Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh
Ngày gửi: 11h:06' 05-09-2021
Dung lượng: 651.6 KB
Số lượt tải: 397
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Anh
Ngày gửi: 11h:06' 05-09-2021
Dung lượng: 651.6 KB
Số lượt tải: 397
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
PHÒNG GD&ĐT QUẬN BÌNH THẠNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH LỢI TRUNG
TOÁN - LỚP 5
TUẦN 5
Giáo viên : Nguyễn Thị Anh
(Trang 22,23)
ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
(Trang 22,23)
Mục tiêu.
Củng cố bảng đơn vị đo độ dài, mối quan hệ giữa các đơn vị trong bảng đơn vị đo độ dài
Thực hành chuyển đổi các đơn vị đo độ dài.
Giải bài toán liên quan đơn vị đo độ dài.
Bài 1: a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
Các em tạm dừng video để hoàn thành bảng.
Bài 1: a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
b) Nhận xét: Trong bảng đơn vị đo độ dài hai đơn vị đo liền kề nhau:
-Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Hai đơn vị đo độ dài không liền kề nhau thì sao?
x 100
x 10
x 10
: 1000
: 10
: 10
: 10
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
b) 8300m = …... dam
4000m = …... hm
25 000m = ….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
1350
830
135 x 10 = 1350
8300 :10 = 830
1 :10 =
Các em tạm dừng video để hoàn thành bài tập.
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
b) 8300m = …... dam
4000m = …... hm
25 000m = ….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
1350
3420
150
830
40
25
* Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km 37m = ….. m
354dm = … m … dm
8m 12cm = …... cm
3040m = … km … m
* Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km 37m = ….. m
354dm = … m … dm
4037
4
35
8m 12cm = …... cm
812
3040m = … km … m
40
3
4000m
354 : 10 = 35 dư 4
800 cm
3040 : 1000 = 3 dư 40
+37m
+12cm
* Bài 4: Trên tuyến đường sắt Thống Nhất, quãng đường từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài 791 km, quãng đường từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài hơn quãng đường đó 144 km. Hỏi:
a. Đường sắt từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài bao nhiêu ki-lô-mét?
b. Đường sắt từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài 4: Tóm tắt: 1
144km
Hà Nội
Đà Nẵng
TP Hồ Chí Minh
?km
?km
a) Đường sắt từ Đà Nẵng đến thành phố Hồ Chí Minh dài là:
791 + 144 = 935(km)
b) Đường sắt từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài là:
791 + 935 = 1726(km)
Đáp số: a) 935km
b) 1726km
791km
Giải
Dặn dò
Hoàn chỉnh bài tập 1,2,3,4 vào vở Toán.
Chuẩn bị bài: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
PHÒNG GD&ĐT QUẬN BÌNH THẠNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH LỢI TRUNG
TOÁN - LỚP 5
TUẦN 5
Giáo viên : Nguyễn Thị Anh
(Trang 22,23)
ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
(Trang 22,23)
Mục tiêu.
Củng cố bảng đơn vị đo độ dài, mối quan hệ giữa các đơn vị trong bảng đơn vị đo độ dài
Thực hành chuyển đổi các đơn vị đo độ dài.
Giải bài toán liên quan đơn vị đo độ dài.
Bài 1: a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
Các em tạm dừng video để hoàn thành bảng.
Bài 1: a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
b) Nhận xét: Trong bảng đơn vị đo độ dài hai đơn vị đo liền kề nhau:
-Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Hai đơn vị đo độ dài không liền kề nhau thì sao?
x 100
x 10
x 10
: 1000
: 10
: 10
: 10
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
b) 8300m = …... dam
4000m = …... hm
25 000m = ….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
1350
830
135 x 10 = 1350
8300 :10 = 830
1 :10 =
Các em tạm dừng video để hoàn thành bài tập.
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
b) 8300m = …... dam
4000m = …... hm
25 000m = ….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
1350
3420
150
830
40
25
* Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km 37m = ….. m
354dm = … m … dm
8m 12cm = …... cm
3040m = … km … m
* Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km 37m = ….. m
354dm = … m … dm
4037
4
35
8m 12cm = …... cm
812
3040m = … km … m
40
3
4000m
354 : 10 = 35 dư 4
800 cm
3040 : 1000 = 3 dư 40
+37m
+12cm
* Bài 4: Trên tuyến đường sắt Thống Nhất, quãng đường từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài 791 km, quãng đường từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài hơn quãng đường đó 144 km. Hỏi:
a. Đường sắt từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài bao nhiêu ki-lô-mét?
b. Đường sắt từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài 4: Tóm tắt: 1
144km
Hà Nội
Đà Nẵng
TP Hồ Chí Minh
?km
?km
a) Đường sắt từ Đà Nẵng đến thành phố Hồ Chí Minh dài là:
791 + 144 = 935(km)
b) Đường sắt từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài là:
791 + 935 = 1726(km)
Đáp số: a) 935km
b) 1726km
791km
Giải
Dặn dò
Hoàn chỉnh bài tập 1,2,3,4 vào vở Toán.
Chuẩn bị bài: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng
 







Các ý kiến mới nhất