Chương II. §1. Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Anh
Ngày gửi: 09h:09' 09-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 877
Nguồn:
Người gửi: Trần Hồng Anh
Ngày gửi: 09h:09' 09-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 877
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ
B1, Ngày 30/8/2021
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
Bài 1: NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ.
– Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng thay đổi x ?
– Hàm số có thể được cho bằng những cách nào ?
– Khi hàm số được cho bằng công thức y = f(x), biến số x chỉ lấy những giá trị nào?
– Khi y là hàm số của x, ta có thể viết thế nào?
– Thế nào là hàm hằng ? Cho ví dụ ?
I. Khái niệm hàm số
Bài 1: NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
1) Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x, khi đó x được gọi là biến số.
Ví dụ 1: a) y là hàm số của x được cho bởi bảng sau:
Bảng sau có xác định y là hàm số của x không ?
b) y l hm s? c?a x du?c cho b?ng cụng th?c: y = 2x;
y = 2x + 3; y =
2) Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức,..
3) Khi hàm số được cho bằng công thức y = f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định
Vd: Hàm số y= xác định với mọi x khác 0
Hàm số y =2x +3 xác định với mọi x thuộc R.
I. Khái niệm hàm số
Bài 1: NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
1) Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x, khi đó x được gọi là biến số.
2) Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức,..
3) Khi hàm số được cho bằng công thức y = f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định
4) Khi y là hàm số của x, ta có thể viết y = f(x), y = g(x), y = h(x),…
Vd: Cho hàm số y = f(x)= 3x +2
Khi x = 2 thì giá trị tương ứng của y là 8, ta viết f(2)=8
5) Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y được gọi là hàm hằng.
Hoặc y=0x+3 hay y = 3
Vd:
Tính f(0); f(1); f(2); f(3); f(-2); f(-10).
Đáp án:
?1
a) Biểu diễn các điểm sau lên mặt phẳng tọa độ Oxy
A( ; 6), B ( ; 4 ), C (1; 2),
D (2;1), E (3; ), F (4; )
?2
b) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x.
II. Đồ thị của hàm số:
Giải:
a)
x
a) Biểu diễn các điểm sau lên mặt phẳng tọa độ Oxy
A( ; 6), B ( ; 4 ), C (1; 2),
D (2;1), E (3; ), F (4; )
b) Đồ thị của hàm số y = 3x là đường thẳng đi qua hai điểm O (0, 0); A(1, 3)
y = 3x
x
* D? th? hm s? y = f(x) l t?p h?p t?t c? cỏc di?m bi?u di?n cỏc c?p giỏ tr? tuong ?ng (x; f(x)) trờn m?t ph?ng t?a d?.
x
y = 3x
x
a) Hàm số y = 2x+1 xác định với........................................................
Khi x tăng lên thì các giá trị tương ứng của y ...................................
b) Hàm số y = -2x+1 xác định với.......................................................
Khi x tăng lên thì các giá trị tương ứng của y lại..................................
Tính giá trị y tương ứng của các hàm số y = 2x + 1 và y = -2x + 1 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
?3
III. Hàm số đồng biến, nghịch biến
-4
-3
-2
-1
0
1
2
3
4
6
5
4
3
2
1
0
-1
-2
a) Hàm số y = 2x+1 xác định với....................
Khi x tăng lên thì các giá trị tương ứng của y .............
b) Hàm số y = -2x+1 xác định với....................
Khi x tăng lên thì các giá trị tương ứng của y lại............
Ta nói hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên R.
cũng tăng lên
giảm đi
Ta nói hàm số y = - 2x + 1 nghịch biến trên R.
Tính giá trị y tương ứng của các hàm số y = 2x + 1 và y = -2x + 1 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
mọi x thuộc R.
?3
mọi x thuộc R.
III. Hàm số đồng biến, nghịch biến
Tổng quát (SGK):
a) N?u giỏ tr? c?a bi?n x tang lờn m giỏ tr? tuong ?ng f(x) cung tang lờn thỡ hm s? y = f(x) du?c g?i l d?ng bi?n trờn R.
b) N?u giỏ tr? c?a bi?n x tang lờn m giỏ tr? tuong ?ng f(x) l?i gi?m di thỡ hm s? y = f(x) du?c g?i l ngh?ch bi?n trờn R.
Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x thuộc R.
Với x1, x2 bất kì thuộc R:
Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f (x2) thì hàm số y = f( x) đồng biến trên R.
