Tìm kiếm Bài giảng
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà My
Ngày gửi: 17h:02' 07-09-2021
Dung lượng: 464.0 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hà My
Ngày gửi: 17h:02' 07-09-2021
Dung lượng: 464.0 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các con
đến với
tiết học môn toán
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
(trang 3)
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Đọc, viết, so sánh số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Trường hợp số tận cùng là 1
Nếu số tận cùng là 1 chúng ta sẽ có hai cách đọc cơ bản là “mốt” và “một”
Trường hợp 1: 1 đọc là “một” khi số hàng chục bằng hoặc nhỏ hơn 1
Ví dụ:
501: năm trăm linh một
911: chín trăm mười một
Trường hợp 2: 1 đọc là “mốt” khi khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2, nhỏ hơn hoặc bằng 9.
(đọc là “mốt” khi kết hợp với từ “mươi” liền trước).
Ví dụ: 891: Tám trăm chín mốt
Trường hợp số có chữ số tận cùng là 5
Trường hợp 1: Đọc là “năm” khi hàng chục bằng 0 hoặc khi kết hợp với từ chỉ tên hàng, từ “mươi” liền sau.
Ví dụ: 705: Bảy trăm linh năm; 650: Sáu trăm năm mươi.
Trường hợp 2: Khi số tận cùng là 5 chúng ta sẽ đọc là "lăm" khi số hàng chục lớn hơn 0 và nhỏ hơn hoặc bằng 9
(đọc là “lăm” khi kết hợp với từ “mươi” hoặc “mười” liền trước).
Ví dụ:
9845: Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
(trang 3)
Bài 2: Số?
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
312
313
314
316
317
318
Từ 310 đến 315 ta phải viết thêm mấy số?
Từ 315 đến 319 ta phải viết thêm mấy số?
Dãy số này ta phải viết thêm tất cả bao nhiêu số?
Hai số 310, 311 hơn (kém nhau) bao nhiêu đơn vị?
Dãy số mà có hai số liên tiếp (hai số liền kề) hơn kém nhau 1 đơn vị thì gọi tên là dãy số gì?
Dãy số mà có hai số liên tiếp (hai số liền kề) hơn kém nhau 1 đơn vị thì gọi tên là dãy số tự nhiên.
Sau số 311 sẽ là số nào? Vì sao con biết?
Sau số 311 sẽ là số 312. Vì: 311 + 1 = 312
Vậy trong dãy số tự nhiên, muốn tìm số liền sau ta làm thế nào?
Vậy trong dãy số tự nhiên, muốn tìm số liền sau ta lấy số liền trước cộng thêm 1.
Số liền sau = số liền trước + 1
Hãy điền số vào ô trống!
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
(trang 3)
Bài 2: Số?
a, 310; 311; 312; 313; 314; 315; 316; 317; 318; 319.
Đây là dãy số tự nhiên tăng dần hay giảm dần?
Đây là dãy số tự nhiên tăng dần.
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
398
397
396
394
393
392
391
Dãy số mà có hai số liên tiếp (hai số liền kề) hơn kém nhau 1 đơn vị thì gọi tên là dãy số tự nhiên. Vậy dãy số của câu b này có tên là gì?
Vậy dãy số của câu b này có tên là dãy số tự nhiên giảm dần.
Dãy số của câu b yêu cầu viết thêm mấy số?
Sau số 399 sẽ là số nào? Giải thích cách tìm?
Sau số 399 sẽ là số 398. Vì 399 – 1 = 398.
Với dãy số tự nhiên giảm dần, muốn tìm số liền sau, ta lấy số liền trước trừ đi 1.
Số liền sau = số liền trước - 1
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
(trang 3)
Bài 2: Số?
a, 310; 311; 312; 313; 314; 315; 316; 317; 318; 319.
b, 400; 399; 398; 397; 396; 315; 394; 393; 392; 391.
>
<
=
Bài 3:
303 … 330 30 + 100 … 131
615 … 516 410 – 10 … 400 + 1
199 … 200 243 … 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
130
400
243
401
<
Bài 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
375; 421; 573; 241; 735; 142
735
142
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
(trang 3)
Bài 2: Số?
a, 310; 311; 312; 313; 314; 315; 316; 317; 318; 319.
b, 400; 399; 398; 397; 396; 315; 394; 393; 392; 391.
Bài 5: Viết số
Bài 5: Viết các số 537 ; 162 ; 830 ; 241 ; 519 ; 425:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 5: Viết các số 537 ; 162 ; 830 ; 241 ; 519 ; 425:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
162 ; 241 ; 425 ; 519 ; 537 ; 830.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
830 ; 537 ; 519 ; 425 ; 241 ; 162.
1
2
3
4
5
6
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
(trang 3)
Bài 2: Số?
a, 310; 311; 312; 313; 314; 315; 316; 317; 318; 319.
b, 400; 399; 398; 397; 396; 315; 394; 393; 392; 391.
Bài 5: Viết số
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
162 ; 241 ; 425 ; 519 ; 537 ; 830.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
830 ; 537 ; 519 ; 425 ; 241 ; 162.
DẶN DÒ
1, Hoàn thành bài tập 2; bài 3, bài tập 5 (SGK toán - trang 3) vào vở ô lí toán sáng. Sau đó nhờ bố mẹ chụp bài gửi vào zalo của cô chủ nhiệm.
2, Hoàn thành tiết 1 vở Luyện tập toán trang 3.
