Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1. My new school. Lesson 2. A closer look 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trịnh Thị Mai Dung
Người gửi: trịnh thị mai dung
Ngày gửi: 21h:28' 12-09-2021
Dung lượng: 24.4 MB
Số lượt tải: 447
Số lượt thích: 0 người
Trịnh Thị Mai Dung
Quang Trung secondary school
UNIT 1 :
Lesson 2: A closer look 1
WARM-UP:
The guessing game
Name the activities !
You use your feet.
You need a ball.
WARM-UP:
The guessing game
Name the activities !
You need a device.
You feel relaxed.
WARM-UP:
The guessing game
Name the activities !
It makes you keep fit and stay healthy.
You need a rope.
Listen and repeat the words.
Work in pairs. Put the words in 1 in the correct columns.
Put one of these words in each blank.
Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ɑ:/ and /ʌ/.
Listen and repeat. Then listen again and underline the words with the sounds /ɑ:/ and /ʌ/.
Vocabulary
Pronunciation
/ɑ:/ and /ʌ/
Listen and repeat the words.
Vocabulary
School lunch (n): Bữa trưa ở trường
English (n): Tiếng Anh
Excercise (n): Bài tập
History (n): Lịch Sử
Homework (n): Bài tập về nhà
Science (n) : Môn khoa học
Football (n): Bóng đá
Lessons (n): Bài Học
Music (n): Âm nhạc
Click từng từ để nghe lại
Audio Broadcast
Work in pairs. Put the words in 1 in the correct columns.
school lunch
English
exercise
history
homework
science
football
lessons
music
football
music
homework
exercise
school lunch
lessons
English
history
science
football
music
homework
exercise
school lunch
lessons
English
history
science
NOTES:
1 – DO: Kết hợp với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hoặc các môn thể thao trong nhà, không liên quan tới trái bóng, thường mang tính cá nhân và không mang tính chiến đấu, ganh đua.
Ví dụ: do yoga, karate, judo, exercise…
2 – PLAY: Kết hợp với các danh từ chỉ môn thể thao liên quan đến trái bóng hoặc một vật tương tự trái bóng như trái cầu/ quả cầu; nhạc cụ (musical instument).
Ví dụ: play football, volleyball, tennis, guitar, piano…
3 – STUDY: Đứng trước các danh từ chỉ một môn học, một lĩnh vực, một đề tài nghiên cứu.
Ví dụ: study Math, English, literature, chemistry…
4 – HAVE: Trước các danh từ để diễn đạt sự sở hữu.
Ví dụ: have a car, a book, a shirt, a house…
Put one of these words in each blank.
A. lessons
D. football
B. science
E. exercise
C. homework
1.
Vy and I often do our after school.
2.
Nick plays for the school team.
3.
Mrs Nguyen teaches all my history .
4.
They are healthy. They do every day.
5.
I study maths, English and on Mondays.
homework
lessons
science
football
exercise
Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ɑ:/ and /ʌ/.
Pronunciation
/ɑ:/ and /ʌ/
smart
art
subject
study
Monday
carton
compass
class
/ɑ:/
/ʌ/
1
2
Audio Broadcast
Click từng từ để nghe lại
Listen and repeat. Then listen again and underline the words with the sounds /ɑ:/ and /ʌ/.
1.
My brother has a new compass.
2.
Our classroom is large.
3.
They look smart on their first day at school.
4.
The art lesson starts at nine o’clock.
5.
He goes out to have lunch every Sunday.
/a:/
/ʌ:/
/a:/
/ʌ:/
/a:/
/a:/
/a:/
/ʌ:/
/ʌ:/
468x90
 
Gửi ý kiến