Bài 26. Oxit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Minh Trí
Ngày gửi: 19h:47' 11-09-2021
Dung lượng: 328.9 KB
Số lượt tải: 179
Nguồn:
Người gửi: Lâm Minh Trí
Ngày gửi: 19h:47' 11-09-2021
Dung lượng: 328.9 KB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích:
0 người
HÓA HỌC
* Lớp 8
Kiểm tra bài cũ
-Thế nào là phản ứng hóa hợp?Viết phương trình minh họa?
-Dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa hợp là gì?
Cho biết trong các chất sau, chất nào thuộc oxit? Chất nào không thuộc oxit? Giải thích.
a) HCl
d) CaCO3
c) NH3
b) Al2O3
Thuộc oxit vì phân tử có 2 nguyên tố, trong đó có
1 nguyên tố là oxi.
Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi
Không thuộc oxit, vì phân tử có ba nguyên tố
Kh«ng thuéc oxit, v× ph©n tö kh«ng cã nguyªn tè oxi
Bài tập 1:
Bài tập : Lập công thức húa h?c t?o b?i :
a) P (V) và O ;
b.N(IV) v O
c. S (VI) và O.
Đáp án:
a) P (V) và O ? Công thức hoá học : P2O5
N(IV) và O ? Công thức hoá học : NO2
c) S (VI) và O ? Công thức hoá học : SO3
Một số oxit axit thu?ng gặp
Chú ý
CO,NO không phải là oxit axit vì không phản ứng với nước không tạo thành axit
-Kim loại Mn hóa trị cao liên kết với oxi tạo thành oxit axit
Mn2O7 -> HMnO4 ( Axit Pemanganic)
Bài tập : Lập công thức húa h?c t?o b?i :
a) Ca và O
b.Na v O
c. Cu và O.
Đáp án:
a) Ca và O ? Công thức hoá học : CaO
Na và O ? Công thức hoá học : Na2O
c) Cu và O ? Công thức hoá học : CuO
Một số Oxit bazơ
CaO
Ca(OH)2 (Canxi hiđroxit)
Fe2O3
Fe(OH)3(Sắt (III) hiđroxit)
Mg(OH)2 ( Magiê hiđroxit)
MgO
IV - Cách gọi tên
* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
Fe2O3
- Sắt (III) oxit
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
* Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
- *NÕu phi kim cã nhiÒu ho¸ trÞ:
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
1.Mono
2.Đi
3.Tri
4.Tetra
5.Penta
6.Hexa
7.Hepta
8.Octa
9.Nona
10.Deca
1.Mono
2.Đi
3.Tri
4.Tetra
5.Penta
6.Hexa
7.Hepta
8.Octa
9.Nona
10.Deca
- *NÕu phi kim cã nhiÒu ho¸ trÞ:
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
Bài tập Trong các oxit sau đây oxit nào là oxit axit, oxit bazơ? Na2O, Ag2O, SO2, N2O5, CuO, P2O3 .Hãy gọi tên oxit đó
* Oxit bazơ:
Na2O: Natri oxit
CuO: Đồng (II) oxit
Ag2O: Bạc oxit
* Oxit axit:
SO2 : Lưu huỳnh đioxit
N2O5: đinitơ pentaoxit
P2O3: điphotpho trioxit
17
Oxit axit tạo mưua axit
Khám phá
30
30
1
2
4
6
20
10
20
10
A. CaO
B. FeO
C. AlO
D. CuO
A. CaO, NO.
B. Na2O, CaO
C. SO2, P2O5
Em ch?n bông hoa nào?
3
5
Bài tập . Cho một số CTHH được viết sau: KO, Al2O3 , FeO, CaO, Zn2O, Mg2O, PO, SO3, Cu3O
Hãy chỉ ra những công thức oxit viết sai?
Công thức viết sai:
KO, Zn2O, Mg2O, PO, Cu3O
HƯỚNG dÉn häc ë nhµ:
* Đọc trưu?c bài 27 và tìm hiểu cách tiến hành thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và cách thu khí oxi.Tỡm hi?u ph?n ?ng phõn h?y l gỡ?
* Bài tập về nhà : 2; 3;4; 5 SGK - Tr 91
* Lớp 8
Kiểm tra bài cũ
-Thế nào là phản ứng hóa hợp?Viết phương trình minh họa?
-Dấu hiệu nhận biết phản ứng hóa hợp là gì?
Cho biết trong các chất sau, chất nào thuộc oxit? Chất nào không thuộc oxit? Giải thích.
a) HCl
d) CaCO3
c) NH3
b) Al2O3
Thuộc oxit vì phân tử có 2 nguyên tố, trong đó có
1 nguyên tố là oxi.
Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi
Không thuộc oxit, vì phân tử có ba nguyên tố
Kh«ng thuéc oxit, v× ph©n tö kh«ng cã nguyªn tè oxi
Bài tập 1:
Bài tập : Lập công thức húa h?c t?o b?i :
a) P (V) và O ;
b.N(IV) v O
c. S (VI) và O.
Đáp án:
a) P (V) và O ? Công thức hoá học : P2O5
N(IV) và O ? Công thức hoá học : NO2
c) S (VI) và O ? Công thức hoá học : SO3
Một số oxit axit thu?ng gặp
Chú ý
CO,NO không phải là oxit axit vì không phản ứng với nước không tạo thành axit
-Kim loại Mn hóa trị cao liên kết với oxi tạo thành oxit axit
Mn2O7 -> HMnO4 ( Axit Pemanganic)
Bài tập : Lập công thức húa h?c t?o b?i :
a) Ca và O
b.Na v O
c. Cu và O.
Đáp án:
a) Ca và O ? Công thức hoá học : CaO
Na và O ? Công thức hoá học : Na2O
c) Cu và O ? Công thức hoá học : CuO
Một số Oxit bazơ
CaO
Ca(OH)2 (Canxi hiđroxit)
Fe2O3
Fe(OH)3(Sắt (III) hiđroxit)
Mg(OH)2 ( Magiê hiđroxit)
MgO
IV - Cách gọi tên
* Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
Fe2O3
- Sắt (III) oxit
Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
* Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
- *NÕu phi kim cã nhiÒu ho¸ trÞ:
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
1.Mono
2.Đi
3.Tri
4.Tetra
5.Penta
6.Hexa
7.Hepta
8.Octa
9.Nona
10.Deca
1.Mono
2.Đi
3.Tri
4.Tetra
5.Penta
6.Hexa
7.Hepta
8.Octa
9.Nona
10.Deca
- *NÕu phi kim cã nhiÒu ho¸ trÞ:
Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
(có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
Bài tập Trong các oxit sau đây oxit nào là oxit axit, oxit bazơ? Na2O, Ag2O, SO2, N2O5, CuO, P2O3 .Hãy gọi tên oxit đó
* Oxit bazơ:
Na2O: Natri oxit
CuO: Đồng (II) oxit
Ag2O: Bạc oxit
* Oxit axit:
SO2 : Lưu huỳnh đioxit
N2O5: đinitơ pentaoxit
P2O3: điphotpho trioxit
17
Oxit axit tạo mưua axit
Khám phá
30
30
1
2
4
6
20
10
20
10
A. CaO
B. FeO
C. AlO
D. CuO
A. CaO, NO.
B. Na2O, CaO
C. SO2, P2O5
Em ch?n bông hoa nào?
3
5
Bài tập . Cho một số CTHH được viết sau: KO, Al2O3 , FeO, CaO, Zn2O, Mg2O, PO, SO3, Cu3O
Hãy chỉ ra những công thức oxit viết sai?
Công thức viết sai:
KO, Zn2O, Mg2O, PO, Cu3O
HƯỚNG dÉn häc ë nhµ:
* Đọc trưu?c bài 27 và tìm hiểu cách tiến hành thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và cách thu khí oxi.Tỡm hi?u ph?n ?ng phõn h?y l gỡ?
* Bài tập về nhà : 2; 3;4; 5 SGK - Tr 91
 







Các ý kiến mới nhất