* Yêu cầu: Các con viết sạch đẹp, trình bày bài thật khoa học!
chúc các CON chăm ngoan
đến với
tiết học môn toán
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
(trang 3)
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Đọc, viết, so sánh số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Trường hợp số tận cùng là 1
Nếu số tận cùng là 1 chúng ta sẽ có hai cách đọc cơ bản là “mốt” và “một”
Trường hợp 1: 1 đọc là “một” khi số hàng chục bằng hoặc nhỏ hơn 1
Ví dụ:
501: năm trăm linh một
911: chín trăm mười một
Trường hợp 2: 1 đọc là “mốt” khi khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2, nhỏ hơn hoặc bằng 9.
(đọc là “mốt” khi kết hợp với từ “mươi” liền trước).
Ví dụ: 891: Tám trăm chín mốt
Trường hợp số có chữ số tận cùng là 5
Trường hợp 1: Đọc là “năm” khi hàng chục bằng 0 hoặc khi kết hợp với từ chỉ tên hàng, từ “mươi” liền sau.
Ví dụ: 705: Bảy trăm linh năm; 650: Sáu trăm năm mươi.
Trường hợp 2: Khi số tận cùng là 5 chúng ta sẽ đọc là "lăm" khi số hàng chục lớn hơn 0 và nhỏ hơn hoặc bằng 9
(đọc là “lăm” khi kết hợp với từ “mươi” hoặc “mười” liền trước).
Ví dụ:
9845: Chín nghìn tám trăm bốn mươi lăm
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
(trang 3)
Bài 2: Số?
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
312
313
314
316
317
318
Từ 310 đến 315 ta phải viết thêm mấy số?
Từ 315 đến 319 ta phải viết thêm mấy số?
Dãy số này ta phải viết thêm tất cả bao nhiêu số?
Hai số 310, 311 hơn (kém nhau) bao nhiêu đơn vị?
Dãy số mà có hai số liên tiếp (hai số liền kề) hơn kém nhau 1 đơn vị thì gọi tên là dãy số gì?
Dãy số mà có hai số liên tiếp (hai số liền kề) hơn kém nhau 1 đơn vị thì gọi tên là dãy số tự nhiên.
Sau số 311 sẽ là số nào? Vì sao con biết?
Sau số 311 sẽ là số 312. Vì: 311 + 1 = 312
Vậy trong dãy số tự nhiên, muốn tìm số liền sau ta làm thế nào?
Vậy trong dãy số tự nhiên, muốn tìm số liền sau ta lấy số liền trước cộng thêm 1.
Số liền sau = số liền trước + 1
Hãy điền số vào ô trống!
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
(trang 3)
Bài 2: Số?
a, 310; 311; 312; 313; 314; 315; 316; 317; 318; 319.
Đây là dãy số tự nhiên tăng dần hay giảm dần?
Đây là dãy số tự nhiên tăng dần.
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
398
397
396
394
393
392
391
Dãy số mà có hai số liên tiếp (hai số liền kề) hơn kém nhau 1 đơn vị thì gọi tên là dãy số tự nhiên. Vậy dãy số của câu b này có tên là gì?
Vậy dãy số của câu b này có tên là dãy số tự nhiên giảm dần.
Dãy số của câu b yêu cầu viết thêm mấy số?
Sau số 399 sẽ là số nào? Giải thích cách tìm?
Sau số 399 sẽ là số 398. Vì 399 – 1 = 398.
Với dãy số tự nhiên giảm dần, muốn tìm số liền sau, ta lấy số liền trước trừ đi 1.
Số liền sau = số liền trước - 1
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
(trang 3)
Bài 2: Số?
a, 310; 311; 312; 313; 314; 315; 316; 317; 318; 319.
b, 400; 399; 398; 397; 396; 315; 394; 393; 392; 391.
>
<
=
Bài 3:
303 … 330 30 + 100 … 131
615 … 516 410 – 10 … 400 + 1
199 … 200 243 … 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
130
400
243
401
<
Bài 4: Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số sau:
375; 421; 573; 241; 735; 142
735
142
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
(trang 3)
Bài 2: Số?
a, 310; 311; 312; 313; 314; 315; 316; 317; 318; 319.
b, 400; 399; 398; 397; 396; 315; 394; 393; 392; 391.
Bài 5: Viết số
Bài 5: Viết các số 537 ; 162 ; 830 ; 241 ; 519 ; 425:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 5: Viết các số 537 ; 162 ; 830 ; 241 ; 519 ; 425:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
162 ; 241 ; 425 ; 519 ; 537 ; 830.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
830 ; 537 ; 519 ; 425 ; 241 ; 162.
1
2
3
4
5
6
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
(trang 3)
Bài 2: Số?
a, 310; 311; 312; 313; 314; 315; 316; 317; 318; 319.
b, 400; 399; 398; 397; 396; 315; 394; 393; 392; 391.
Bài 5: Viết số
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
162 ; 241 ; 425 ; 519 ; 537 ; 830.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
830 ; 537 ; 519 ; 425 ; 241 ; 162.
DẶN DÒ
1, Hoàn thành bài tập 2; bài 3, bài tập 5 (SGK toán - trang 3) vào vở ô lí toán sáng. Sau đó nhờ bố mẹ chụp bài gửi vào zalo của cô chủ nhiệm.
2, Hoàn thành tiết 1 vở Luyện tập toán trang 3.
* Yêu cầu: Các con viết sạch đẹp, trình bày bài thật khoa học!
chúc các CON chăm ngoan
 








Các ý kiến mới nhất