Nói cách khác
Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f (x2) thì hàm số y = f( x) nghịch biến trên R.
III. Hàm số đồng biến, nghịch biến
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hết giờ
Hàm số y= f(x)= 20x +11 là hàm số ?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Đồng biến
Nghịch biến
Vừa đồng biến, vừa nghịch biến.
Cả ba câu trên.
Giải: a) * Hàm số y = x
Với x = 1, y = 1, C(1 ; 1) Đường thẳng OC qua 2 điểm O(0;0) và C(1 ; 1) là đồ thị hàm số y = x
Bài 5 (trang 45 SGK)
a)Vẽ đồ thị của các hàm số y = x và y = 2x trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Đường thẳng song song với trục Ox và cắt trục Oy tại điểm có tung độ y = 4 lần lượt cắt các đường thẳng y= x và y = 2x tại hai điểm A và B. Tìm tọa độ các điểm A, B và tính chu vi, diện tích của tam giác OAB theo đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm.
C
D
A
B
y = x
y = 2x
*Hàm số y = 2x
Với x = 1, , y = 2 , D(1 ; 2)
Đường thẳng OD qua 2 điểm O(0;0) và D(1 ; 2) là đồ thị
hàm số y = 2x.
y=4
Bài 5 (trang 45 SGK)
b) Tìm tọa độ các điểm A, B và tính chu vi, diện tích của tam giác OAB theo đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm.
C
D
A
B
y = x
y = 2x
Giải: Vì đường thẳng y=4 cắt đường thẳng y = x tại B nên B (4;4)
Vì đường thẳng y=4 cắt đường thẳng y = 2x tại A nên hoành độ điểm A là nghiệm của phương trình 2x = 4 x=2. Vậy A (2;4)
Gọi PAOB và SAOB lần lượt là chu vi
và diện tích của tam giác OAB, ta có:
Ta có PAOB = AB + OA + OB
y=4
Bài 6 (trang 45 SGK) Cho các hàm số y = 0,5x và y = 0,5x + 2.
Tính giá trị y tương ứng của mỗi hàm số theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
b) Có nhận xét gì về các giá trị tương ứng của hai hàm số khi biến x lấy cùng một giá trị
Nhận xét: Với cùng một giá trị của biến x, giá trị của hàm số y = 0,5x + 2 lớn hơn giá trị của hàm số y = 0,5 là 2 đơn vị.
-1,25
0,5
0,75
1,125
1,25
-0,75
-1,125
-0,5
0
2,5
2,75
3,125
3,25
2
0,75
1,5
1,25
0,875
Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Lm bi t?p: 1; 2; 3; 5;7 SGK v 1-5 SBT.
* Học thuộc khái niệm hàm số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến.
* Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm.
Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1/ Khái niệm "hm số "; " bi?n s? "
3/ Đồ thị hàm số y = f(x) l gỡ ?, bi?t v? d? th? hm s? y = ax (a khỏc 0)
2/ Các cách cho hàm số. Bi?t vi?t kớ hi?u khi
núi giỏ tr? c?a hm s? y = f(x) t?i x
4/ Hàm số đồng biến nghịch biến
5/ Lm bi t?p: 1; 2; 3 SGK/ trang 44; 45
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
0
Hết giờ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
3
4
9
5
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hết giờ
Câu 2) Hµm sè y= f(x)= -7 +3x lµ hµm sè ?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Đồng biến
Nghịch biến
Vừa đồng biến, vừa nghịch biến.
Cả ba câu trên.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
0
Hết giờ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Với mọi x thuộc R
Với mọi x khác 3
Với mọi x khác o
Với mọi x khác -1/3
Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
a/ Tớnh: f(-1,5); f(-1); f(-0,5); f(0); f(0,5); f(1); f(1,5)
b/ Hm s? dó cho d?ng bi?n hay ngh?ch bi?n? Vỡ sao?
Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1/ Khái niệm "hm số "; " bi?n s? "
3/ Đồ thị hàm số y = f(x) l gỡ ?, bi?t v? d? th? hm s? y = ax (a khỏc 0)
2/ Các cách cho hàm số. Bi?t vi?t kớ hi?u khi
núi giỏ tr? c?a hm s? y = f(x) t?i x
4/ Hàm số đồng biến nghịch biến
5/ Lm bi t?p: 1; 2; 3 SGK/ trang 44; 45
TIẾT HỌC HÔM NAY ĐẾN
ĐÂY KẾT THÚC.
