Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

chuyên đề về Tenses

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Chí Thành
Ngày gửi: 09h:00' 07-09-2021
Dung lượng: 51.3 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích: 0 người
Review:Tenses of verbs
STAY (v) : lưu lại, ở
I stay at home everyday
I am staying at home now
I stayed at home yesterday
I will stay at home tomorrow
Tenses of verbs
Tenses of verbs
Tenses of verbs
Tenses of verbs
Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp hoàn thành những câu sau.

1. ........you paint the house last years ?
A. Was B. Were C. Did D. Have
2. We ……Thy since last Saturday.
A. don’t see B. haven’t seen C. didn’t see D. hadn’t seen
3. Hurry up, Jane ! We all …… for you
A. wait B. are waiting C. waiting D. are waited
4. Mary..............................me an hour ago.
A.phoned B. has phoned C. phones D. was phoning
5.I ….John yesterday morning while I was walking home from work.
A. have seen B. had seen C. saw D. see
6. I believe she …….. them exam.
A.Passes B. passed C. has pass ed D. will pass







Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp hoàn thành những câu sau.

7. Ba and I …… here in 1987
live B.have lived C. are living D. lived
8. She ………… tennis once or twice a week.
A. is playing B. played C.plays D. will play
9. My handbag was stolen while we ……….. tennis.
A.Are playing B. played C. playing D. were playing
10. People …….. The flooded village before rescue workers arrived.
left B. have left C. were left D. had left
11. When we arrived at the station, the train ………..
A. had left B. has left C. was leaving D. left






 
Gửi ý kiến