Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Vị trí, hình dạng và kích thước của Trái Đất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Nghĩa
Ngày gửi: 08h:47' 11-09-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: Phu?c Thanh Lan
MÔN: HÓA HỌC 9
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I. Lập CTHH Theo Hóa Trị:
1. Các bước giải bài toán lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
- Viết công thức dạng chung: AxBy
- Áp dụng QTHT: x.a = y.b
- Chuyển thành tỉ lệ: (tối giản)
Viết CTHH của hợp chất: Ab’Ba’
VD: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi cacbon có hóa trị IV và oxi?
Công thức dạng chung: CxOy
Áp dụng QTHT: x.IV = y.II
Ta có tỉ lệ:

- Công thức hóa học của hợp chất: CO2
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I. Lập CTHH Theo Hóa Trị:
1. Các bước giải bài toán lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
- Viết công thức dạng chung: AxBy
- Áp dụng QTHT: x.a = y.b
- Chuyển thành tỉ lệ: (tối giản)
Viết CTHH của hợp chất: Ab’Ba’
2. Lập nhanh công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
Chọn chỉ số của nguyên tố này là hóa trị của nguyên tố kia và ngược lại: x=b; y=a.
Rút gọn tối giản 2 chỉ số (nếu có).
II. Một số công thức thường dùng trong tính toán hóa học:
*** Áp dụng: Hãy viết nhanh CTHH của các hợp chất sau:
Al và O
S(VI) và O
Ca và (PO4)
Mg và O
*** Đáp án:
Al2O3
S2O6 => CTHH:SO3
Ca3(PO4)2
Mg2O2=>CTHH:MgO
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I. Lập CTHH Theo Hóa Trị:
II. Một số công thức thường dùng trong tính toán hóa học:
1. Công thức tính khối lượng chất: m = n.M
2. Công thức tính thể tích chất khí ở đktc: V = n.22,4
3. Công thức tính tỉ khối của chất khí: dA/B = MA:MB
4. Công thức tính nồng độ mol: CM = n:V

5. Công thức tính nồng độ %:

6. Công thức tính độ tan của một chất trong nước:
7. Công thức tính khối lượng riêng: D = m:V
8. Công thức tính hiệu suất phản ứng:
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I. Lập CTHH Theo Hóa Trị:
II. Một số công thức thường dùng trong tính toán hóa học:
III. Các bước giải bài toán tính theo PTHH:
Viết phương trình hóa học.
Tính số mol theo giả thiết đề bài đã cho
Lập tỉ lệ để xác định chất dư (nếu có)
Tìm số mol theo phương trình hóa học
Tính toán theo yêu cầu của đề bài.
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I. Lập CTHH Theo Hóa Trị:
II. Một số công thức thường dùng trong tính toán hóa học:
III. Các bước giải bài toán tính theo PTHH:
Viết phương trình hóa học.
Tính số mol theo giả thiết đề bài đã cho
Lập tỉ lệ để xác định chất dư (nếu có)
Tìm số mol theo phương trình hóa học
Tính toán theo yêu cầu của đề bài.
Ví dụ: Cho 11,2g Fe tác dụng với 500 ml dung dịch axit Clohidric 1M. Tính thể tích khí Hidro thu được ở đktc?
- PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Số mol Fe: nFe = 11,2 : 56 = 0,2mol
Số mol HCl: nHCl = 0,5.1 = 0,5 mol
Ta có: 0,2 0,5
1 2
HCl dư; Fe tham gia phản ứng hết.
- PTHH: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
1mol 2mol 1mol 1mol
0,2mol 0,4 mol o,2mol 0,2mol
- Vậy thể tích của khí Hidro thu được ở đktc là:
VH2 = 0,2.22,4 = 4,48 lít


ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I. Lập CTHH Theo Hóa Trị:
II. Một số công thức thường dùng trong tính toán hóa học:
III. Các bước giải bài toán tính theo PTHH:
IV. Các loại hợp chất vô cơ:
Oxit:
Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
Phân loại: Oxit axit và oxit bazơ.
Gọi tên:
Oxit bazơ: Tên kim loại (Kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + Oxit.
VD: Fe2O3: Sắt (III) oxit
Oxit axit: Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + tên phi kim + tiền tố chỉ số nguyên tử oxi + Oxit
(Tiền tố: 1:Mono; 2: đi; 3:tri; 4:tetra; 5:penta; 6:hexa;7:hepta)
VD: P2O5 : Điphotpho pentaoxit
2. Axit:
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I. Lập CTHH Theo Hóa Trị:
II. Một số công thức thường dùng trong tính toán hóa học:
III. Các bước giải bài toán tính theo PTHH:
IV. Các loại hợp chất vô cơ:
1. Oxit:
2. Axit:
Axit là những hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit.
Phân loại: Axit không có oxi và axit có oxi.
Gọi tên:
Axit không có oxi: Axit + tên phi kim + Hidric.
VD: HCl: Axit Clohidric
Axit nhiều oxi: Axit + tên phi kim +ic
VD: H2SO4: Axit sunfuric
Axit ít oxi: Axit + tên phi kim + ơ
VD: H2SO3: Axit sunfurơ
3. Bazơ:
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I. Lập CTHH Theo Hóa Trị:
II. Một số công thức thường dùng trong tính toán hóa học:
III. Các bước giải bài toán tính theo PTHH:
IV. Các loại hợp chất vô cơ:
1. Oxit: 2. Axit:
3. Bazơ:
Bazơ là những hợp chất mà phân tử gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hidroxit (-OH).
Phân loại: Bazơ tan (kiềm) và bazơ không tan.
Gọi tên: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + Hidroxit
VD: Fe(OH)2 : Sắt (II) hidroxit
NaOH: Natri hidroxit
4. Muối:
Muối là những hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit.
Phân loại: Muối trung hòa và muối axit
Gọi tên: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + Tên gốc axit
ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I. Lập CTHH Theo Hóa Trị:
II. Một số công thức thường dùng trong tính toán hóa học:
III. Các bước giải bài toán tính theo PTHH:
IV. Các loại hợp chất vô cơ:
1. Oxit: 2. Axit: 3. Bazơ:
4. Muối:
Muối là những hợp chất mà phân tử gồm có 1 hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit.
Phân loại: Muối trung hòa và muối axit
Gọi tên: Tên kim loại (kèm hóa trị nếu nhiều hóa trị) + Tên gốc axit
VD: NaCl: Natri Clorua
Ca(HCO3)2: Canxi hidrocacbonat
FeSO3: Sắt (II) sunfit
V. Tính chất hóa học và cách điều chế một số chất vô cơ đã học: ( tự ôn tập lại đơn chất hodro, oxi)

HẸN GẶP LẠI CÁC EM
 
Gửi ý kiến