Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §6. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tự làm
Người gửi: Lê Thị Hoa
Ngày gửi: 09h:34' 06-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 584
Nguồn: tự làm
Người gửi: Lê Thị Hoa
Ngày gửi: 09h:34' 06-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 584
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬPPHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
ĐẠI SỐ 8
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNGVÀ
DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1) A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
2) A2 - 2AB + B2 = (A - B)2
3) A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4) A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = (A + B)3
5) A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 = (A - B)3
6) A3 + B3 = (A + B)( A2 - AB + B2 )
7) A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2 )
7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
c) 4x2 – y2
Bài 1:
PHÂN TÍCH MỖI ĐA THỨC SAU THÀNH NHÂN TỬ
a)9x2 - 6x +1
e) 6x- 9 - x2
d) (x+y)2 –(x-1)2
b)x2 + 4y2 + 4xy
g) 4x2 - 25y2
h)x3 + 27y3
k) 5x - 20x2
m) 5x (x-1) - y(x-1)
n) x (x-1) - y(1-x)
c) 4x2 – y2 = (2x)2 –y2 = (2x-y)(2x +y)
Bài 1:
PHÂN TÍCH MỖI ĐA THỨC SAU THÀNH NHÂN TỬ
a)9x2 - 6x +1 = (3x)2 -2.3x.1 + 12 = (3x -1)2
e) 6x- 9 - x2 = -(x2 -6x +9) = -( x2 -2.x.3 +32 ) = - (x -3)2
d) (x+y)2 –(x-1)2 = (x+y +x-1)(x+y –(x-1))
= (x+y +x-1)(x+y-x+1)
b)x2 + 4y2 + 4xy = x2 +4xy +4y2
= x2 +2.x.2y +(2y)2 = (x+2y)2
Bài 1:
PHÂN TÍCH MỖI ĐA THỨC SAU THÀNH NHÂN TỬ
g) 4x2 - 25y2 = (2x)2 – (5y)2 = (2x -5y) (2x +5y)
h) x3 + 27y3 = x3 +(3y)3 = (x+3y)( x2 –x.3y +(3y)2 )
= (x+3y)(x2 -3xy +9y2 )
k) 5x - 20x2 = 5x. (1 - 4x)
m) 5x (x-1) - y(x-1) = (x-1)(5x –y)
n) x (x-2) - y(2 -x) = x(x-2) +y(x -2) = (x-2)(x+y)
BT 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
BT 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
= ( x + 3 )2
= - ( x2 - 10x + 25 ) = - ( x - 5 )2
Vậy (2n+5)2 - 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n.
(2n + 5)2 - 25
= (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 - 5)(2n + 5 + 5)
= 2n(2n +10)
= 4n(n + 5)
Chứng minh rằng (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Giải:
Bài 3:
Bài 4 Tìm x, biết:
a) x2 +x =0
b) x2 - 5x =0
c) x(x-2) +x -2 = 0
d) x(x- 3) - x +3 = 0
e) x2 - 4= 0
g)( x+1)2 - 9= 0
Bài 4 Tìm x, biết:
a) x2 +x =0
b) x2 - 5x =0
c) x(x-2) +x -2 = 0
d) x(x- 3) - x +3 = 0
e) x2 - 4= 0
g)( x+1)2 - 9= 0
CÁC PHƯƠNG PHÁP
phân tích thành nhân tử đã học :
PP1: Đặt nhân tử chung.
PP2: Dùng 7 hằng đẳng thức.
CỦNG CỐ
Câu 1:
Khẳng định sau đúng hay sai?
Đúng
Sai
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3= (2x+y)3
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn trả lời sai rồi
Phần thưởng của bạn là từ khóa:
“KHÔNG”
Câu 2:
Bài giải sau đúng hay sai?
Đúng
Sai
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn trả lời sai rồi
Tìm x biết
Giải
Phần thưởng của bạn là từ khóa:
“BỪA BÃI”
Câu 3:
Bài giải sau đúng hay sai?
Đúng
Sai
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tính nhanh 732-272
732- 272 =(73+27)(73-27)
= 100. 46
= 4600
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn trả lời sai rồi
Phần thưởng của bạn là từ khóa:
“RÁC”
Câu 4:
Khẳng định sau đúng hay sai?
Đúng
Sai
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn trả lời sai rồi
Phần thưởng của bạn là từ khóa:
“XẢ”
Đây là một việc làm đơn giản
nhưng các em đã góp phần bảo vệ
môi trường, đó là việc gì?
KHÔNG
XẢ
RÁC
BỪA BÃI
ĐẠI SỐ 8
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNGVÀ
DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
1) A2 + 2AB + B2 = (A + B)2
2) A2 - 2AB + B2 = (A - B)2
3) A2 – B2 = (A + B)(A – B)
4) A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = (A + B)3
5) A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 = (A - B)3
6) A3 + B3 = (A + B)( A2 - AB + B2 )
7) A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2 )
7 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
c) 4x2 – y2
Bài 1:
PHÂN TÍCH MỖI ĐA THỨC SAU THÀNH NHÂN TỬ
a)9x2 - 6x +1
e) 6x- 9 - x2
d) (x+y)2 –(x-1)2
b)x2 + 4y2 + 4xy
g) 4x2 - 25y2
h)x3 + 27y3
k) 5x - 20x2
m) 5x (x-1) - y(x-1)
n) x (x-1) - y(1-x)
c) 4x2 – y2 = (2x)2 –y2 = (2x-y)(2x +y)
Bài 1:
PHÂN TÍCH MỖI ĐA THỨC SAU THÀNH NHÂN TỬ
a)9x2 - 6x +1 = (3x)2 -2.3x.1 + 12 = (3x -1)2
e) 6x- 9 - x2 = -(x2 -6x +9) = -( x2 -2.x.3 +32 ) = - (x -3)2
d) (x+y)2 –(x-1)2 = (x+y +x-1)(x+y –(x-1))
= (x+y +x-1)(x+y-x+1)
b)x2 + 4y2 + 4xy = x2 +4xy +4y2
= x2 +2.x.2y +(2y)2 = (x+2y)2
Bài 1:
PHÂN TÍCH MỖI ĐA THỨC SAU THÀNH NHÂN TỬ
g) 4x2 - 25y2 = (2x)2 – (5y)2 = (2x -5y) (2x +5y)
h) x3 + 27y3 = x3 +(3y)3 = (x+3y)( x2 –x.3y +(3y)2 )
= (x+3y)(x2 -3xy +9y2 )
k) 5x - 20x2 = 5x. (1 - 4x)
m) 5x (x-1) - y(x-1) = (x-1)(5x –y)
n) x (x-2) - y(2 -x) = x(x-2) +y(x -2) = (x-2)(x+y)
BT 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
BT 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
= ( x + 3 )2
= - ( x2 - 10x + 25 ) = - ( x - 5 )2
Vậy (2n+5)2 - 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n.
(2n + 5)2 - 25
= (2n + 5)2 – 52
= (2n + 5 - 5)(2n + 5 + 5)
= 2n(2n +10)
= 4n(n + 5)
Chứng minh rằng (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4
với mọi số nguyên n
Giải:
Bài 3:
Bài 4 Tìm x, biết:
a) x2 +x =0
b) x2 - 5x =0
c) x(x-2) +x -2 = 0
d) x(x- 3) - x +3 = 0
e) x2 - 4= 0
g)( x+1)2 - 9= 0
Bài 4 Tìm x, biết:
a) x2 +x =0
b) x2 - 5x =0
c) x(x-2) +x -2 = 0
d) x(x- 3) - x +3 = 0
e) x2 - 4= 0
g)( x+1)2 - 9= 0
CÁC PHƯƠNG PHÁP
phân tích thành nhân tử đã học :
PP1: Đặt nhân tử chung.
PP2: Dùng 7 hằng đẳng thức.
CỦNG CỐ
Câu 1:
Khẳng định sau đúng hay sai?
Đúng
Sai
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3= (2x+y)3
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn trả lời sai rồi
Phần thưởng của bạn là từ khóa:
“KHÔNG”
Câu 2:
Bài giải sau đúng hay sai?
Đúng
Sai
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn trả lời sai rồi
Tìm x biết
Giải
Phần thưởng của bạn là từ khóa:
“BỪA BÃI”
Câu 3:
Bài giải sau đúng hay sai?
Đúng
Sai
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Tính nhanh 732-272
732- 272 =(73+27)(73-27)
= 100. 46
= 4600
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn trả lời sai rồi
Phần thưởng của bạn là từ khóa:
“RÁC”
Câu 4:
Khẳng định sau đúng hay sai?
Đúng
Sai
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn trả lời sai rồi
Phần thưởng của bạn là từ khóa:
“XẢ”
Đây là một việc làm đơn giản
nhưng các em đã góp phần bảo vệ
môi trường, đó là việc gì?
KHÔNG
XẢ
RÁC
BỪA BÃI
 








Các ý kiến mới nhất