Bài 1. Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Nhi
Ngày gửi: 16h:53' 06-09-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 307
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Nhi
Ngày gửi: 16h:53' 06-09-2021
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích:
0 người
30 NGHÌN TỈ TẾ BÀO
ADN
Phần 5: DI TRUYỀN HỌC
Chương I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ARN
TIẾT 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
TIẾT 3: BÀI TẬP
CHỦ ĐỀ 1 (Bài 1 và 2)
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
III. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ARN
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ARN
I. GEN. (A, T, G, X)
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay 1 phân tử ARN.
VD: - gen tARN mã hóa phân tử tARN vận chuyển,…
- Gen Hb α, β mã hóa phân tử Hb α, β
Dựa vào các hình bên cho biết gen là gì?
1. Khái niệm gen:
I. GEN.
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay 1 phân tử ARN.
VD: - gen tARN mã hóa phân tử tARN vận chuyển,…
- Gen Hb α, β mã hóa phân tử Hb α, β
1. Khái niệm gen:
Vùng điều hoà
Vùng mã hoá
Vùng kết thúc
5’
Mạch mã gốc 3’
Mạch bổ sung 5’
3’
1. Khái niệm
I. GEN
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Gen cấu trúc có cấu tạo như thế nào?
Vùng điều hoà
Vùng mã hoá
Vùng kết thúc
5’
Mạch mã gốc 3’
Mạch bổ sung 5’
3’
1. Khái niệm
I. GEN
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Nằm ở đầu 3’của mạch mã gốc của gen,
giúp enzyme ARN polimeraza nhận biết và
liên kết để khởi động và kiểm soát quá trình
phiên mã.
Vùng điều hoà
Vùng mã hoá
Vùng kết thúc
5’
Mạch mã gốc 3’
Mạch bổ sung 5’
3’
1. Khái niệm
I. GEN
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Mang thông tin mã hóa các axit amin.
Vùng điều hoà
Vùng mã hoá
Vùng kết thúc
5’
Mạch mã gốc 3’
Mạch bổ sung 5’
3’
1. Khái niệm
I. GEN
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Nằm ở đầu 5’ của
mạch mã gốc của gen,
mang tín hiệu thúc quá
trình phiên mã .
Không phân mảnh
1.
Gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực
2.
Gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ
+ Gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ: Vùng mã hóa liên tục(toàn các đoạn êxon- mang thông tin mã hóa axitamin) gen không phân mảnh
+ Gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực: Vùng mã hóa không liên tục(có sự xen kẻ giữa các đoạn exon và các đoạn intron- không mã hóa axitamin gen phân mảnh
Vùng ĐH
Vùng mã hóa
Vùng KT
* Ở sinh vật nhân sơ
Êxôn
Êxôn
Êxôn
Êxôn
Êxôn
Êxôn
Vùng ĐH
Vùng KT
Vùng mã hóa
Intrôn
Êxôn
Intrôn
Êxôn
Intrôn
Êxôn
* Ở sinh vật nhân thực
5’..A T G X A T G T A X G A X T…3’ mạch bổ sung
3’..T A X G T A X A T G X T G A…5’ mạch mã gốc
5’..A U G X A U G U A X G A X U… mARN
Met His Val Arg … … pôlipeptit
3 nu
1aa
3 nu
ADN
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
1. Khái niệm:
Mã di truyền là gì?
Phiên mã
Dịch mã
là trình tự các Nu trong gen quy định trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin.
5’..A T G X A T G T A X G A X T…3’ mạch bổ sung
3’..T A X G T A X A T G X T G A…5’ mạch mã gốc
5’..A U G X A U G U A X G A X U… mARN
Met His Val Arg … … pôlipeptit
3 nu
1aa
3 nu
ADN
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
1. Khái niệm:
Phiên mã
Dịch mã
là trình tự các Nu trong gen quy định trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin.
triplet
codon
- MDT trên AND còn gọi là Triplet, trên ARN còn gọi là Codon, còn trên tARN gọi là anticodon
T
A
X
X
G
X
X
G
A
ADN
mARN
(Triplet)
(Triplet)
(Triplet)
(Codon)
(Codon)
(Codon)
G
X
G
A
U
G
G
X
U
PHIÊN MÃ
DỊCH MÃ
tARN
(anticodon)
(anticodon)
(anticodon)
G
X
G
U
A
X
G
X
U
1. Khái niệm:
là trình tự các Nu trong gen quy định trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin.
