Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §2. Nhân đa thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Hưng
Ngày gửi: 21h:27' 13-09-2021
Dung lượng: 800.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Hưng
Ngày gửi: 21h:27' 13-09-2021
Dung lượng: 800.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Tiết 3: LUYỆN TẬP
2. Làm tính nhân
Giải
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Tiết 3: LUYỆN TẬP
1. Làm tính nhân
Giải
Giải
2. CMR: Giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến.
Vậy giá trị của biểu thức luôn bằng 7 không phụ thuộc vào giá trị của biến.
Giải
Vậy x = 1
Giải
3. Tìm x, biết:
Bài làm
Vậy tại x = -6, y = 8 thì giá trị của biểu thức là 100
4. Tính giá trị của biểu thức
x(x – y) + y(x+y) tại x = -6 và y = 8
Bài tập 3: Cho x = 2009. Tính giá trị của biểu thức
A= x2009 – 2008x2008 – 2008x2007 – …. – 2008x + 1
Giải:
Thay 2008 bởi x – 1 ta có:
A= x2009 – (x – 1)x2008 – (x – 1) x2007 – …. – (x – 1) x + 1
= x2009 – x2009+ x2008 – x2008 +x2007 –…. –x2 +x + 1
= x+1
Vậy với x= 2009 thì A có giá trị là 2009+1 = 2010
Bài tập bổ sung :
1/ Nếu hai đa thức f(x),g(x) bằng nhau kí hiệu f(x) =g(x) với mọi x ,thì các hệ số của các hạng tử cùng bậc ở hai đa thức bằng nhau.
Áp dụng : Tìm hệ số a , b , c biết : – 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3 với mọi x
Áp dụng : Tìm hệ số a , b , c biết:
– 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3 với mọi x
– 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3
– 6ax5 + 3bx4 – 3cx3 = – 6x5 + 9x4 – 3x3
– 6ax5 = – 6x5 a = 1
3bx4 = 9x4 b = 3
– 3cx3 = – 3x3 c = 1
Hướng dẫn học
Học bài và làm bài tập 12, 14, 15 trong sgk
Xem bài những hằng đẳng thức đáng nhớ và thực hiện phép nhân sau:
1. (x + y)(x + y)
2. (x - y)(x - y)
4. (x + y)(x - y)
2. Làm tính nhân
Giải
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Nêu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Tiết 3: LUYỆN TẬP
1. Làm tính nhân
Giải
Giải
2. CMR: Giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến.
Vậy giá trị của biểu thức luôn bằng 7 không phụ thuộc vào giá trị của biến.
Giải
Vậy x = 1
Giải
3. Tìm x, biết:
Bài làm
Vậy tại x = -6, y = 8 thì giá trị của biểu thức là 100
4. Tính giá trị của biểu thức
x(x – y) + y(x+y) tại x = -6 và y = 8
Bài tập 3: Cho x = 2009. Tính giá trị của biểu thức
A= x2009 – 2008x2008 – 2008x2007 – …. – 2008x + 1
Giải:
Thay 2008 bởi x – 1 ta có:
A= x2009 – (x – 1)x2008 – (x – 1) x2007 – …. – (x – 1) x + 1
= x2009 – x2009+ x2008 – x2008 +x2007 –…. –x2 +x + 1
= x+1
Vậy với x= 2009 thì A có giá trị là 2009+1 = 2010
Bài tập bổ sung :
1/ Nếu hai đa thức f(x),g(x) bằng nhau kí hiệu f(x) =g(x) với mọi x ,thì các hệ số của các hạng tử cùng bậc ở hai đa thức bằng nhau.
Áp dụng : Tìm hệ số a , b , c biết : – 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3 với mọi x
Áp dụng : Tìm hệ số a , b , c biết:
– 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3 với mọi x
– 3x3( 2ax2 – bx + c ) = – 6x5 + 9x4 – 3x3
– 6ax5 + 3bx4 – 3cx3 = – 6x5 + 9x4 – 3x3
– 6ax5 = – 6x5 a = 1
3bx4 = 9x4 b = 3
– 3cx3 = – 3x3 c = 1
Hướng dẫn học
Học bài và làm bài tập 12, 14, 15 trong sgk
Xem bài những hằng đẳng thức đáng nhớ và thực hiện phép nhân sau:
1. (x + y)(x + y)
2. (x - y)(x - y)
4. (x + y)(x - y)
 









Các ý kiến mới nhất