Bài 1. Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị ái thi
Ngày gửi: 17h:29' 03-09-2021
Dung lượng: 946.0 KB
Số lượt tải: 184
Nguồn:
Người gửi: phạm thị ái thi
Ngày gửi: 17h:29' 03-09-2021
Dung lượng: 946.0 KB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIDE
BÀI 1
CÂU HỎI ÔN TẬP
Cho các oxide sau: CuO, Na2O, P2O5, BaO, Fe2O3, SO2.
a. Những oxide nào là oxide base, oxide acid?
b. Những oxide nào tác dụng được với nước. Viết phương trình phản ứng.
GIẢI
a. Oxide base: CuO, Na2O, BaO, Fe2O3.
Oxide acid: P2O5, SO2.
b. PTPƯ:
Na2O
+
H2O
NaOH
BaO
+
H2O
Ba(OH)2
P2O5
+
H2O
H3PO4
SO2
+
H2O
H2SO3
2
3
2
BÀI 1: TÍNH CHAÁT HOÙA HOÏC CUÛA OXIDE
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE:
1.Oxide base có những tính chất hóa học nào?
2.Oxide acid có những tính chất hóa học nào?
II.KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIDE
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIDE
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE:
1. Oxide base có những tính chất hóa học nào?
a. Tác dụng với nước:
1 số OBase + H2O dd Base
(Na2O, K2O, CaO, BaO...) (K loại & OH)
Na2O
+
H2O
NaOH
BaO
+
H2O
Ba(OH)2
2
VD:
CuO
+
H2O
Không p/ư
b. Tác dụng với acid:
CuO
ddCuCl2
ddHCl
b. Tác dụng với acid:
CuO
+
HCl
2
+
Cu
O
Cl
2
1
II
I
H
2
Vậy:
Na2O + H2SO4
Na2SO4 +
H2O
Al2O3
+
HCl
2
+
Al
O
Cl
3
1
III
I
H
6
2
3
c. Tác dụng với oxide acid:
BaO
+
CO2
BaCO3
Vậy:
Na2O
+
CO2
Na2CO3
K2O + SO2
K
SO3
II
I
2
P2O5
H2O
H3PO4
SO2
+
H2O
H2SO3
3
2
+
Thuộc Acid
OA
+
H2O
Acid
2. Oxide acid có những tính chất hóa học nào?
a. Tác dụng với nước:
Vd:
P2O5
+
H2O
H3PO4
2
3
SO2
+
H2O
H2SO3
2b. Tác dụng với dung dịch base:
Ca(OH)2
+
CO2
H2O
+
CO3
H2
II
Ca
II
Vậy:
NaOH
+
P2O5
H2O
+
PO4
H3
Na
III
3
I
2
3
6
2c. Oxide acid + 1số oxide base muối
SO3 + Na2O
Na
SO4
2
I II
N2O5 + CaO
Ca
NO3
II I
( )2
P2O5 + K2O
K
PO4
3
2
3
2b. Oxide acid + dd base muối + H2O
CO2 + NaOH
Na
CO3
2
I II
+ H2O
2
SO3 + KOH
K
SO4
2
I II
+ H2O
2
P2O5 + Ca(OH)2
Ca
PO4
3
II III
+ H2O
3( )2
3
II. PHÂN LOẠI OXIDE
- Oxide base:
K2O, Na2O, CuO, Fe2O3...
- Oxide acid:
CO2, SO2, SO3, N2O5, P2O5 ...
- Oxide trung tính: NO, CO
- Oxide lưỡng tính: Al2O3, ZnO...
Oxit
bazơ
CaO + H2O
Ca(OH)2
+Axit
Muối + Nước
Fe2O3 + H2O
Không p/ứng
MgO + 2HCl
MgCl2 + H2O
+Oxit axit
Muối
K2O + SO2
K2SO3
BaO + CO2
BaCO3
Oxide
acid
SO3 + H2O
H2SO4
+dd base
Muối + Nước
P2O5 + 3H2O
2H3PO4
CO2 + 2NaOH
Na2CO3 + H2O
+1 số oxide base
Muối
SO3 + BaO
BaSO4
SO2 + Ca(OH)2
CaSO3 + H2O
Vd. Cho các oxit sau: CuO, Fe2O3, BaO, CO2, NO Chất nào tác dụng với
a. Nước H2O
b. Hydrochloric acid HCl
c. Potassium hydroxide KOH.
Viết PTHH
a. Với H2O: BaO, CO2
b. Với HCl: CuO, Fe2O3 , BaO.
c. Với KOH: CO2
Giải
a. BaO + H2O
Ba
(OH)2
II I
CO2 + H2O
H
CO3
2
b. Với HCl: Có CuO, Fe2O3 , BaO.
CuO + 2HCl
Cu
Cl2
+ H2O
Fe2O3 + 6HCl
2FeCl3
BaO + 2HCl
Ba
Cl2
+ H2O
+ 3H2O
c. Với KOH: CO2
CO2 + 2KOH
K
CO3
+ H2O
2
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIDE
BÀI 1
CÂU HỎI ÔN TẬP
Cho các oxide sau: CuO, Na2O, P2O5, BaO, Fe2O3, SO2.
a. Những oxide nào là oxide base, oxide acid?
b. Những oxide nào tác dụng được với nước. Viết phương trình phản ứng.
GIẢI
a. Oxide base: CuO, Na2O, BaO, Fe2O3.
Oxide acid: P2O5, SO2.
b. PTPƯ:
Na2O
+
H2O
NaOH
BaO
+
H2O
Ba(OH)2
P2O5
+
H2O
H3PO4
SO2
+
H2O
H2SO3
2
3
2
BÀI 1: TÍNH CHAÁT HOÙA HOÏC CUÛA OXIDE
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE:
1.Oxide base có những tính chất hóa học nào?
2.Oxide acid có những tính chất hóa học nào?
II.KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIDE
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIDE
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIDE:
1. Oxide base có những tính chất hóa học nào?
a. Tác dụng với nước:
1 số OBase + H2O dd Base
(Na2O, K2O, CaO, BaO...) (K loại & OH)
Na2O
+
H2O
NaOH
BaO
+
H2O
Ba(OH)2
2
VD:
CuO
+
H2O
Không p/ư
b. Tác dụng với acid:
CuO
ddCuCl2
ddHCl
b. Tác dụng với acid:
CuO
+
HCl
2
+
Cu
O
Cl
2
1
II
I
H
2
Vậy:
Na2O + H2SO4
Na2SO4 +
H2O
Al2O3
+
HCl
2
+
Al
O
Cl
3
1
III
I
H
6
2
3
c. Tác dụng với oxide acid:
BaO
+
CO2
BaCO3
Vậy:
Na2O
+
CO2
Na2CO3
K2O + SO2
K
SO3
II
I
2
P2O5
H2O
H3PO4
SO2
+
H2O
H2SO3
3
2
+
Thuộc Acid
OA
+
H2O
Acid
2. Oxide acid có những tính chất hóa học nào?
a. Tác dụng với nước:
Vd:
P2O5
+
H2O
H3PO4
2
3
SO2
+
H2O
H2SO3
2b. Tác dụng với dung dịch base:
Ca(OH)2
+
CO2
H2O
+
CO3
H2
II
Ca
II
Vậy:
NaOH
+
P2O5
H2O
+
PO4
H3
Na
III
3
I
2
3
6
2c. Oxide acid + 1số oxide base muối
SO3 + Na2O
Na
SO4
2
I II
N2O5 + CaO
Ca
NO3
II I
( )2
P2O5 + K2O
K
PO4
3
2
3
2b. Oxide acid + dd base muối + H2O
CO2 + NaOH
Na
CO3
2
I II
+ H2O
2
SO3 + KOH
K
SO4
2
I II
+ H2O
2
P2O5 + Ca(OH)2
Ca
PO4
3
II III
+ H2O
3( )2
3
II. PHÂN LOẠI OXIDE
- Oxide base:
K2O, Na2O, CuO, Fe2O3...
- Oxide acid:
CO2, SO2, SO3, N2O5, P2O5 ...
- Oxide trung tính: NO, CO
- Oxide lưỡng tính: Al2O3, ZnO...
Oxit
bazơ
CaO + H2O
Ca(OH)2
+Axit
Muối + Nước
Fe2O3 + H2O
Không p/ứng
MgO + 2HCl
MgCl2 + H2O
+Oxit axit
Muối
K2O + SO2
K2SO3
BaO + CO2
BaCO3
Oxide
acid
SO3 + H2O
H2SO4
+dd base
Muối + Nước
P2O5 + 3H2O
2H3PO4
CO2 + 2NaOH
Na2CO3 + H2O
+1 số oxide base
Muối
SO3 + BaO
BaSO4
SO2 + Ca(OH)2
CaSO3 + H2O
Vd. Cho các oxit sau: CuO, Fe2O3, BaO, CO2, NO Chất nào tác dụng với
a. Nước H2O
b. Hydrochloric acid HCl
c. Potassium hydroxide KOH.
Viết PTHH
a. Với H2O: BaO, CO2
b. Với HCl: CuO, Fe2O3 , BaO.
c. Với KOH: CO2
Giải
a. BaO + H2O
Ba
(OH)2
II I
CO2 + H2O
H
CO3
2
b. Với HCl: Có CuO, Fe2O3 , BaO.
CuO + 2HCl
Cu
Cl2
+ H2O
Fe2O3 + 6HCl
2FeCl3
BaO + 2HCl
Ba
Cl2
+ H2O
+ 3H2O
c. Với KOH: CO2
CO2 + 2KOH
K
CO3
+ H2O
2
 








Các ý kiến mới nhất