II. MÃ DI TRUYỀN
- MDT trên AND còn gọi là Triplet, trên ARN còn gọi là Codon, còn trên tARN gọi là anticodon
Trong ADN có 4 loại nu là (A, T, G, X), nhưng trong prôtêin có 20 loại aa, nên:
+ Nếu 1 nu mã hóa 1 aa => 41 ... 4 loại aa < 20 aa
+ Nếu 2 nu mã hóa 1 aa => 42 ... 16 loại aa < 20aa
+ Nếu 3 nu mã hóa 1 aa => 43= 64 tổ hợp( thừa đủ)
=> mã bộ ba
- MDT là mã bộ ba, nghĩa là cứ ba Nu mã hóa 1 axitamin
Từ 4 loại Nu có thể tạo ra 4 3 = 64 mã di truyền mã hóa 20 loại axít amin khác nhau
1. Khái niệm:
là trình tự các Nu trong gen quy định trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin.
II. MÃ DI TRUYỀN
- MDT trên AND còn gọi là Triplet, trên ARN còn gọi là Codon, còn trên tARN gọi là anticodon
BẢNG MÃ DI TRUYỀN (64 bộ ba=20 loại aa)
- MDT là mã bộ ba, nghĩa là cứ ba Nu mã hóa 1 axitamin
Từ 4 loại Nu có thể tạo ra 4 3 = 64 mã di truyền mã hóa 20 loại axít amin khác nhau
1. Khái niệm:
là trình tự các Nu trong gen quy định trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin.
II. MÃ DI TRUYỀN
- MDT trên AND còn gọi là Triplet, trên ARN còn gọi là Codon, còn trên tARN gọi là anticodon
+ Có 1 mã mở đầu (AUG) : mã hóa Methionin (ở SV nhân thực) hoặc foocmin-Met (ở SV nhân sơ).
+ Có 3 mã kết thúc (không mã hóa axitamin): UAA, UAG và UGA
2. Đặc điểm chung của mã di truyền
II. MÃ DI TRUYỀN
1. Khái niệm
Nêu các đặc điểm chung của mã di truyền?
5’..A T G X A T G T A X G A X T…3’ mạch bổ sung
3’..T A X G T A X A T G X T G A…5’ mạch mã gốc
BẢNG MÃ DI TRUYỀN (64 bộ ba=20 loại aa)
2. Đặc điểm chung của mã di truyền
Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba (không gối lên nhau).
Mã di truyền có tính phổ biến (tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ).
Mã di truyền có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hoá cho 1 loại aa).
Mã di truyền mang tính thoái hoá (nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một loại aa, trừ AUG và UGG).
II. MÃ DI TRUYỀN
1. Khái niệm
Em hãy điền đầy đủ thông tin vào bảng sau về cấu trúc và chức năng của các loại ARN? (Đã làm ở nhà)
II. Cấu trúc và chức năng của các loại ARN (A,U,G X):
II. Cấu trúc và chức năng của các loại ARN:
Câu 1. Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại:
A. Guanin (G). B. Uraxin (U).
C. Ađênin (A). D. Timin (T).
LUYỆN TẬP
Câu 2: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:
A. codon. B. gen.
C. anticodon. D. mã di truyền.
LUYỆN TẬP
Câu 3: Mỗi gen cấu trúc điển hình mã hoá prôtêin gồm các vùng theo trình tự là:
A. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.
B. vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
C. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.
D. vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
Câu 4: Đầu 5’ của mạch gốc tương ứng với vùng:
A. Vùng kết thúc. B. Vùng điều hòa.
C. Vùng mã hóa. D. ở giữa gen.
Câu 5: Mã di truyền là:
A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại aa.
B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại aa.
C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại aa.
D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại aa
LUYỆN TẬP
Câu 6: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính phổ biến.
B. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
D. Mã di truyền có tính thoái hóa.
LUYỆN TẬP
Câu 7: Mã di truyền mang tính đặc hiệu, tức là:
A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho 1 loại axit amin.
B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ MDT
C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ MDT
D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho 1 aa.
Câu 8: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ MDT
B. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
C. một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho 1 a.a
D. các loài đều dùng chung một bộ MDT, trừ một vài loài ngoại lệ.
LUYỆN TẬP
Câu 9: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
A. UGU, UAA, UAG.
B. UUG, UGA, UAG.
C. UAG, UAA, UGA.
D. UUG, UAA, UGA.
LUYỆN TẬP
Câu 10. Mã di truyền trên ADN được gọi là:
A. nuclêôtit. B. bộ ba mã hóa.
C. triplet. D. codon.
Câu 11. Mã di truyền trong ARN được gọi là:
A. nuclêôtit. B. bộ ba mã hóa.
C. triplet. D. codon.
Câu 12. Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba mở đầu?
