Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §3. Các phép toán tập hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 11h:49' 14-09-2021
Dung lượng: 973.5 KB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích: 0 người
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
1. Tổng của hai vectơ:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
1. Tổng của hai vectơ:
Định nghĩa: (Xem SGK)
A
B
C
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
2. Quy tắc hình bình hành:
A
B
C
D
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
A
B
C
3. Tính chất của phép cộng các vectơ:
E
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
A
B
C
3. Tính chất của phép cộng các vectơ:
D
E
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
3. Tính chất của phép cộng các vectơ:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4. Hiệu của hai vectơ:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4. Hiệu của hai vectơ:
a) Vectơ đối:
A
B
D
C
Hai vectơ đối nhau nếu chúng có cùng độ dài và ngược hướng.
đối nhau, ta viết:
Ví dụ 1:
A
B
C
M
N
P
Bài tập a: Chứng minh rằng
Giải:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
4. Hiệu của hai vectơ:
b) Định nghĩa hiệu của hai vectơ: (Xem SGK)
A
B
O
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
Chú ý: Với ba điểm A, B, C tùy ý ta luôn có:
(quy tắc ba điểm)
(quy tắc trừ)
Ví dụ 2: Cho A, B, C, D bất kỳ. Chứng minh
Giải:
Lấy O tùy ý
Cách 2:
§2. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
5. Áp dụng:
Chứng minh:
A
B
I
a) I là trung điểm của AB
A
B
I
C
D
G
b) Gọi I là trung điểm BC. G là trọng tâm ΔABC nên GA=2GI. Lấy D đối xứng với G qua I.
Khi đó, GADC là hình bình hành và G là trung điểm AD.
BÀI TẬP
Giải:
A
B
M
N
Lấy N trên AB sao cho
Vì MA>MB nên N nằm giữa AM.
Ta có:
A
B
M
BÀI TẬP
Giải:
B
C
Cách 1:
Cách 2:
A
D
BÀI TẬP
Bài 3/12: Chứng minh rằng với tứ giác ABCD bất kỳ la luôn có:
Giải:
BÀI TẬP
Giải:
A
J
B
C
R
I
Q
P
S
mà ABIJ, BCPQ, CARS là các hình bình hành nên
Ta có:
BÀI TẬP
Giải:
A
B
C
*) Ta có:
nên
Ta có:
nên
E
**) Lấy E đối xứng với C qua B, I là trung điểm AE.
a
I
ΔABI là nửa tam giác đều cạnh a nên
BÀI TẬP
Bài 6/12: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Chứng minh rằng:
Giải:
B
C
A
D
O
a) Ta có:
nên
b) Ta có:
nên
c) Ta có:

nên
d) Ta có:
nên
BÀI TẬP
Bài 8/12: So sánh độ dài, phương và hướng của hai vectơ nếu:
Giải:
BÀI TẬP
Giải:
Dựng

a) Ta có:

Suy ra A,B, C thẳng hàng, B nằm giữa A,C.
A
C
B
A
B
O
BÀI TẬP
Giải:
b) Ta có:

Suy ra OABC là hình chữ nhật.
C
 
Gửi ý kiến