Unit 7. What do you like doing?

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nụ
Ngày gửi: 15h:39' 08-09-2021
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 514
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Nụ
Ngày gửi: 15h:39' 08-09-2021
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 514
Số lượt thích:
0 người
Welcome to English Class
Let’s review
Where are you from?
What day is it today?
What day comes
after Wednesday?
Where is your school?
What do you do on Monday morning?
What class are
you in?
What’s the date today?
A. The eight of September
B. The ninth of June
C. The eighth of September
What do you like doing?
Wednesday, September 8th 2021
1. NEW WORDS
Riding a bike
Flying a kite
Going for a walk
Cooking lunch/dinner
Taking a photo
Collecting stamps
Collecting coins
1. New word
Riding a bike
Taking photos
Going for a walk
Cooking lunch / dinner
Flying kites
Collecting stamps / coins
Playing badminton
Watching TV
Playing chess
Listening to music
Swimming
Reading a book
Dancing
2. SENTENCES
What do you like doing?
- I like ……
I like cooking.
I like riding a bike.
Cách hỏi và trả lời về hoạt động yêu thích
Practise
What do you like doing?
I like riding a bike.
What do you like doing?
I like playing chess.
What do you like doing?
I like reading books.
What do you like doing?
I like swimming.
North and crosses
Note : Cách thêm ing
1
2
3
4
Quy tắc gấp đôi phụ âm cuối khi thêm "ing" : Với động từ 1 âm tiết, tận cùng bằng “Nguyên âm + Phụ âm” (Trừ h, w, x, y), ta gấp đôi phụ âm và thêm "ing".
Ex: Win => winning
stop => stopping
shop => shopping
run => running
5
Với động từ 2 vần, trọng âm rơi vào âm tiết cuối, tân cùng bằng “nguyên âm + phụ âm”, ta gấp đôi phụ âm và thêm "ing"
Ex: Prefer => preferring
begin => beginning
Transfer => transferring
travel => travelling
Với 3 động từ tận cùng là "C" , bạn phải thêm chữ “K” ở cuối rồi mới thêm "ing".
Traffic => trafficking
Mimic => mimicking
Panic => panicking
6
2. SENTENCES
b. Cách hỏi và trả lời về sở thích
What’s + TTSH + hobby?
- S + like/ likes …..
-TTSH + hobby is …..
Ex: What’s your hobby? - I like collecting coin.
What’s her hobby? – She likes cooking.
c. Cách hỏi và trả lời ai đó làm gì khi rảnh rỗi:
What do you do in your free time?
- I usually…..
2. SENTENCES
Ex: I usually play chess.
I usually flying kites.
Let’s review
Where are you from?
What day is it today?
What day comes
after Wednesday?
Where is your school?
What do you do on Monday morning?
What class are
you in?
What’s the date today?
A. The eight of September
B. The ninth of June
C. The eighth of September
What do you like doing?
Wednesday, September 8th 2021
1. NEW WORDS
Riding a bike
Flying a kite
Going for a walk
Cooking lunch/dinner
Taking a photo
Collecting stamps
Collecting coins
1. New word
Riding a bike
Taking photos
Going for a walk
Cooking lunch / dinner
Flying kites
Collecting stamps / coins
Playing badminton
Watching TV
Playing chess
Listening to music
Swimming
Reading a book
Dancing
2. SENTENCES
What do you like doing?
- I like ……
I like cooking.
I like riding a bike.
Cách hỏi và trả lời về hoạt động yêu thích
Practise
What do you like doing?
I like riding a bike.
What do you like doing?
I like playing chess.
What do you like doing?
I like reading books.
What do you like doing?
I like swimming.
North and crosses
Note : Cách thêm ing
1
2
3
4
Quy tắc gấp đôi phụ âm cuối khi thêm "ing" : Với động từ 1 âm tiết, tận cùng bằng “Nguyên âm + Phụ âm” (Trừ h, w, x, y), ta gấp đôi phụ âm và thêm "ing".
Ex: Win => winning
stop => stopping
shop => shopping
run => running
5
Với động từ 2 vần, trọng âm rơi vào âm tiết cuối, tân cùng bằng “nguyên âm + phụ âm”, ta gấp đôi phụ âm và thêm "ing"
Ex: Prefer => preferring
begin => beginning
Transfer => transferring
travel => travelling
Với 3 động từ tận cùng là "C" , bạn phải thêm chữ “K” ở cuối rồi mới thêm "ing".
Traffic => trafficking
Mimic => mimicking
Panic => panicking
6
2. SENTENCES
b. Cách hỏi và trả lời về sở thích
What’s + TTSH + hobby?
- S + like/ likes …..
-TTSH + hobby is …..
Ex: What’s your hobby? - I like collecting coin.
What’s her hobby? – She likes cooking.
c. Cách hỏi và trả lời ai đó làm gì khi rảnh rỗi:
What do you do in your free time?
- I usually…..
2. SENTENCES
Ex: I usually play chess.
I usually flying kites.
 







Các ý kiến mới nhất