Tìm kiếm Bài giảng
Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lê Tuyết Nhi
Ngày gửi: 07h:53' 08-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Lê Tuyết Nhi
Ngày gửi: 07h:53' 08-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
WELCOME TO THE ONLINE CLASSROOM
Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2021
Toán
Các số có sáu chữ số
Mục tiêu
1
2
Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số.
Viết các số sau :
a) Hai mươi lăm nghìn năm trăm
b) Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm
25 500
47 605
- Nêu các hàng của số vừa viết ?
Đơn vị - Chục- Trăm
1 chục
1 trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1/tr.9: Viết theo mẫu : a) Mẫu:
100 000
100 000
100 000
10 000
1 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1
1
3
1
3
2
1
4
Viết số: …………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn
Bài 1/tr.9: Viết theo mẫu : b)
100 000
100 000
100 000
10 000
1 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1
5
2
3
4
5
3
Viết số: …………..
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2/tr.9: Viết theo mẫu :
ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 3/tr.10: Đọc các số sau:
96 315 ; 796 315 ; 106 315 ; 106 827
- 96 315 : …………………………………………………………….
- 796 315 : …………………………………………………………….
- 106 315 : …………………………………………………………….
- 106 827 : …………………………………………………………….
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Bài 4/tr.10: Viết các số sau:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm ;
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu ;
Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba ;
Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai.
: 63 115
723 936
: 943103
: 860 372
Cho biểu thức:
25 + (m x 7) = 25
m là số nào để biểu thức này đúng?
Nhanh mắt tìm ẩn số
a) m = 5
b) m = 1
c) m = 0
- Hoàn thành các bài tập vào vở.
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập Sgk Toán 4/tr.10.
Dặn dò
延时符
Thanks you!
Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2021
Toán
Các số có sáu chữ số
Mục tiêu
1
2
Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
Biết viết và đọc các số có tới sáu chữ số.
Viết các số sau :
a) Hai mươi lăm nghìn năm trăm
b) Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm
25 500
47 605
- Nêu các hàng của số vừa viết ?
Đơn vị - Chục- Trăm
1 chục
1 trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn = 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1/tr.9: Viết theo mẫu : a) Mẫu:
100 000
100 000
100 000
10 000
1 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1
1
3
1
3
2
1
4
Viết số: …………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn
Bài 1/tr.9: Viết theo mẫu : b)
100 000
100 000
100 000
10 000
1 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
1
5
2
3
4
5
3
Viết số: …………..
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2/tr.9: Viết theo mẫu :
ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
Bài 3/tr.10: Đọc các số sau:
96 315 ; 796 315 ; 106 315 ; 106 827
- 96 315 : …………………………………………………………….
- 796 315 : …………………………………………………………….
- 106 315 : …………………………………………………………….
- 106 827 : …………………………………………………………….
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm
Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
Bài 4/tr.10: Viết các số sau:
Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm ;
Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu ;
Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba ;
Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai.
: 63 115
723 936
: 943103
: 860 372
Cho biểu thức:
25 + (m x 7) = 25
m là số nào để biểu thức này đúng?
Nhanh mắt tìm ẩn số
a) m = 5
b) m = 1
c) m = 0
- Hoàn thành các bài tập vào vở.
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập Sgk Toán 4/tr.10.
Dặn dò
延时符
Thanks you!
 








Các ý kiến mới nhất