A. 5` UGA 3`. B. 5` UAG 3`.
C. 3` UGA 5`. D. 3` AUG 5`.
LUYỆN TẬP
Câu 13: Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là :
A. rARN. B. tARN và rARN.
C. tARN. D. mARN.
Câu 14(TN2017). Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây?
A. Xitôzin. B. Uraxin.
C. Timin. D. Ađênin.
Câu 15 (TN2018)Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
A. rARN. B. mARN.
C. tARN. D. ADN.
LUYỆN TẬP
Câu 16(TN2020) Ở tế bào nhân thực, loại axit nuclêic nào sau đây làm khuôn cho quá trình phiên mã?
A. mARN. B. ADN.
C. rARN. D. tARN.
Câu 17 (TN 2019) Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại U của môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào của gen?
A. A. B. G. C. T. D. X
Câu 18: Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?
A. mARN B. tARN
C. rARN D. Cả 3 loại ARN
LUYỆN TẬP
V. DẶN DÒ:
+ Xem lại toàn bộ bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
+ Đọc trước bài mới (Bài 2: Phiên mã và dịch mã) và hoàn thành phiếu học tập theo yêu cầu của giáo viên
+ HOẠT ĐỘNG NHÓM HOÀN THÀNH NỘI DUNG BẢNG SAU
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở đâu trong tế bào?
TIẾT 2: QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
Quá trình nhân đôi của ADN gồm mấy bước? Diễn biến chính của mỗi bước?
Gồm 3 bước:
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN.
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới.
Bước 3: Hai phân tử ADN được tạo thành.
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN:
Nhờ các enzim tháo xoắn, 2 mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc nhân đôi (hình chữ Y) và để lộ 2 mạch khuôn.
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới:
- ADN-polimeraza xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 5`-3` (ngược chiều với mạch khuôn). Các nucleotit của môi trường nội bào liên kết với mạch làm khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A-T, G-X).
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN:
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới:
Nêu nội dung của nguyên tắc bổ sung?
- Trên mạch mã gốc (3`-5`) mạch mới được tổng hợp liên tục.
- Trên mạch bổ sung (5`-3`) mạch mới được tổng hợp gián đoạn tạo nên các đoạn ngắn (đoạn ôkazaki), sau đó các đoạn okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối (ligaza).
Tại sao có hiện tượng một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp ngắt quãng?
Vì ADN-polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5`-3`.
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN:
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới:
Bước 3: Hai phân tử ADN con được tạo thành:
Các mạch mới tổng hợp đến đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó tạo thành phân tử ADN con, trong đó một mạch mới được tổng hợp còn mạch kia là của ADN ban đầu (nguyên tắc bán bảo tồn).
Nguyên tắc bán bảo tồn
Đảm bảo tính ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ tế bào.
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
Nếu gọi x là số đợt nhân đôi ADN, n là số ADN ban đầu. Hãy cho biết tổng số ADN con được tạo ra?
Từ 1 ADN mẹ qua 1 lần nhân đôi tạo ra 2 = 21 ADN con.
Từ 1 ADN mẹ qua 2 lần nhân đôi tạo ra 4 = 22 ADN con.
Từ 1 ADN mẹ qua 3 lần nhân đôi tạo ra 8 = 23 ADN con.
Từ 1 ADN mẹ qua x lần nhân đôi tạo ra 2x ADN con.
Từ n ADN ban đầu qua x lần nhân đôi tạo ra n.2x ADN con.
CỦNG CỐ
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Một phân tử ADN ban đầu tự nhân đôi 3 lần thì thu được bao nhiêu ADN con?
- Nếu ADN đó có tổng số nucleotit là 3000 nucleotit thì quá trình nhân đôi đó cần nguyên liệu của môi trường là bao nhiêu nucleotit tự do?
Hoàn thành phiếu học tập bài tiếp theo.
- Đọc bài mới trước khi tới lớp.
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
PHIẾU HỌC TẬP
Bài học hôm nay đến đây kết thúc, chúc các em học tốt!
ADN
Phần 5: DI TRUYỀN HỌC
Chương I: CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ARN
TIẾT 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
TIẾT 3: BÀI TẬP
CHỦ ĐỀ 1 (Bài 1 và 2)
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
III. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ARN
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN, CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA ARN
I. GEN. (A, T, G, X)
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay 1 phân tử ARN.
VD: - gen tARN mã hóa phân tử tARN vận chuyển,…
- Gen Hb α, β mã hóa phân tử Hb α, β
Dựa vào các hình bên cho biết gen là gì?
1. Khái niệm gen:
I. GEN.
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay 1 phân tử ARN.
VD: - gen tARN mã hóa phân tử tARN vận chuyển,…
- Gen Hb α, β mã hóa phân tử Hb α, β
1. Khái niệm gen:
Vùng điều hoà
Vùng mã hoá
Vùng kết thúc
5’
Mạch mã gốc 3’
Mạch bổ sung 5’
3’
1. Khái niệm
I. GEN
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Gen cấu trúc có cấu tạo như thế nào?
Vùng điều hoà
Vùng mã hoá
Vùng kết thúc
5’
Mạch mã gốc 3’
Mạch bổ sung 5’
3’
1. Khái niệm
I. GEN
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Nằm ở đầu 3’của mạch mã gốc của gen,
giúp enzyme ARN polimeraza nhận biết và
liên kết để khởi động và kiểm soát quá trình
phiên mã.
Vùng điều hoà
Vùng mã hoá
Vùng kết thúc
5’
Mạch mã gốc 3’
Mạch bổ sung 5’
3’
1. Khái niệm
I. GEN
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Mang thông tin mã hóa các axit amin.
Vùng điều hoà
Vùng mã hoá
Vùng kết thúc
5’
Mạch mã gốc 3’
Mạch bổ sung 5’
3’
1. Khái niệm
I. GEN
2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc:
Nằm ở đầu 5’ của
mạch mã gốc của gen,
mang tín hiệu thúc quá
trình phiên mã .
Không phân mảnh
1.
Gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực
2.
Gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ
+ Gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ: Vùng mã hóa liên tục(toàn các đoạn êxon- mang thông tin mã hóa axitamin) gen không phân mảnh
+ Gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực: Vùng mã hóa không liên tục(có sự xen kẻ giữa các đoạn exon và các đoạn intron- không mã hóa axitamin gen phân mảnh
Vùng ĐH
Vùng mã hóa
Vùng KT
* Ở sinh vật nhân sơ
Êxôn
Êxôn
Êxôn
Êxôn
Êxôn
Êxôn
Vùng ĐH
Vùng KT
Vùng mã hóa
Intrôn
Êxôn
Intrôn
Êxôn
Intrôn
Êxôn
* Ở sinh vật nhân thực
5’..A T G X A T G T A X G A X T…3’ mạch bổ sung
3’..T A X G T A X A T G X T G A…5’ mạch mã gốc
5’..A U G X A U G U A X G A X U… mARN
Met His Val Arg … … pôlipeptit
3 nu
1aa
3 nu
ADN
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
1. Khái niệm:
Mã di truyền là gì?
Phiên mã
Dịch mã
là trình tự các Nu trong gen quy định trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin.
5’..A T G X A T G T A X G A X T…3’ mạch bổ sung
3’..T A X G T A X A T G X T G A…5’ mạch mã gốc
5’..A U G X A U G U A X G A X U… mARN
Met His Val Arg … … pôlipeptit
3 nu
1aa
3 nu
ADN
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
1. Khái niệm:
Phiên mã
Dịch mã
là trình tự các Nu trong gen quy định trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin.
triplet
codon
- MDT trên AND còn gọi là Triplet, trên ARN còn gọi là Codon, còn trên tARN gọi là anticodon
T
A
X
X
G
X
X
G
A
ADN
mARN
(Triplet)
(Triplet)
(Triplet)
(Codon)
(Codon)
(Codon)
G
X
G
A
U
G
G
X
U
PHIÊN MÃ
DỊCH MÃ
tARN
(anticodon)
(anticodon)
(anticodon)
G
X
G
U
A
X
G
X
U
1. Khái niệm:
là trình tự các Nu trong gen quy định trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin.
II. MÃ DI TRUYỀN
- MDT trên AND còn gọi là Triplet, trên ARN còn gọi là Codon, còn trên tARN gọi là anticodon
Trong ADN có 4 loại nu là (A, T, G, X), nhưng trong prôtêin có 20 loại aa, nên:
+ Nếu 1 nu mã hóa 1 aa => 41 ... 4 loại aa < 20 aa
+ Nếu 2 nu mã hóa 1 aa => 42 ... 16 loại aa < 20aa
+ Nếu 3 nu mã hóa 1 aa => 43= 64 tổ hợp( thừa đủ)
=> mã bộ ba
- MDT là mã bộ ba, nghĩa là cứ ba Nu mã hóa 1 axitamin
Từ 4 loại Nu có thể tạo ra 4 3 = 64 mã di truyền mã hóa 20 loại axít amin khác nhau
1. Khái niệm:
là trình tự các Nu trong gen quy định trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin.
II. MÃ DI TRUYỀN
- MDT trên AND còn gọi là Triplet, trên ARN còn gọi là Codon, còn trên tARN gọi là anticodon
BẢNG MÃ DI TRUYỀN (64 bộ ba=20 loại aa)
- MDT là mã bộ ba, nghĩa là cứ ba Nu mã hóa 1 axitamin
Từ 4 loại Nu có thể tạo ra 4 3 = 64 mã di truyền mã hóa 20 loại axít amin khác nhau
1. Khái niệm:
là trình tự các Nu trong gen quy định trình tự các axit amin trong phân tử prôtêin.
II. MÃ DI TRUYỀN
- MDT trên AND còn gọi là Triplet, trên ARN còn gọi là Codon, còn trên tARN gọi là anticodon
+ Có 1 mã mở đầu (AUG) : mã hóa Methionin (ở SV nhân thực) hoặc foocmin-Met (ở SV nhân sơ).
+ Có 3 mã kết thúc (không mã hóa axitamin): UAA, UAG và UGA
2. Đặc điểm chung của mã di truyền
II. MÃ DI TRUYỀN
1. Khái niệm
Nêu các đặc điểm chung của mã di truyền?
5’..A T G X A T G T A X G A X T…3’ mạch bổ sung
3’..T A X G T A X A T G X T G A…5’ mạch mã gốc
BẢNG MÃ DI TRUYỀN (64 bộ ba=20 loại aa)
2. Đặc điểm chung của mã di truyền
Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba (không gối lên nhau).
Mã di truyền có tính phổ biến (tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ).
Mã di truyền có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hoá cho 1 loại aa).
Mã di truyền mang tính thoái hoá (nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một loại aa, trừ AUG và UGG).
II. MÃ DI TRUYỀN
1. Khái niệm
Em hãy điền đầy đủ thông tin vào bảng sau về cấu trúc và chức năng của các loại ARN? (Đã làm ở nhà)
II. Cấu trúc và chức năng của các loại ARN (A,U,G X):
II. Cấu trúc và chức năng của các loại ARN:
Câu 1. Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại:
A. Guanin (G). B. Uraxin (U).
C. Ađênin (A). D. Timin (T).
LUYỆN TẬP
Câu 2: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:
A. codon. B. gen.
C. anticodon. D. mã di truyền.
LUYỆN TẬP
Câu 3: Mỗi gen cấu trúc điển hình mã hoá prôtêin gồm các vùng theo trình tự là:
A. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.
B. vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
C. vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.
D. vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
Câu 4: Đầu 5’ của mạch gốc tương ứng với vùng:
A. Vùng kết thúc. B. Vùng điều hòa.
C. Vùng mã hóa. D. ở giữa gen.
Câu 5: Mã di truyền là:
A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại aa.
B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại aa.
C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại aa.
D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại aa
LUYỆN TẬP
Câu 6: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính phổ biến.
B. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
C. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
D. Mã di truyền có tính thoái hóa.
LUYỆN TẬP
Câu 7: Mã di truyền mang tính đặc hiệu, tức là:
A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho 1 loại axit amin.
B. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ MDT
C. tất cả các loài đều dùng chung một bộ MDT
D. một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho 1 aa.
Câu 8: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
A. tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ MDT
B. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
C. một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho 1 a.a
D. các loài đều dùng chung một bộ MDT, trừ một vài loài ngoại lệ.
LUYỆN TẬP
Câu 9: Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
A. UGU, UAA, UAG.
B. UUG, UGA, UAG.
C. UAG, UAA, UGA.
D. UUG, UAA, UGA.
LUYỆN TẬP
Câu 10. Mã di truyền trên ADN được gọi là:
A. nuclêôtit. B. bộ ba mã hóa.
C. triplet. D. codon.
Câu 11. Mã di truyền trong ARN được gọi là:
A. nuclêôtit. B. bộ ba mã hóa.
C. triplet. D. codon.
Câu 12. Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba mở đầu?
A. 5` UGA 3`. B. 5` UAG 3`.
C. 3` UGA 5`. D. 3` AUG 5`.
LUYỆN TẬP
Câu 13: Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là :
A. rARN. B. tARN và rARN.
C. tARN. D. mARN.
Câu 14(TN2017). Trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây?
A. Xitôzin. B. Uraxin.
C. Timin. D. Ađênin.
Câu 15 (TN2018)Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
A. rARN. B. mARN.
C. tARN. D. ADN.
LUYỆN TẬP
Câu 16(TN2020) Ở tế bào nhân thực, loại axit nuclêic nào sau đây làm khuôn cho quá trình phiên mã?
A. mARN. B. ADN.
C. rARN. D. tARN.
Câu 17 (TN 2019) Trong quá trình phiên mã, nuclêôtit loại U của môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào của gen?
A. A. B. G. C. T. D. X
Câu 18: Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?
A. mARN B. tARN
C. rARN D. Cả 3 loại ARN
LUYỆN TẬP
V. DẶN DÒ:
+ Xem lại toàn bộ bài và trả lời các câu hỏi cuối bài
+ Đọc trước bài mới (Bài 2: Phiên mã và dịch mã) và hoàn thành phiếu học tập theo yêu cầu của giáo viên
+ HOẠT ĐỘNG NHÓM HOÀN THÀNH NỘI DUNG BẢNG SAU
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở đâu trong tế bào?
TIẾT 2: QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
Quá trình nhân đôi của ADN gồm mấy bước? Diễn biến chính của mỗi bước?
Gồm 3 bước:
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN.
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới.
Bước 3: Hai phân tử ADN được tạo thành.
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN:
Nhờ các enzim tháo xoắn, 2 mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc nhân đôi (hình chữ Y) và để lộ 2 mạch khuôn.
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới:
- ADN-polimeraza xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 5`-3` (ngược chiều với mạch khuôn). Các nucleotit của môi trường nội bào liên kết với mạch làm khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A-T, G-X).
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN:
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới:
Nêu nội dung của nguyên tắc bổ sung?
- Trên mạch mã gốc (3`-5`) mạch mới được tổng hợp liên tục.
- Trên mạch bổ sung (5`-3`) mạch mới được tổng hợp gián đoạn tạo nên các đoạn ngắn (đoạn ôkazaki), sau đó các đoạn okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối (ligaza).
Tại sao có hiện tượng một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp ngắt quãng?
Vì ADN-polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5`-3`.
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN:
Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới:
Bước 3: Hai phân tử ADN con được tạo thành:
Các mạch mới tổng hợp đến đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó tạo thành phân tử ADN con, trong đó một mạch mới được tổng hợp còn mạch kia là của ADN ban đầu (nguyên tắc bán bảo tồn).
Nguyên tắc bán bảo tồn
Đảm bảo tính ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ tế bào.
III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN)
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
I. GEN
II. MÃ DI TRUYỀN
Nếu gọi x là số đợt nhân đôi ADN, n là số ADN ban đầu. Hãy cho biết tổng số ADN con được tạo ra?
Từ 1 ADN mẹ qua 1 lần nhân đôi tạo ra 2 = 21 ADN con.
Từ 1 ADN mẹ qua 2 lần nhân đôi tạo ra 4 = 22 ADN con.
Từ 1 ADN mẹ qua 3 lần nhân đôi tạo ra 8 = 23 ADN con.
Từ 1 ADN mẹ qua x lần nhân đôi tạo ra 2x ADN con.
Từ n ADN ban đầu qua x lần nhân đôi tạo ra n.2x ADN con.
CỦNG CỐ
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK.
- Một phân tử ADN ban đầu tự nhân đôi 3 lần thì thu được bao nhiêu ADN con?
- Nếu ADN đó có tổng số nucleotit là 3000 nucleotit thì quá trình nhân đôi đó cần nguyên liệu của môi trường là bao nhiêu nucleotit tự do?
Hoàn thành phiếu học tập bài tiếp theo.
- Đọc bài mới trước khi tới lớp.
TIẾT 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
PHIẾU HỌC TẬP
Bài học hôm nay đến đây kết thúc, chúc các em học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất