Tìm kiếm Bài giảng
Bài 2. Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bắc
Ngày gửi: 20h:50' 04-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 176
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bắc
Ngày gửi: 20h:50' 04-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
0 người
ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN
TIẾT 2 - BÀI 2.
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
TIẾT 2
BÀI 2. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
1.Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:
-Xác định vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta?
Hệ tọa độ trên đất liền của
nước ta?
TIẾT 2
BÀI 2. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
1.Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:
Vị trí địa lí:
- Việt Nam nằm rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần như trung tâm của Đông Nam Á.
Hệ tọa độ đất liền:
23023’B – Hà Giang
102009’Đ – Điện Biên
109024’Đ –Khánh Hoà
8034’B – Cà Mau
-Hệ toạ độ:
Cực Bắc:
Cực Nam:
Cực Tây:
Cực Đông:
2. Phạm vi lãnh thổ
Phạm vi lãnh thổ gồm những bộ phận nào?
2. Ph?m vi lnh th?
Bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời:
1400 km
2100 km
1100 km
3260 km
*28/63 tỉnh thành giáp biển.
*Có khoảng 4000 hòn đảo lớn nhỏ:
Phần lớn là các đảo ven bờ.
Hai quần đảo ở ngoài khơi xa trên Biển Đông là Trường sa và Hoàng sa.
Móng Cái (Quảng Ninh)
Hà Tiên (Kiên Giang)
a.Vùng đất:
Gồm toàn bộ phần đất liền và các đảo
Các nước tiếp giáp:
+ Trên đất liền:
+ Trên biển:(có lãnh hải trên biển đông)
b. Vng bi?n:
Hãy nêu các bộ phận của vùng biển nước ta?
*Vùng nội thủy là vùng tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở.
*Lãnh hải: vùng biển tiếp giáp với đường cơ sở, thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí (1 hải lí = 1,852km)
* Vng ti?p gip lnh h?i: L vng d?m b?o cho vi?c th?c hi?n ch? quy?n qu?c gia ven bi?n (r?ng 12 h?i lí )
* Vùng đặc quyền kinh tế: Là vùng tiếp giáp với lãnh hải, hợp với lãnh hải rộng 200 hải lí.
*Th?m l?c d?a: L ph?n dy bi?n thu?c ph?n l?c d?a ko daì, m? r?ng ra ngồi lnh h?i, d?n d? su 200m ho?c l?n hon.
* Vùng trời:
Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ nước ta và các đảo.
3. Ý nghiã của vị trí Địa Lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam
a. Ý nghĩa tự nhiên:
- Qui d?nh d?c di?m co b?n c?a thin nhin nu?c ta l mang tính ch?t nhi?t d?i ?m giĩ ma.
V? trí v lnh th? t?o nn s? phn hĩa da d?ng, phong ph v? t? nhin v ti nguyn.
3. Ý nghiã của vị trí Địa Lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam :
b.Ý nghĩa kinh tế,
văn hóa- xã hội
và quốc phòng :
Ý nghĩa kinh tế,
văn hóa- xã hội
và quốc phòng?
b.Ý nghĩa kinh tế, văn hóa- xã hội và quốc phòng
- Nằm trên ngã tư đường giao thông quốc tế quan trọng từ TBD đến ÂĐD; từ châu Á đến châu Đại Dương.
- Là đầu mối các tuyến đường bộ xuyên Á thông qua các cảng ở Biển Đông.
*Văn hóa-xã hội: Do có nhiều nét tương đồng trong lịch sử, văn hóa và xã hội tạo điều kiện cho chúng ta chung sống hòa bình với các nước trong khu vực.
* Kinh tế:
b.Ý nghĩa kinh tế, văn hóa- xã hội và quốc phòng
*Chính trị- quốc phòng: Nước ta có vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng ĐNÁ.
-Vùng kinh tế sôi động và nhạy cảm với những biếnđộng chính trị trên thế giới.
- Biển Đông đốivới nước ta có ý nghĩa chiến lược trong công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước.
ĐÁNH GIÁ: Nối các cặp nội dung ở A và B
Sao cho phù hợp
3-A
4-B
5-C
2-D
1-E
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
Kể tên các huyện đảo ở nước ta.
Chuẩn bị bài thực hành:
+ ATLAT Địa lý Việt Nam;
+ Xác định vị trí 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
XIN CHÀO CÁC EM VÀ HẸN GẶP LẠI!
TIẾT 2 - BÀI 2.
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
TIẾT 2
BÀI 2. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
1.Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:
-Xác định vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ nước ta?
Hệ tọa độ trên đất liền của
nước ta?
TIẾT 2
BÀI 2. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
1.Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ:
Vị trí địa lí:
- Việt Nam nằm rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần như trung tâm của Đông Nam Á.
Hệ tọa độ đất liền:
23023’B – Hà Giang
102009’Đ – Điện Biên
109024’Đ –Khánh Hoà
8034’B – Cà Mau
-Hệ toạ độ:
Cực Bắc:
Cực Nam:
Cực Tây:
Cực Đông:
2. Phạm vi lãnh thổ
Phạm vi lãnh thổ gồm những bộ phận nào?
2. Ph?m vi lnh th?
Bao gồm vùng đất, vùng biển và vùng trời:
1400 km
2100 km
1100 km
3260 km
*28/63 tỉnh thành giáp biển.
*Có khoảng 4000 hòn đảo lớn nhỏ:
Phần lớn là các đảo ven bờ.
Hai quần đảo ở ngoài khơi xa trên Biển Đông là Trường sa và Hoàng sa.
Móng Cái (Quảng Ninh)
Hà Tiên (Kiên Giang)
a.Vùng đất:
Gồm toàn bộ phần đất liền và các đảo
Các nước tiếp giáp:
+ Trên đất liền:
+ Trên biển:(có lãnh hải trên biển đông)
b. Vng bi?n:
Hãy nêu các bộ phận của vùng biển nước ta?
*Vùng nội thủy là vùng tiếp giáp với đất liền, phía trong đường cơ sở.
*Lãnh hải: vùng biển tiếp giáp với đường cơ sở, thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí (1 hải lí = 1,852km)
* Vng ti?p gip lnh h?i: L vng d?m b?o cho vi?c th?c hi?n ch? quy?n qu?c gia ven bi?n (r?ng 12 h?i lí )
* Vùng đặc quyền kinh tế: Là vùng tiếp giáp với lãnh hải, hợp với lãnh hải rộng 200 hải lí.
*Th?m l?c d?a: L ph?n dy bi?n thu?c ph?n l?c d?a ko daì, m? r?ng ra ngồi lnh h?i, d?n d? su 200m ho?c l?n hon.
* Vùng trời:
Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ nước ta và các đảo.
3. Ý nghiã của vị trí Địa Lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam
a. Ý nghĩa tự nhiên:
- Qui d?nh d?c di?m co b?n c?a thin nhin nu?c ta l mang tính ch?t nhi?t d?i ?m giĩ ma.
V? trí v lnh th? t?o nn s? phn hĩa da d?ng, phong ph v? t? nhin v ti nguyn.
3. Ý nghiã của vị trí Địa Lí và phạm vi lãnh thổ Việt Nam :
b.Ý nghĩa kinh tế,
văn hóa- xã hội
và quốc phòng :
Ý nghĩa kinh tế,
văn hóa- xã hội
và quốc phòng?
b.Ý nghĩa kinh tế, văn hóa- xã hội và quốc phòng
- Nằm trên ngã tư đường giao thông quốc tế quan trọng từ TBD đến ÂĐD; từ châu Á đến châu Đại Dương.
- Là đầu mối các tuyến đường bộ xuyên Á thông qua các cảng ở Biển Đông.
*Văn hóa-xã hội: Do có nhiều nét tương đồng trong lịch sử, văn hóa và xã hội tạo điều kiện cho chúng ta chung sống hòa bình với các nước trong khu vực.
* Kinh tế:
b.Ý nghĩa kinh tế, văn hóa- xã hội và quốc phòng
*Chính trị- quốc phòng: Nước ta có vị trí đặc biệt quan trọng ở vùng ĐNÁ.
-Vùng kinh tế sôi động và nhạy cảm với những biếnđộng chính trị trên thế giới.
- Biển Đông đốivới nước ta có ý nghĩa chiến lược trong công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước.
ĐÁNH GIÁ: Nối các cặp nội dung ở A và B
Sao cho phù hợp
3-A
4-B
5-C
2-D
1-E
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:
Kể tên các huyện đảo ở nước ta.
Chuẩn bị bài thực hành:
+ ATLAT Địa lý Việt Nam;
+ Xác định vị trí 63 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
XIN CHÀO CÁC EM VÀ HẸN GẶP LẠI!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất