Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thành Thế
Ngày gửi: 15h:54' 07-09-2021
Dung lượng: 913.5 KB
Số lượt tải: 643
Nguồn:
Người gửi: Trần Thành Thế
Ngày gửi: 15h:54' 07-09-2021
Dung lượng: 913.5 KB
Số lượt tải: 643
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT CÁI NƯỚC
TRƯỜNG THCS HÒA MỸ
2021 - 2022
Chào mừng các em đến tiết học hôm nay!
Gv: Trần Thành Thế ( ĐT: 0949644866)
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Ư(1) = {1}
Ư(2) = {1; 2}
Ư(3) = {1; 3}
Ư(4) = {1; 2; 4}
Ư(5) = {1; 5}
Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
Ư(7) = {1; 7}
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
Ư(9) = {1; 3; 9}
Ư(10) = {1; 2; 5; 10}
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Số nguyên tố
Hợp số
1. Số nguyên tố. Hợp số.
1. Số nguyên tố. Hợp số.
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
60
2
30
2
15
3
5
5
1
Vậy 60 = 2 . 2 . 3 . 5 = 22. 3 . 5
1. Số nguyên tố. Hợp số.
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
6
2
3
7
2
3
28
2
5
4
7
2
2
2 .32
2 . 3 . 7
23 . 5 . 7
BÀI TẬP
(n/t)
(h/s)
(h/s)
(h/s)
2;3
3; 5; 7
Sai
Đúng
Sai
BÀI TẬP
= 22. 5
= 23 . 3 . 5
= 32 . 52
= 24 . 52
TRƯỜNG THCS HÒA MỸ
2021 - 2022
Chào mừng các em đến tiết học hôm nay!
Gv: Trần Thành Thế ( ĐT: 0949644866)
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Ư(1) = {1}
Ư(2) = {1; 2}
Ư(3) = {1; 3}
Ư(4) = {1; 2; 4}
Ư(5) = {1; 5}
Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
Ư(7) = {1; 7}
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
Ư(9) = {1; 3; 9}
Ư(10) = {1; 2; 5; 10}
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Số nguyên tố
Hợp số
1. Số nguyên tố. Hợp số.
1. Số nguyên tố. Hợp số.
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
60
2
30
2
15
3
5
5
1
Vậy 60 = 2 . 2 . 3 . 5 = 22. 3 . 5
1. Số nguyên tố. Hợp số.
2. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
6
2
3
7
2
3
28
2
5
4
7
2
2
2 .32
2 . 3 . 7
23 . 5 . 7
BÀI TẬP
(n/t)
(h/s)
(h/s)
(h/s)
2;3
3; 5; 7
Sai
Đúng
Sai
BÀI TẬP
= 22. 5
= 23 . 3 . 5
= 32 . 52
= 24 . 52
 








Các ý kiến mới nhất