Bài 1. Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 14h:24' 08-09-2021
Dung lượng: 660.5 KB
Số lượt tải: 207
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 14h:24' 08-09-2021
Dung lượng: 660.5 KB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1-Tiết 1
ÔN TẬP HOÁ 8
NỘI DUNG ÔN TẬP:
HOÁ TRỊ
CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH
OXIT-AXIT-BAZƠ-MUỐI
MOL
NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
TÍNH TOÁN THEO PHƯƠNG TRÌNH
I. HOÁ TRỊ
Công thức chung: AxBy → a.x = b.y →
Áp dụng: Lập CTHH của các hợp chất sau:
Na và O →
H và nhóm SO4 →
Mg và nhóm OH →
Fe (II) và O →
Fe (III) và O →
S (IV) và O →
Ca và NO3 →
Na2O
H2SO4
Mg(OH)2
FeO
Fe2O3
SO2
Ca(NO3)2
II.PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
Hoàn thành các PTHH sau:
H2 + O2 → H2O
Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O
CaO + H2O → Ca(OH)2
Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
NaOH + MgCl2 → NaCl + Mg(OH)2
Na2O + H2O →
P2O5 + H2O →
K + H2O →
Hoàn thành các PTHH sau:
2H2 + O2 → 2H2O
Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
CaO + H2O → Ca(OH)2
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
2NaOH + MgCl2 → 2NaCl + Mg(OH)2
Na2O + H2O → 2NaOH
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
2K + 2H2O → 2KOH + H2
Natri clorua NaCl
III. OXIT-AXIT-BAZƠ-MUỐI
Oxit là gì ? Oxit được chia thành mấy loại ? Cho ví dụ ?
Bi t?p 1: Em hóy g?i tờn v phõn lo?i cỏc oxit sau.
x
x
Canxi oxit
Đi photpho penta oxit
Lưu huỳnh đi oxit
Đồng (II) oxit
x
x
x
x
III. OXIT-AXIT-BAZƠ-MUỐI
2. Axit là gì? Chia thành mấy loại ? Cho ví dụ ?
3. Bazơ là gì ? Chia thành mấy loại ? Cho ví dụ ?
4. Muối là gì ? Chia thành mấy loại ? Cho ví dụ ?
Ngôi sao may mắn
1
4
6
5
3
2
5
®iÓm
Mu?i du?c chia lm m?y lo?i?
Muối được chia làm hai loại: + Muối trung hòa
+ Muối axit
5
®iÓm
Dãy các chất nào sau đây đều là muối ?
a. FeO, K2O, ZnCl2
b. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
c. KOH, Mg(OH)2, KCl
d. NaCl, AlCl3, Ca(HCO3)2
Ngôi sao may mắn
BẠN ĐƯỢC THƯỞNG 7 ĐIỂM
VÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY CỦA CÁC BẠN
5
®iÓm
Đọc tên chất có công thức hóa học sau: Ca(HCO3)2
Canxi hiđrocacbonat
5
®iÓm
Cho Al và gốc axit (– Cl)
Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
a. AlCl b. Al3Cl
c. AlCl3 d. Al3Cl3
5
®iÓm
Đọc tên chất có công thức hóa học sau:
Na2SO4
Đáp án: Natri sunfat
Axit photphoric
Bari hiđroxit
Nhôm sunfat
Natri hidrophotphat
S?t (III) hiđroxit
Bi t?p 2: Em hóy g?i tờn v phõn lo?i cỏc ch?t sau.
x
x
x
x
x
IV. MOL-NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
V. BÀI TẬP
Bài 1: Hoà tan hoàn toàn một lượng Na vào H2O thu được 500ml dung dịch A và 4,48 lít khí H2 (đktc).
Tính khối lượng Na cần dùng ?
Tính nồng độ mol, nồng độ phần trăm của chất có trong dung dịch A biết khối lượng riêng của dung dịch A là 1,2g/ml.
Tóm tắt:
VH2 = 4,48l
VddA= 500ml = 0,5l
D ddA=1,2g/ml
mNa=?
C%=?
CM=?
Hướng dẫn:
Hu?ng d?n v? nh
Ôn tập bài Oxit, xem trước bài tính chất hoá học của oxit.
