Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Xuân
Ngày gửi: 18h:20' 12-09-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Xuân
Ngày gửi: 18h:20' 12-09-2021
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG TH A THỊ TRẤN AN CHÂU
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI CHƯƠNG TRÌNH HỌC TRỰC TUYẾN
Toán
CHƯƠNG 1: SỐ TỰ NHIÊN – BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ôn tập các số đến 100 000
Sách giáo khoa
Bút chì
Vở nháp
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 (trang 3)
Bài 1:
0
10 000
…………
30 000
…………
…………
…………
20 000
40 000
50 000
60 000
a. Viết số thích hợp vào mỗi vạch của tia số:
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
…………;
…………;
…………;
41 000;
………..;
39 000
38 000
40 000
42 000
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 (trang 3)
Bài 2: Viết theo mẫu
42 571
4
2
5
7
1
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt.
Sáu mươi nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
16 212
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
8 105
0
8
1
0
5
Tám nghìn một trăm linh năm.
70 008
7
0
0
0
8
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
60 850
6
0
8
5
0
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 (trang 3)
Bài 3:
a. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
M:
8723 =
8000
+
700
+
20
+
3
9171 =
9000
+
100
+
10
+
1
3082 =
3000
+
80
+
2
7006 =
7000
+
6
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 (trang 3)
Bài 3:
b. Viết theo mẫu
M:
9232
9000
+
200
+
30
+
2
=
7000
+
300
+
50
+
1
6000
+
200
+
3
7351
=
6203
=
Củng cố
Mười hai nghìn tám trăm linh ba được viết là?
A. 12 830
B. 12 803
C. 12 083
D. 803 12
Bắt đầu
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Củng cố
Chín nghìn không trăm linh sáu được viết là?
A. 90 006
D. 9 006
C. 9 600
B. 90 600
Bắt đầu
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Củng cố
Số 7 trong số 57 093 nằm ở hàng nào?
A. Hàng chục
C. Hàng nghìn
B. Hàng trăm
D. Hàng chục nghìn
Bắt đầu
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Củng cố
10 000 + 200 + 3 = ……….?
Bắt đầu
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A. 123
D. 10 203
C. 10 230
B. 1203
Tiết học kết thúc
TRƯỜNG TH A THỊ TRẤN AN CHÂU
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI CHƯƠNG TRÌNH HỌC TRỰC TUYẾN
Toán
CHƯƠNG 1: SỐ TỰ NHIÊN – BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Ôn tập các số đến 100 000
Sách giáo khoa
Bút chì
Vở nháp
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 (trang 3)
Bài 1:
0
10 000
…………
30 000
…………
…………
…………
20 000
40 000
50 000
60 000
a. Viết số thích hợp vào mỗi vạch của tia số:
b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
…………;
…………;
…………;
41 000;
………..;
39 000
38 000
40 000
42 000
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 (trang 3)
Bài 2: Viết theo mẫu
42 571
4
2
5
7
1
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt.
Sáu mươi nghìn tám trăm năm mươi.
91 907
9
1
9
0
7
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy.
16 212
1
6
2
1
2
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
8 105
0
8
1
0
5
Tám nghìn một trăm linh năm.
70 008
7
0
0
0
8
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
60 850
6
0
8
5
0
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 (trang 3)
Bài 3:
a. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
M:
8723 =
8000
+
700
+
20
+
3
9171 =
9000
+
100
+
10
+
1
3082 =
3000
+
80
+
2
7006 =
7000
+
6
Toán
Ôn tập các số đến 100 000 (trang 3)
Bài 3:
b. Viết theo mẫu
M:
9232
9000
+
200
+
30
+
2
=
7000
+
300
+
50
+
1
6000
+
200
+
3
7351
=
6203
=
Củng cố
Mười hai nghìn tám trăm linh ba được viết là?
A. 12 830
B. 12 803
C. 12 083
D. 803 12
Bắt đầu
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Củng cố
Chín nghìn không trăm linh sáu được viết là?
A. 90 006
D. 9 006
C. 9 600
B. 90 600
Bắt đầu
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Củng cố
Số 7 trong số 57 093 nằm ở hàng nào?
A. Hàng chục
C. Hàng nghìn
B. Hàng trăm
D. Hàng chục nghìn
Bắt đầu
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
Củng cố
10 000 + 200 + 3 = ……….?
Bắt đầu
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
A. 123
D. 10 203
C. 10 230
B. 1203
Tiết học kết thúc
 







Các ý kiến mới nhất