Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 2. Nghe-viết: Cô giáo tí hon.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hoa
Ngày gửi: 21h:39' 07-09-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hoa
Ngày gửi: 21h:39' 07-09-2021
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
CHÍNH TẢ NGHE - VIẾT
CÔ GIÁO TÍ HON
(SGK Tiếng Việt 3, tập 1, trang 18)
Cô giáo tí hon
Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước. Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị. Làm như cô giáo, Bé đưa mắt nhìn đám học trò, tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp trên tấm bảng. Nó đánh vần từng tiếng. Đàn em ríu rít đánh vần theo.
CHÍNH TẢ
Đoạn văn có mấy câu ?
Đoạn văn có 5 câu.
CHÍNH TẢ
Tìm tên riêng trong đoạn văn?
Bé – tên bạn đóng vai cô giáo.
Cô giáo tí hon
Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước. Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị. Làm như cô giáo, Bé đưa mắt nhìn đám học trò, tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp trên tấm bảng. Nó đánh vần từng tiếng. Đàn em ríu rít đánh vần theo.
CHÍNH TẢ
VIẾT BÀI VÀO VỞ
(2). Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau :
CHÍNH TẢ
a) - xét, sét
- xào, sào
- xinh, sinh
: xét hỏi, xem xét, nhận xét; gỉ sét, sấm sét, đất sét.
: xào nấu, xào xáo; sào ruộng, cây sào.
: xinh đẹp, tươi xinh; học sinh, sinh đẻ, sinh sống.
(2). Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau :
CHÍNH TẢ
b) - gắn, gắng
- nặn, nặng
- khăn, khăn
: gắn bó, hàn gắn; gắng sức, cố gắng
: nặn tượng, bóp nặn; nặng nhọc, việc nặng.
: khăn áo, đội khăn; khăng khít.
CÔ GIÁO TÍ HON
(SGK Tiếng Việt 3, tập 1, trang 18)
Cô giáo tí hon
Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước. Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị. Làm như cô giáo, Bé đưa mắt nhìn đám học trò, tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp trên tấm bảng. Nó đánh vần từng tiếng. Đàn em ríu rít đánh vần theo.
CHÍNH TẢ
Đoạn văn có mấy câu ?
Đoạn văn có 5 câu.
CHÍNH TẢ
Tìm tên riêng trong đoạn văn?
Bé – tên bạn đóng vai cô giáo.
Cô giáo tí hon
Bé treo nón, mặt tỉnh khô, bẻ một nhánh trâm bầu làm thước. Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị. Làm như cô giáo, Bé đưa mắt nhìn đám học trò, tay cầm nhánh trâm bầu nhịp nhịp trên tấm bảng. Nó đánh vần từng tiếng. Đàn em ríu rít đánh vần theo.
CHÍNH TẢ
VIẾT BÀI VÀO VỞ
(2). Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau :
CHÍNH TẢ
a) - xét, sét
- xào, sào
- xinh, sinh
: xét hỏi, xem xét, nhận xét; gỉ sét, sấm sét, đất sét.
: xào nấu, xào xáo; sào ruộng, cây sào.
: xinh đẹp, tươi xinh; học sinh, sinh đẻ, sinh sống.
(2). Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau :
CHÍNH TẢ
b) - gắn, gắng
- nặn, nặng
- khăn, khăn
: gắn bó, hàn gắn; gắng sức, cố gắng
: nặn tượng, bóp nặn; nặng nhọc, việc nặng.
: khăn áo, đội khăn; khăng khít.
 








Các ý kiến mới nhất