
+ Các loại enzyme: ADN-polymeraza, tách mạch, tháo xoắn, nối, …
+ Nguyên liệu: các loại Nu tự do của môi trường nội bào(A, T, G, X)
+ Ngoài ra còn có: ARN mồi, ATP, Protein tách mạch,…
3. Diễn biến:
Quá trình nhân đôi AND gồm mấy bước? Diễn biến của từng bước?
Tháo xoắn phân tử ADN
Tổng hợp các mạch AND mới
Hai phân tử AND tạo thành
Nhờ các enzyme tháo xoắn, 2 mạch của AND tách nhau dần tạo nên chạc hình chữ Y và để lộ 2 mạch khuôn
+ Enzym AND-polymeraza sử dụng 1 mạch làm khuôn tổng hợp mạch mới, trong đó A luôn liên kết với T, G với X theo NTBS.
+ Vì AND-polymeraza, chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’, nên trên mạch khuôn 3’ – 5’(mạch gốc), mạch mới được tổng hợp liên tục. Còn trên mạch 5’ – 3’(mạch bổ sung), mạch mới được tổng hợp gián đoạn ngắn okazaki. Các okazaki nối lại với nhau bằng enzym nối ADN-Ligaza
Trong mỗi AND tạo thành thì 1 mạch là mới được tổng hợp, mạch kia là của AND ban đầu(nguyên tắc bán bảo toàn)
4. Kết quả:
+ Một AND qua một lần nhân đôi tạo ra 2 AND giống hệt nhau và giống AND ban đầu
A
T
G
G
T
T
X
X
A
ADN MẸ
ADN CON 1
ADN CON 2
NHÂN ĐÔI
T
A
X
X
A
A
G
G
T
A
T
G
G
T
T
X
X
A
T
A
X
X
A
A
G
G
T
A
T
G
G
T
T
X
X
A
T
A
X
X
A
A
G
G
T

NẾU MỘT PHÂN TỬ ADN NHÂN ĐÔI LIÊN TIẾP K LẦN THÌ SẼ TẠO RA BAO NHIÊU ADN MỚI?
1
ADNMẸ
2=21
ADN
CON
3 LẦN
2 LẦN
1 LẦN
4=22
ADN
CON
8=23
ADN
CON
QUA K LẦN NHÂN ĐÔI LIÊN TIẾP
2K ADN CON
+ Vậy: 1 phân tử ADN nhân đôi liên tiếp K lần sẽ tạo ra 2K ADN mới  Nếu có n phân tử ADN cùng nhân đôi liên tiếp K lần thì số ADN con sinh ra là n. 2K
NÊU CÁC NGUYÊN TẮC NHÂN ĐÔI ADN
+ Nguyên tắc nhân đôi ADN:
- Nguyên tắc bổ sung: A trên mạch khuôn liên kết với T tự do và ngược lại. G trên mạch khuôn liên kết với X tự do và ngược lại.
- Nguyên tắc bán bảo toàn(giữ lại 1 nữa): Trên mỗi ADN con đều có một mạch của ADN mẹ và một mạch mới được tổng hợp từ các Nu tự do.
A
T
G
G
T
T
X
X
A
ADN MẸ
ADN CON 1
ADN CON 2
NHÂN ĐÔI
T
A
X
X
A
A
G
G
T
A
T
G
G
T
T
X
X
A
T
A
X
X
A
A
G
G
T
A
T
G
G
T
T
X
X
A
T
A
X
X
A
A
G
G
T

MỜI CÁC EM QUAN SÁT LẠI NGUYÊN TẮC BỔ SUNG VÀ BÁN BẢO TOÀN
IV. LUYỆN TẬP
Câu 1: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:
A. codon. B. gen.
C. anticodon. D. mã di truyền.
Câu 2: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:
A. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.
B. vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
C. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.
D. vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
Câu 3: Đầu 5’ của mạch gốc tương ứng với vùng:
A. Vùng kết thúc. B. Vùng điều hòa.
C. Vùng mã hóa. D. ở giữa gen.
Câu 4: Mã di truyền là:
A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại aa.
B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại aa.
C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại aa.
D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại aa

Câu 5: Đầu 3’ của mạch gốc tương ứng với:
Vùng kết thúc.
B. Vùng điều hòa.
C. Vùng mã hóa.
D. ở giữa gen.
Câu 6: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính phổ biến.
B. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
D. Mã di truyền có tính thoái hóa.
Câu 7: Mã di truyền mang tính đặc hiệu, tức là:
A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho 1 loại axit amin.
B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ MDT
C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ MDT
D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho 1 aa.
Câu 8: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ MDT
B. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
C. một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho 1 a.a
D. các loài đều dùng chung một bộ MDT, trừ một vài loài ngoại lệ.
Câu 9: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
A. UGU, UAA, UAG.
B. UUG, UGA, UAG.
C. UAG, UAA, UGA.
D. UUG, UAA, UGA.
Câu 10: Vai trò của enzim AND- pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:
A. tháo xoắn phân tử ADN.
B. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo NTBS với mỗi mạch khuôn của ADN.
C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.
D. nối các đoạn Okazaki với nhau.

