Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 1. Ôn về từ chỉ sự vật. So sánh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Bích
Ngày gửi: 14h:47' 05-09-2021
Dung lượng: 24.7 MB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Bích
Ngày gửi: 14h:47' 05-09-2021
Dung lượng: 24.7 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
1 người
(Trần Phương Uyên)
Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2021
Luyện từ và câu
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
The best of Canadian education for a global future.
Từ chỉ Ȥự vật. So Ȥánh
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
Cách chơi:Đưa ra các từ theo yêu cầu. 4 bạn đưa ra đáp án nhanh nhất, nhiều nhất, chính xác nhất sẽ được cộng điểm Class Dojo!!
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
The best of Canadian education for a global future.
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
Từ chỉ con người
Từ chỉ con vật
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ cây cối
Cô giáo, bộ đội
Bác sĩ, giáo sư
Ông, bà, bố, mẹ
Lợn, vịt
Gấu, bò, gà
Cừu, ngựa, thỏ, …
Bàn, ghế
Sách, vở, bút
Ô tô, xe máy
Ngôi nhà, cây cầu
Cây phượng
Cây lan
Cây mai
Cây đào
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
Từ chỉ bộ phận cơ thể con người
Từ chỉ bộ phận cơ thể con vật
Từ chỉ bộ phận của đồ vật
Từ chỉ bộ phận của cây cối
Đầu, cổ, thân
Chân, tay, mắt
Bàn tay, bàn chân
Cổ tay, cổ chân, …
Sừng, mào
Lông, râu, ria
Cánh, đuôi, móng…
Mặt bàn, chân bàn
Gáy sách, mục lục
Bánh xe, yên xe
Cánh cửa, ống khói, …
Hoa, lá, cành
Quả, hạt, vỏ
Gốc, rễ, thân, …
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
Ao, hồ, sông, suối
Núi, đồi, rừng
Đồng ruộng, thung lũng, …
Mưa, gió, giông, bão
Sấm, chớp, lốc xoáy
Ngôi sao, mặt trăng, mặt trời
Ánh nắng, tuyết, …
Từ chỉ cảnh vật
Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên
Từ chỉ con người và bộ phận cơ thể con người
Từ chỉ con vật và bộ phận cơ thể con vật
Từ chỉ đồ vật và các bộ phận của đồ vật
Từ chỉ cây cối và các bộ phận của cây cối
Từ chỉ cảnh vật
Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên
Từ chỉ sự vật
Thử thách: Tìm từ chỉ sự vật
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
The best of Canadian education for a global future.
Tay em đánh răng
Răng trắng hoa nhài
Tay em chải tóc
Tóc ngời ánh mai
Huy Cận
Tìm từ chỉ sự vật được so sánh với nhau
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
The best of Canadian education for a global future.
Hai bàn tay em
Như hoa đầu cành.
Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.
Cánh diều như dấu á
Ai vừa tung lên trời.
ă
Từ dùng để so sánh:
a) Hai bàn tay em
Như hoa đầu cành.
b) Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.
c) Cánh diều như dấu á
Ai vừa tung lên trời.
như
, giống
, trông như, …
Các sự vật được so sánh đều có những đặc điểm chung
ă
Em thích hình ảnh so sánh nào nhất? Vì sao?
The best of Canadian education for a global future.
Tìm từ chỉ sự vật
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
The best of Canadian education for a global future.
Mấy ngày mẹ về quê
Là mấy ngày bão nổi
Con đường mẹ đi về
Cơn mưa dài chặn lối
Mẹ ốm bé chẳng đi đâu
Viên bi cũng nghỉ, quả cầu ngồi chơi
Súng nhựa bé cất đi rồi
Bé sợ tiếng động nó rơi vào nhà
Mẹ ốm bé chẳng vòi quà
Bé thương mẹ cứ đi vào đi ra
Tìm các sự vật được so sánh với nhau
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
The best of Canadian education for a global future.
a) Đôi mắt của chú mèo như hai hòn bi ve.
b) Cô giáo như người mẹ hiền thứ hai.
c) Những chiếc máy bay như những chú chim đang chao lượn trên bầu trời.
Luyện từ và câu
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
The best of Canadian education for a global future.
Từ chỉ Ȥự vật. So Ȥánh
Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
Cách chơi:Đưa ra các từ theo yêu cầu. 4 bạn đưa ra đáp án nhanh nhất, nhiều nhất, chính xác nhất sẽ được cộng điểm Class Dojo!!
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
The best of Canadian education for a global future.
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
Từ chỉ con người
Từ chỉ con vật
Từ chỉ đồ vật
Từ chỉ cây cối
Cô giáo, bộ đội
Bác sĩ, giáo sư
Ông, bà, bố, mẹ
Lợn, vịt
Gấu, bò, gà
Cừu, ngựa, thỏ, …
Bàn, ghế
Sách, vở, bút
Ô tô, xe máy
Ngôi nhà, cây cầu
Cây phượng
Cây lan
Cây mai
Cây đào
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
Từ chỉ bộ phận cơ thể con người
Từ chỉ bộ phận cơ thể con vật
Từ chỉ bộ phận của đồ vật
Từ chỉ bộ phận của cây cối
Đầu, cổ, thân
Chân, tay, mắt
Bàn tay, bàn chân
Cổ tay, cổ chân, …
Sừng, mào
Lông, râu, ria
Cánh, đuôi, móng…
Mặt bàn, chân bàn
Gáy sách, mục lục
Bánh xe, yên xe
Cánh cửa, ống khói, …
Hoa, lá, cành
Quả, hạt, vỏ
Gốc, rễ, thân, …
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
Ao, hồ, sông, suối
Núi, đồi, rừng
Đồng ruộng, thung lũng, …
Mưa, gió, giông, bão
Sấm, chớp, lốc xoáy
Ngôi sao, mặt trăng, mặt trời
Ánh nắng, tuyết, …
Từ chỉ cảnh vật
Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên
Từ chỉ con người và bộ phận cơ thể con người
Từ chỉ con vật và bộ phận cơ thể con vật
Từ chỉ đồ vật và các bộ phận của đồ vật
Từ chỉ cây cối và các bộ phận của cây cối
Từ chỉ cảnh vật
Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên
Từ chỉ sự vật
Thử thách: Tìm từ chỉ sự vật
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
The best of Canadian education for a global future.
Tay em đánh răng
Răng trắng hoa nhài
Tay em chải tóc
Tóc ngời ánh mai
Huy Cận
Tìm từ chỉ sự vật được so sánh với nhau
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
The best of Canadian education for a global future.
Hai bàn tay em
Như hoa đầu cành.
Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.
Cánh diều như dấu á
Ai vừa tung lên trời.
ă
Từ dùng để so sánh:
a) Hai bàn tay em
Như hoa đầu cành.
b) Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.
c) Cánh diều như dấu á
Ai vừa tung lên trời.
như
, giống
, trông như, …
Các sự vật được so sánh đều có những đặc điểm chung
ă
Em thích hình ảnh so sánh nào nhất? Vì sao?
The best of Canadian education for a global future.
Tìm từ chỉ sự vật
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
The best of Canadian education for a global future.
Mấy ngày mẹ về quê
Là mấy ngày bão nổi
Con đường mẹ đi về
Cơn mưa dài chặn lối
Mẹ ốm bé chẳng đi đâu
Viên bi cũng nghỉ, quả cầu ngồi chơi
Súng nhựa bé cất đi rồi
Bé sợ tiếng động nó rơi vào nhà
Mẹ ốm bé chẳng vòi quà
Bé thương mẹ cứ đi vào đi ra
Tìm các sự vật được so sánh với nhau
SUNSHINE MAPLE BEAR SCHOOL
The best of Canadian education for a global future.
a) Đôi mắt của chú mèo như hai hòn bi ve.
b) Cô giáo như người mẹ hiền thứ hai.
c) Những chiếc máy bay như những chú chim đang chao lượn trên bầu trời.
 








Các ý kiến mới nhất