ÔN TẬP HOÁ 8
NỘI DUNG ÔN TẬP:
HOÁ TRỊ
CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH
OXIT-AXIT-BAZƠ-MUỐI
MOL
NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
TÍNH TOÁN THEO PHƯƠNG TRÌNH
I. HOÁ TRỊ
Công thức chung: AxBy → a.x = b.y →
Áp dụng: Lập CTHH của các hợp chất sau:
Na và O →
H và nhóm SO4 →
Mg và nhóm OH →
Fe (II) và O →
Fe (III) và O →
S (IV) và O →
Ca và NO3 →
Na2O
H2SO4
Mg(OH)2
FeO
Fe2O3
SO2
Ca(NO3)2
II.PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC
Hoàn thành các PTHH sau:
H2 + O2 → H2O
Fe2O3 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + H2O
CaO + H2O → Ca(OH)2
Na2CO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
NaOH + MgCl2 → NaCl + Mg(OH)2
Na2O + H2O →
P2O5 + H2O →
K + H2O →
Hoàn thành các PTHH sau:
2H2 + O2 → 2H2O
Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
CaO + H2O → Ca(OH)2
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
2NaOH + MgCl2 → 2NaCl + Mg(OH)2
Na2O + H2O → 2NaOH
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
2K + 2H2O → 2KOH + H2
Natri clorua NaCl
III. OXIT-AXIT-BAZƠ-MUỐI
Oxit là gì ? Oxit được chia thành mấy loại ? Cho ví dụ ?
Bi t?p 1: Em hóy g?i tờn v phõn lo?i cỏc oxit sau.
x
x
Canxi oxit
Đi photpho penta oxit
Lưu huỳnh đi oxit
Đồng (II) oxit
x
x
x
x
III. OXIT-AXIT-BAZƠ-MUỐI
2. Axit là gì? Chia thành mấy loại ? Cho ví dụ ?
3. Bazơ là gì ? Chia thành mấy loại ? Cho ví dụ ?
4. Muối là gì ? Chia thành mấy loại ? Cho ví dụ ?
Ngôi sao may mắn
1
4
6
5
3
2
5
®iÓm
Mu?i du?c chia lm m?y lo?i?
Muối được chia làm hai loại: + Muối trung hòa
+ Muối axit
5
®iÓm
Dãy các chất nào sau đây đều là muối ?
a. FeO, K2O, ZnCl2
b. H2SO4, HCl, Ca(HCO3)2
c. KOH, Mg(OH)2, KCl
d. NaCl, AlCl3, Ca(HCO3)2
Ngôi sao may mắn
BẠN ĐƯỢC THƯỞNG 7 ĐIỂM
VÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY CỦA CÁC BẠN
5
®iÓm
Đọc tên chất có công thức hóa học sau: Ca(HCO3)2
Canxi hiđrocacbonat
5
®iÓm
Cho Al và gốc axit (– Cl)
Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
a. AlCl b. Al3Cl
c. AlCl3 d. Al3Cl3
5
®iÓm
Đọc tên chất có công thức hóa học sau:
Na2SO4
Đáp án: Natri sunfat
Axit photphoric
Bari hiđroxit
Nhôm sunfat
Natri hidrophotphat
S?t (III) hiđroxit
Bi t?p 2: Em hóy g?i tờn v phõn lo?i cỏc ch?t sau.
x
x
x
x
x
IV. MOL-NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
V. BÀI TẬP
Bài 1: Hoà tan hoàn toàn một lượng Na vào H2O thu được 500ml dung dịch A và 4,48 lít khí H2 (đktc).
Tính khối lượng Na cần dùng ?
Tính nồng độ mol, nồng độ phần trăm của chất có trong dung dịch A biết khối lượng riêng của dung dịch A là 1,2g/ml.
Tóm tắt:
VH2 = 4,48l
VddA= 500ml = 0,5l
D ddA=1,2g/ml
mNa=?
C%=?
CM=?
Hướng dẫn:
Hu?ng d?n v? nh
Ôn tập bài Oxit, xem trước bài tính chất hoá học của oxit.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất