Unit 1. My friends

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: BACH KIM
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Thành
Ngày gửi: 17h:22' 29-08-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 721
Nguồn: BACH KIM
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Thành
Ngày gửi: 17h:22' 29-08-2021
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 721
Số lượt thích:
0 người
UNIT 1:
MY FRIENDS
UNIT 1: MY FRIENDS
Lesson 2: Speak and listen
BUILD
hairstyle
Long hair
Short hair
bald
Straight hair
Curly hair
Wavy hair
hairstyle
Have / has + Adj (độ dài – tính chất – màu sắc) + NOUN
They all have beautiful hair.
She has long straight hair.
I. Vocabulary:
- build (n): khổ người, tầm vóc, sự xây dựng
(v): xây dựng
- slim (adj): mảnh khảnh
- straight (adj) thẳng
- curly (adj): quăn, xoăn
- bold (adj): hói
- blond (adj): vàng hoe
- fair (adj): vàng nhạt (tóc), trắng (da)
- dark (adj): tối, sẫm, thẫm
II. Speak.
Read the dialogue
Hoa: This person is short and thin.
She has long blond hair.
Lan: Is this Mary?
Hoa: Yes
Van
Mr. Lai
Miss Lien
Ann
Mr. Khoi
Mary
Hoa: This person is ……….and ………..
She/ He has …………………..hair.
Lan: Is this…………..?
Hoa: Yes
III. Listen.
How do you do
Nice to meet you
It’s pleasure to meet you.
I’d like you to meet.
come and meet
Vocabulary:
It`s pleasure to meet you = It`s nice to meet you = I’d like to meet you = Nice to meet you: rất vui được gặp bạn
’Principal (n): giám đốc, hiệu trưởng
’Pleasure (n): niềm vui thích
Ex’cuse me: xin lỗi
’Certainly (adv): tất nhiên, dĩ nhiên
HOMEWORK
- Learn by heart speak and listen
- Prepare : Read
HOMEWORK
- Learn by heart speak and listen
- Prepare : Read
MY FRIENDS
UNIT 1: MY FRIENDS
Lesson 2: Speak and listen
BUILD
hairstyle
Long hair
Short hair
bald
Straight hair
Curly hair
Wavy hair
hairstyle
Have / has + Adj (độ dài – tính chất – màu sắc) + NOUN
They all have beautiful hair.
She has long straight hair.
I. Vocabulary:
- build (n): khổ người, tầm vóc, sự xây dựng
(v): xây dựng
- slim (adj): mảnh khảnh
- straight (adj) thẳng
- curly (adj): quăn, xoăn
- bold (adj): hói
- blond (adj): vàng hoe
- fair (adj): vàng nhạt (tóc), trắng (da)
- dark (adj): tối, sẫm, thẫm
II. Speak.
Read the dialogue
Hoa: This person is short and thin.
She has long blond hair.
Lan: Is this Mary?
Hoa: Yes
Van
Mr. Lai
Miss Lien
Ann
Mr. Khoi
Mary
Hoa: This person is ……….and ………..
She/ He has …………………..hair.
Lan: Is this…………..?
Hoa: Yes
III. Listen.
How do you do
Nice to meet you
It’s pleasure to meet you.
I’d like you to meet.
come and meet
Vocabulary:
It`s pleasure to meet you = It`s nice to meet you = I’d like to meet you = Nice to meet you: rất vui được gặp bạn
’Principal (n): giám đốc, hiệu trưởng
’Pleasure (n): niềm vui thích
Ex’cuse me: xin lỗi
’Certainly (adv): tất nhiên, dĩ nhiên
HOMEWORK
- Learn by heart speak and listen
- Prepare : Read
HOMEWORK
- Learn by heart speak and listen
- Prepare : Read
 








Các ý kiến mới nhất