Tìm kiếm Bài giảng
Các số có sáu chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị mi nh hiền
Ngày gửi: 08h:06' 12-09-2021
Dung lượng: 15.1 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: trần thị mi nh hiền
Ngày gửi: 08h:06' 12-09-2021
Dung lượng: 15.1 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em học sinh và phụ huynh
Môn: Toán
Người thực hiện: Trần Thị Minh Hiền
A. 57
C. 257
B. 157
D. 75
Câu 1: Giá trị của biểu thức 157 – a, với a = 100 là:
Câu 2 : Giá trị của biểu thức 250 + m, với m = 50 là:
B. 300
C. 50
A. 200
D. 350
Câu 3: Giá trị của biểu thức 30 + 3 x b, với b = 5 là:
C. 45
B. 33
A. 165
D. 38
Câu 4 : Giá trị của biểu thức ( 92 – c) + 81, với a = 4 là:
D. 169
B. 196
A. 173
C. 137
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài: Các số có sáu chữ số
Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:…………..
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 10)
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
1
2
3
4
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Qua nội dung tiếp theo
5
6
7
Câu 1: Đọc số sau: 96 315
QUAY VỀ
Câu 2: Đọc số sau: 796 315
QUAY VỀ
Câu 3: Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm viết là:
A. 6315
B. 63115
C. 630115
D. 630015
QUAY VỀ
Câu 4: Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu viết là:
A. 723 936
B. 72 936
C. 7936
D. 72 396
QUAY VỀ
Câu 4: Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba viết là:
A. 943103
B. 94103
C. 941033
D. 943130
QUAY VỀ
Câu 5: Đọc câu sau: 106 315
QUAY VỀ
Câu : Đọc số sau: 106 827
QUAY VỀ
LÀM VÀO VỞ
Bài tập: Đọc, viết các số sau:
a) 106315 đọc là:
b) 106827 đọc là:
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba viết là:
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai viết là:
Dặn dò
1. Hoàn thành bài tập đầy đủ vào vở
2. Xem lại bài học
3. Chuẩn bị bài mới
Chào
Tạm
Các em
Biệt
Môn: Toán
Người thực hiện: Trần Thị Minh Hiền
A. 57
C. 257
B. 157
D. 75
Câu 1: Giá trị của biểu thức 157 – a, với a = 100 là:
Câu 2 : Giá trị của biểu thức 250 + m, với m = 50 là:
B. 300
C. 50
A. 200
D. 350
Câu 3: Giá trị của biểu thức 30 + 3 x b, với b = 5 là:
C. 45
B. 33
A. 165
D. 38
Câu 4 : Giá trị của biểu thức ( 92 – c) + 81, với a = 4 là:
D. 169
B. 196
A. 173
C. 137
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2021
Toán
Bài: Các số có sáu chữ số
Đơn vị - Chục- Trăm
1 đơn vị.
Viết số : 1
Viết số : 10
Viết số : 100
b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
Viết số : 1 000
Viết số : 10 000
10 chục nghìn
= 100 nghìn
Viết số : 100 000
100 000
100 000
100 000
100 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
1
1
1
1
1
10
100
100
100
100
4
3
2
5
1
6
Viết số:…………..
432 516
Đọc số:…………..
Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
100
1
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9)
1
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
a) Mẫu
3
1
3
2
1
4
Viết số:…………..
313 214
Đọc số:…………..
Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b)
1
1
1
10
100
100
1000
1000
1000
10 000
100 000
100 000
100 000
5
2
3
4
5
3
Viết số:…………..
523 453
Đọc số:…………..
Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
100 000
100 000
10 000
100
100
10
10
10
10
Bài 2: Viết theo mẫu (Tr 10)
Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm
3
6
9
8
1
5
579 623
Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
786 612
7
8
6
6
1
2
1
2
3
4
VÒNG QUAY
MAY MẮN
Qua nội dung tiếp theo
5
6
7
Câu 1: Đọc số sau: 96 315
QUAY VỀ
Câu 2: Đọc số sau: 796 315
QUAY VỀ
Câu 3: Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm viết là:
A. 6315
B. 63115
C. 630115
D. 630015
QUAY VỀ
Câu 4: Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu viết là:
A. 723 936
B. 72 936
C. 7936
D. 72 396
QUAY VỀ
Câu 4: Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba viết là:
A. 943103
B. 94103
C. 941033
D. 943130
QUAY VỀ
Câu 5: Đọc câu sau: 106 315
QUAY VỀ
Câu : Đọc số sau: 106 827
QUAY VỀ
LÀM VÀO VỞ
Bài tập: Đọc, viết các số sau:
a) 106315 đọc là:
b) 106827 đọc là:
c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba viết là:
d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy mươi hai viết là:
Dặn dò
1. Hoàn thành bài tập đầy đủ vào vở
2. Xem lại bài học
3. Chuẩn bị bài mới
Chào
Tạm
Các em
Biệt
 








Các ý kiến mới nhất