Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 23. Cơ cấu dân số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thi Bich Hanh
Ngày gửi: 23h:10' 01-09-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quý thầy, cô
và các em học sinh
Giáo viên thực hiện: Phan Thị Bích Hạnh
Trường: THPT số I Nghĩa Hành
Cơ cấu dân số
Tiết 26 – Bài 23
I. CƠ CẤU SINH HỌC
1. Cơ cấu dân số theo giới
Là biểu thị tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân(%).
Được biểu thị bằng hai công thức sau
Trong đó:
TNN: Tỉ số giới tính
D nam: Dân số nam
D nữ: Dân số nữ
Hoặc
Trong đó:
T nam: Tỉ lệ nam giới
D nam: Dân số nam
D tb: Tổng số dân
2. Cơ cấu dân số theo tuổi:
THẢO LUẬN NHÓM
3 phút

Nhóm 1,2: Dựa vào kênh chữ SGK, hãy cho biết: Cơ cấu dân số theo tuổi là gì? Có mấy nhóm tuổi?
Nhóm 3,4: Dựa vào bảng số liệu SGK, vốn hiểu biết hãy: Phân biệt cơ cấu dân số trẻ, cơ cấu dân số già và cho biết những thuận lợi, khó khăn của cơ cấu dân số già và cơ cấu dân số trẻ đối với sự phát triển kinh tế-xã hội
Nhóm 5,6: Dựa vào kênh chữ, hình 23.1 hãy cho biết: Có mấy kiểu tháp tuổi , mô tả đặc điểm hình dạng và khả năng thể hiện của các tháp tuổi.

2. Cơ cấu dân số theo tuổi

Có 3 nhóm tuổi chính:
Dưới lao dộng: 0-14 tuổi
Lao động: 15-59 tuổi (hoặc 64 t)
Trên lao động: >60 tuổi (hoặc >65t)
*Cơ cấu dân số già, cơ cấu dân số trẻ
* Tháp tuổi:
Có 3 kiểu tháp tuổi:
+ Kiểu Mở rộng
+ Kiểu Thu hẹp
+ Kiểu Ổn định
M? r?ng
(B?t-xoa-na)
Thu h?p
(Trung Qu?c)
Ổn định
( Nhật Bản)
Dân số trẻ
Chuyển từ dân số trẻ sang già
Dân số già
CẤU TRÚC TUỔI VÀ GIỚI TÍNH
CỦA DÂN SỐ VIỆT NAM
II.Cơ cấu xã hội:
Nguồn lao động
Dân số hoạt động kinh tế
Dân số không hoạt động kinh tế
Dân
số
hoạt
động
kinh
tế
thường
xuyên
Dân
số
không
hoạt
động
kinh
tế
thường
xuyên
Nội
trợ
Học
sinh,
Sinh
viên
Tình
trạng
sức
khỏe
kém,
bệnh
tật….
Cơ cấu dân số theo lao động
Dân số hoạt động
theo khu vực kinh tế
KV I
Nông
-lâm
-ngư
nghiệp
KVII
Công
nghiệp
-xây
dựng
KV III
Dịch
vụ
Nguồn lao động

Cơ cấu dân số theo lao động
Dân số hoạt động
theo khu vực kinh tế


Đang phát triển
Công nghiệp mới
Phát triển
Biểu đồ cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của Việt Nam năm 2000.
2. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá
Tiêu chí để đánh giá trình độ văn hoá là :
Tỉ lệ người biết chữ: từ 15 tuổi trở lên
2. Số năm đi học: từ 25 tuổi trở lên
2. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa
Bảng 23. Tỉ lệ biết chữ (từ 15 tuổi trở lên) và số năm đến trường (từ 25 tuổi trở lên) trên thế giới năm 2000.
C?ng c? bài
Chọn câu trả lời đúng:
1.Trên thế giới, nhóm tuổi lao động thường được xếp ở
độ tuổi:
a. 15-59 (hoặc 64 tuổi) đối với cả nam lẫn nữ.
b. 15-60 đối với cả nam lẫn nữ.
c. 15-59 với nam và 15-54 với nữ.
d. 15-60 với nam và 15-55 với nữ.
2. Cơ cấu dân số theo lao động cho biết:
a. Nguồn lao động và dân số hoạt động.
b. Nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
c. Nguồn lao động.
d. Dân số hoạt động.
Hãy nối các ý tương ứng
Kiểu tháp thu hẹp
Kiểu tháp ổn định
Kiểu tháp mở rộng
Dân số trẻ, tỉ suất sinh cao, dân số tăng nhanh
Dân số già, tỉ suất sinh giảm, gia tang dn s? cĩ xu hu?ng gi?m d?n.
Dân số ổn định về quy mô và cơ cấu
Việt Nam (2004): dân số 82,07 triệu người (nam: 40,33 triệu, nữ: 41,74 triệu).Hy tính: t? s? gi?i tính v t? l? Nam gi?i so v?i t?ng dn s?.
Tỉ số giới tính :
40,33 triệu?100
41,74 triệu
= 96,60%
Tỉ lệ nam trong tổng số dân?
40,33 triệu?100
82,07
= 49,14%
Bài học đến đây là kết thúc
Cám ơn thầy cô và các em
đã chú ý theo dõi
Hẹn gặp lại vào bài học sau
- Các nước phát triển: Tỉ lệ người biết chữ(>90%) và số năm đi học (10năm)cao nhất.
- Các nước kém phát triển: Tỉ lệ người biết chữ(46%) và số năm đi học(1,6năm) thấp nhất.
ở Việt Nam năm 2000 số người biết chữ
từ 15 tuổi trở lên đạt 94%,số năm đến trường
đạt 7,3 năm.

Sự phân chia cơ cấu dân số già hay trẻ tùy thuộc tỷ lệ từng nhóm tuổi trong cơ cấu dân số :
-Các nước đang phát triển có dân số trẻ .
-Các nước phát triển có cơ cấu dân số già .
- Dân số hoạt động theo khu vực kinh tế có sự khác nhau giữa các nuước.
+ Các nuước đang phát triển: KVI cao nhất.
+ Các nuước phát triển: KVIII cao nhất.
Cơ cấu dân số của nước ta thuộc diện trẻ nhưng đang
bước vào thời kì quá độ chuyển sang dân số già
2. Cơ cấu dân số theo tuổi
Là sự tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định.
Có 3 nhóm tuổi chính:
Dưới lao dộng: 0-14 tuổi
Lao động: 15-59 tuổi (hoặc 64 t)
Trên lao động: >60 tuổi (hoặc >65t)
2. Cơ cấu dân số theo tuổi
Là sự tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định.
Có 3 nhóm tuổi chính:
Dưới lao dộng: 0-14 tuổi
Lao động: 15-59 tuổi (hoặc 64 t)
Trên lao động: >60 tuổi (hoặc >65t)
II.Cơ cấu xã hội
1. Cơ cấu dân số theo lao động
a. Nguồn lao động
Dựa vào mục II.1 SGK, vốn hiểu biết, hãy cho biết: Nguồn lao động là gì? Bao gồm mấy bộ phận? Cho ví dụ.
Nguồn lao động gồm dân số trong độ tuổi quy
định có khả năng tham gia lao động
Dân số hoạt động kinh tế
Dân số không hoạt động kinh tế
Dân số hoạt
động kinh
tế thuường
Xuyên
Dân số hoạt
động kinh
tế không
thuường
Xuyên
Nội trợ
Học sinh,
Sinh viên
Tình trạng
Sức khoẻ
(ốm, bệnh
..)
II.Cơ cấu xã hội
1. Cơ cấu dân số theo lao động
a. Nguồn lao động
Gồm dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động
Nguồn lao động
Dân số hoạt động kinh tế
Dân số không hoạt động kinh tế
Dân số hoạt
động kinh
tế thuường
Xuyên
Dân số hoạt
động kinh
tế không
thuường
Xuyên
Nội trợ
Học sinh,
Sinh viên
Tình trạng
Sức khoẻ
(ốm, bệnh
..)
*Cơ cấu dân số già, cơ cấu dân số trẻ
- Cơ cấu dân số theo giới thay đổi theo thời gian và không gian. Các nước phát triển nữ nhiều hơn nam, các nước đang phát triển thì ngược lại
Dựa vào kênh chữ SGK, hãy cho biết: nguyên nhân dẫn đến sự khác nhau về cơ cấu giới tính của 2 nhóm nước: Đang phát triển và phát triển?
Cơ cấu dân số theo giới ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế và tổ chức đời sống kinh tế xã hội của các nước?
Ảnh hưởng đến phân bố sản xuất, tổ chức đời sống xã hội và hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của các quốc gia.
468x90
 
Gửi ý kiến