Câu 11: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.
C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
Câu 12. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra chủ yếu ở?
tế bào chất. B. ribôxôm.
C. ti thể. D. nhân tế bào.


Câu 13: Trong quá trình nhân đôi ADN, theo chiều trượt của enzim ADN polymeraza, mạch mới được tổng hợp như thế nào?
A. trên mạch khuôn 3’- 5’ được tổng hợp liên tục và mạch khuôn 5’- 3’ tổng hợp gián đoạn.
B. trên mạch khuôn 5’- 3’ được tổng hợp liên tục và mạch khuôn 3’- 5’ tổng hợp gián đoạn.
C. trên cả hai mạch khuôn được tổng hợp liên tục.
D. trên cả hai mạch khuôn được tổng hợp gián đoạn.
Câu 14. Trong các khái niệm về gen sau đây, khái niệm nào đúng nhất?
A. Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp một loại prôtêin quy định tính trạng.
B. Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp một trong các loại mARN, tARN, rARN.
C. Gen là một đoạn phân tử ADN tham gia vào cơ chế điều hoà quá trình sinh tổng hợp prôtêin như gen điều hoà, gen khởi động, gen vận hành.
D. Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự nhân đôi của ADN (tái bản ADN)?
A. Cơ chế tự nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
B. Sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giống nhau, trong đó 1 phân tử ADN có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn.
C. Sự tự nhân đôi của ADN diễn ra trong tế bào ở kì giữa của quá trình phân bào.
D. Mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo chiều 3’ → 5’.
Câu 16. Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit. A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A. 6 loại mã bộ ba. B. 3 loại mã bộ ba.
C. 27 loại mã bộ ba. D. 9 loại mã bộ ba.
Câu 17. Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?
A. Vì enzim ADN-polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.
B. Vì enzim ADN-polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.
C. Vì enzim ADN-polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’.
D. Vì enzim ADN-polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.
Câu 18. Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là.
A. Giraza. B. ADN-pôlimeraza.
C. ADN-Hêlicaza. D. ADN-Ligaza.
Câu 19. Bản chất của mã di truyền là?
A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen.
C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin.
D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin.
Câu 20. Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:
A. bổ sung B. bán bảo toàn.
C. bổ sung và bảo toàn. D. bổ sung và bán bảo toàn.
Câu 21. Gen là một đoạn của phân tử ADN:
A. mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.
B. mang thông tin di truyền của các loài.
C. mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin
D. chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin.
Câu 22. Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là. 3`… AAAXAATGGGGA…5`.
Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là:
A. 5`... GGXXAATGGGGA…3`
B. 5`... TTTGTTAXXXXT…3`
C. 5`... AAAGTTAXXGGT…3`
D. 5`... GTTGAAAXXXXT…3’
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hoá.
B. Mã di truyền là mã bộ ba.
C. Mã di truyền có tính phổ biến.
D. Mã di tuyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
Câu 24. Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là:
A. nuclêôtit. B. bộ ba mã hóa.
C. triplet. D. codon.

Câu 25. Đơn vị mang thông tin di truyền trong ARN được gọi là:
A. nuclêôtit. B. bộ ba mã hóa.
C. triplet. D. codon.
Câu 26. Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại:
A. Guanin (G). B. Uraxin (U).
C. Ađênin (A). D. Timin (T).
Câu 27. Một trong những đặc điểm của mã di truyền là:
không có tính thoái hoá.
B. mã bộ ba.
C. không có tính phổ biến.
D. không có tính đặc hiệu.
Câu 28. Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?
A. 5` UGA 3`. B. 5` UAG 3`.
C. 3` UGA 5`. D. 3` AUG 5`.
V. DẶN DÒ:
+ Xem lại toàn bộ bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
+ Đọc trước bài mới(Bài 2: Phiên mã và dịch mã) và hoàn thành phiếu học tập theo yêu cầu của giáo viên
468x90
 
Gửi ý kiến