B1, Ngày 30/8/2021
Chương II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
Bài 1: NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ.
– Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng thay đổi x ?
– Hàm số có thể được cho bằng những cách nào ?
– Khi hàm số được cho bằng công thức y = f(x), biến số x chỉ lấy những giá trị nào?
– Khi y là hàm số của x, ta có thể viết thế nào?
– Thế nào là hàm hằng ? Cho ví dụ ?
I. Khái niệm hàm số
Bài 1: NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
1) Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x, khi đó x được gọi là biến số.
Ví dụ 1: a) y là hàm số của x được cho bởi bảng sau:
Bảng sau có xác định y là hàm số của x không ?
b) y l hm s? c?a x du?c cho b?ng cụng th?c: y = 2x;
y = 2x + 3; y =
2) Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức,..
3) Khi hàm số được cho bằng công thức y = f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định
Vd: Hàm số y= xác định với mọi x khác 0
Hàm số y =2x +3 xác định với mọi x thuộc R.
I. Khái niệm hàm số
Bài 1: NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
1) Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x, khi đó x được gọi là biến số.
2) Hàm số có thể được cho bằng bảng hoặc bằng công thức,..
3) Khi hàm số được cho bằng công thức y = f(x), ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định
4) Khi y là hàm số của x, ta có thể viết y = f(x), y = g(x), y = h(x),…
Vd: Cho hàm số y = f(x)= 3x +2
Khi x = 2 thì giá trị tương ứng của y là 8, ta viết f(2)=8
5) Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y được gọi là hàm hằng.
Hoặc y=0x+3 hay y = 3
Vd:
Tính f(0); f(1); f(2); f(3); f(-2); f(-10).
Đáp án:
?1
a) Biểu diễn các điểm sau lên mặt phẳng tọa độ Oxy
A( ; 6), B ( ; 4 ), C (1; 2),
D (2;1), E (3; ), F (4; )
?2
b) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x.
II. Đồ thị của hàm số:
Giải:
a)
x
a) Biểu diễn các điểm sau lên mặt phẳng tọa độ Oxy
A( ; 6), B ( ; 4 ), C (1; 2),
D (2;1), E (3; ), F (4; )
b) Đồ thị của hàm số y = 3x là đường thẳng đi qua hai điểm O (0, 0); A(1, 3)
y = 3x
x
* D? th? hm s? y = f(x) l t?p h?p t?t c? cỏc di?m bi?u di?n cỏc c?p giỏ tr? tuong ?ng (x; f(x)) trờn m?t ph?ng t?a d?.
x
y = 3x
x
a) Hàm số y = 2x+1 xác định với........................................................
Khi x tăng lên thì các giá trị tương ứng của y ...................................
b) Hàm số y = -2x+1 xác định với.......................................................
Khi x tăng lên thì các giá trị tương ứng của y lại..................................
Tính giá trị y tương ứng của các hàm số y = 2x + 1 và y = -2x + 1 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
?3
III. Hàm số đồng biến, nghịch biến
-4
-3
-2
-1
0
1
2
3
4
6
5
4
3
2
1
0
-1
-2
a) Hàm số y = 2x+1 xác định với....................
Khi x tăng lên thì các giá trị tương ứng của y .............
b) Hàm số y = -2x+1 xác định với....................
Khi x tăng lên thì các giá trị tương ứng của y lại............
Ta nói hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên R.
cũng tăng lên
giảm đi
Ta nói hàm số y = - 2x + 1 nghịch biến trên R.
Tính giá trị y tương ứng của các hàm số y = 2x + 1 và y = -2x + 1 theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
mọi x thuộc R.
?3
mọi x thuộc R.
III. Hàm số đồng biến, nghịch biến
Tổng quát (SGK):
a) N?u giỏ tr? c?a bi?n x tang lờn m giỏ tr? tuong ?ng f(x) cung tang lờn thỡ hm s? y = f(x) du?c g?i l d?ng bi?n trờn R.
b) N?u giỏ tr? c?a bi?n x tang lờn m giỏ tr? tuong ?ng f(x) l?i gi?m di thỡ hm s? y = f(x) du?c g?i l ngh?ch bi?n trờn R.
Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x thuộc R.
Với x1, x2 bất kì thuộc R:
Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f (x2) thì hàm số y = f( x) đồng biến trên R.
Nói cách khác
Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f (x2) thì hàm số y = f( x) nghịch biến trên R.
