Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Trang
Ngày gửi: 11h:36' 14-09-2021
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Đinh Trang
Ngày gửi: 11h:36' 14-09-2021
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
Trang 3
Thứ hai, ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100 000.
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
3000 + 80 + 2
7000 + 6
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
Bài 4: Tính chu vi các hình sau:
Bài 4: Tính chu vi các hình sau:
Bài giải:
Chu vi hình vuông GHKI là:
5 x 4 = 20 ( cm )
Đáp số: 20 cm
Bài tập về nhà ( làm vào vở Toán 2)
Bài 4: Tính chu vi các hình sau:
Chào
Tạm
Các em
Biệt
CHÀO CÁC EM !
Thứ hai, ngày 6 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100 000.
Bài 1: a) Hãy viết số thích hợp vào các vạch của tia số:
…
0
10 000
30 000
…
…
20 000
40 000
50 000
60 000
38 000;
39 000;
40 000;
42 000.
…
b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
36 000;
37 000;
41 000;
… ;
… ;
… ;
… .
Viết số
Chục nghìn
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Đọc số
42 571
63 850
8 105
70 008
Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt
Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh bảy
Mười sáu nghìn hai trăm mười hai
Bảy mươi nghìn không trăm linh tám
3
0
4
2
5
7
1
6
8
5
0
9
1
9
7
1
1
6
2
2
0
8
1
5
Bài 2: Viết theo mẫu:
Bài 3: a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
8723; 9171; 3082; 7006.
Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3.
9000 + 100 + 70 + 1
3000 + 0 + 80 + 2
7000 + 0 + 0 + 6
3000 + 80 + 2
7000 + 6
7000 + 300 + 50 + 1 =
6000 + 200 + 30 =
6000 + 200 + 3 =
5000 + 2 =
7351
6230
6203
5002
b) Viết theo mẫu:
Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 2 = 9232.
Bài 4: Tính chu vi các hình sau:
Bài 4: Tính chu vi các hình sau:
Bài giải:
Chu vi hình vuông GHKI là:
5 x 4 = 20 ( cm )
Đáp số: 20 cm
Bài tập về nhà ( làm vào vở Toán 2)
Bài 4: Tính chu vi các hình sau:
Chào
Tạm
Các em
Biệt
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất