Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 26. Oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Minh Trí
Ngày gửi: 19h:47' 11-09-2021
Dung lượng: 328.9 KB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích: 0 người
HÓA HỌC
* Lớp 8
Kiểm tra bài cũ
-Thế nào là phản ứng hóa hợp?Viết phương trình minh họa?
-Dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa hợp là gì?
Cho biết trong các chất sau, chất nào thuộc oxit? Chất nào không thuộc oxit? Giải thích.
a) HCl
d) CaCO3
c) NH3
b) Al2O3
Thuộc oxit vì phân tử có 2 nguyên tố, trong đó có
1 nguyên tố là oxi.
Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi
Không thuộc oxit, vì phân tử có ba nguyên tố
Kh«ng thuéc oxit, v× ph©n tö kh«ng cã nguyªn tè oxi
Bài tập 1:
Bài tập : Lập công thức húa h?c t?o b?i :
a) P (V) và O ;
b.N(IV) v O
c. S (VI) và O.
Đáp án:
a) P (V) và O ? Công thức hoá học : P2O5
N(IV) và O ? Công thức hoá học : NO2
c) S (VI) và O ? Công thức hoá học : SO3
Một số oxit axit thu?ng gặp
Chú ý
CO,NO không phải là oxit axit vì không phản ứng với nước không tạo thành axit
-Kim loại Mn hóa trị cao liên kết với oxi tạo thành oxit axit

Mn2O7 -> HMnO4 ( Axit Pemanganic)
Bài tập : Lập công thức húa h?c t?o b?i :
a) Ca và O
b.Na v O
c. Cu và O.
Đáp án:
a) Ca và O ? Công thức hoá học : CaO
Na và O ? Công thức hoá học : Na2O
c) Cu và O ? Công thức hoá học : CuO
Một số Oxit bazơ
CaO
Ca(OH)2 (Canxi hiđroxit)
Fe2O3
Fe(OH)3(Sắt (III) hiđroxit)
Mg(OH)2 ( Magiê hiđroxit)
MgO
IV - Cách gọi tên
* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
Fe2O3
- Sắt (III) oxit
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
* Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
- *NÕu phi kim cã nhiÒu ho¸ trÞ:
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
1.Mono
2.Đi
3.Tri
4.Tetra
5.Penta
6.Hexa
7.Hepta
8.Octa
9.Nona
10.Deca
1.Mono
2.Đi
3.Tri
4.Tetra
5.Penta
6.Hexa
7.Hepta
8.Octa
9.Nona
10.Deca
- *NÕu phi kim cã nhiÒu ho¸ trÞ:
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
Bài tập Trong các oxit sau đây oxit nào là oxit axit, oxit bazơ? Na2O, Ag2O, SO2, N2O5, CuO, P2O3 .Hãy gọi tên oxit đó
* Oxit bazơ:
Na2O: Natri oxit
CuO: Đồng (II) oxit
Ag2O: Bạc oxit
* Oxit axit:
SO2 : Lưu huỳnh đioxit
N2O5: đinitơ pentaoxit
P2O3: điphotpho trioxit
17
Oxit axit tạo mưua axit
Khám phá
30
30
1
2
4
6
20
10
20
10
A. CaO
B. FeO
C. AlO
D. CuO
A. CaO, NO.
B. Na2O, CaO
C. SO2, P2O5
Em ch?n bông hoa nào?
3
5
Bài tập . Cho một số CTHH được viết sau: KO, Al2O3 , FeO, CaO, Zn2O, Mg2O, PO, SO3, Cu3O
Hãy chỉ ra những công thức oxit viết sai?
Công thức viết sai:
KO, Zn2O, Mg2O, PO, Cu3O
HƯỚNG dÉn häc ë nhµ:
* Đọc trưu?c bài 27 và tìm hiểu cách tiến hành thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và cách thu khí oxi.Tỡm hi?u ph?n ?ng phõn h?y l gỡ?
* Bài tập về nhà : 2; 3;4; 5 SGK - Tr 91

 
Gửi ý kiến