III. Hàm số đồng biến, nghịch biến
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hết giờ
Hàm số y= f(x)= 20x +11 là hàm số ?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Đồng biến
Nghịch biến
Vừa đồng biến, vừa nghịch biến.
Cả ba câu trên.
Giải: a) * Hàm số y = x
Với x = 1, y = 1, C(1 ; 1) Đường thẳng OC qua 2 điểm O(0;0) và C(1 ; 1) là đồ thị hàm số y = x
Bài 5 (trang 45 SGK)
a)Vẽ đồ thị của các hàm số y = x và y = 2x trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Đường thẳng song song với trục Ox và cắt trục Oy tại điểm có tung độ y = 4 lần lượt cắt các đường thẳng y= x và y = 2x tại hai điểm A và B. Tìm tọa độ các điểm A, B và tính chu vi, diện tích của tam giác OAB theo đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm.
C
D
A
B
y = x
y = 2x
*Hàm số y = 2x
Với x = 1, , y = 2 , D(1 ; 2)
Đường thẳng OD qua 2 điểm O(0;0) và D(1 ; 2) là đồ thị
hàm số y = 2x.
y=4
Bài 5 (trang 45 SGK)
b) Tìm tọa độ các điểm A, B và tính chu vi, diện tích của tam giác OAB theo đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm.
C
D
A
B
y = x
y = 2x
Giải: Vì đường thẳng y=4 cắt đường thẳng y = x tại B nên B (4;4)
Vì đường thẳng y=4 cắt đường thẳng y = 2x tại A nên hoành độ điểm A là nghiệm của phương trình 2x = 4 x=2. Vậy A (2;4)
Gọi PAOB và SAOB lần lượt là chu vi
và diện tích của tam giác OAB, ta có:
Ta có PAOB = AB + OA + OB
y=4
Bài 6 (trang 45 SGK) Cho các hàm số y = 0,5x và y = 0,5x + 2.
Tính giá trị y tương ứng của mỗi hàm số theo giá trị đã cho của biến x rồi điền vào bảng sau:
b) Có nhận xét gì về các giá trị tương ứng của hai hàm số khi biến x lấy cùng một giá trị
Nhận xét: Với cùng một giá trị của biến x, giá trị của hàm số y = 0,5x + 2 lớn hơn giá trị của hàm số y = 0,5 là 2 đơn vị.
-1,25
0,5
0,75
1,125
1,25
-0,75
-1,125
-0,5
0
2,5
2,75
3,125
3,25
2
0,75
1,5
1,25
0,875
Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Lm bi t?p: 1; 2; 3; 5;7 SGK v 1-5 SBT.
* Học thuộc khái niệm hàm số, đồ thị hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến.
* Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm.
Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1/ Khái niệm "hm số "; " bi?n s? "
3/ Đồ thị hàm số y = f(x) l gỡ ?, bi?t v? d? th? hm s? y = ax (a khỏc 0)
2/ Các cách cho hàm số. Bi?t vi?t kớ hi?u khi
núi giỏ tr? c?a hm s? y = f(x) t?i x
4/ Hàm số đồng biến nghịch biến
5/ Lm bi t?p: 1; 2; 3 SGK/ trang 44; 45
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
0
Hết giờ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
3
4
9
5
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hết giờ
Câu 2) Hµm sè y= f(x)= -7 +3x lµ hµm sè ?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Đồng biến
Nghịch biến
Vừa đồng biến, vừa nghịch biến.
Cả ba câu trên.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
0
Hết giờ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Với mọi x thuộc R
Với mọi x khác 3
Với mọi x khác o
Với mọi x khác -1/3
Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
a/ Tớnh: f(-1,5); f(-1); f(-0,5); f(0); f(0,5); f(1); f(1,5)
b/ Hm s? dó cho d?ng bi?n hay ngh?ch bi?n? Vỡ sao?
Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1/ Khái niệm "hm số "; " bi?n s? "
3/ Đồ thị hàm số y = f(x) l gỡ ?, bi?t v? d? th? hm s? y = ax (a khỏc 0)
2/ Các cách cho hàm số. Bi?t vi?t kớ hi?u khi
núi giỏ tr? c?a hm s? y = f(x) t?i x
4/ Hàm số đồng biến nghịch biến
5/ Lm bi t?p: 1; 2; 3 SGK/ trang 44; 45
TIẾT HỌC HÔM NAY ĐẾN
ĐÂY KẾT THÚC.
 








Các ý kiến mới nhất