Bài 15. Hoá trị và số oxi hoá

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Phương
Ngày gửi: 20h:39' 14-09-2021
Dung lượng: 507.5 KB
Số lượt tải: 182
Nguồn:
Người gửi: Vy Phương
Ngày gửi: 20h:39' 14-09-2021
Dung lượng: 507.5 KB
Số lượt tải: 182
Số lượt thích:
0 người
KÍNH
CHÀO
QUÝ
THÂY
CÔ
CHÀO
CÁC
EM
!
Bài 15: HOÁ TRỊ VÀ SỐ OXI HOÁ
Ti?T 26
Giáo viên: LÊ THỊ THU
Lớp: 10
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
I – HOÁ TRỊ:
1. Hoá Trị Trong Hợp Chất Ion:
- Ví dụ:
Hợp chất NaCl
Na Cl
+
-
Hoá trị của Na bằng 1+
( Điện hoá trị của Na bằng 1+ )
Hoá trị của Cl bằng 1-
( Điện hoá trị của Cl bằng 1-)
Trong hợp chất ion, hoá trị của một nguyên tố bằng
điện tích của ion và được gọi là điện hoá trị
của nguyên tố đó.
- Ví dụ:
Hợp chất Ca F2
-
2+
Điện hoá trị của Ca bằng 2+
Điện hoá trị của F bằng 1-
* Chỳ ý:
Trong h?p ch?t ion, cỏc nguyờn t? kim lo?i thu?c
nhúm IA, IIA, IIIA cú di?n hoỏ tr? b?ng 1+, 2+, 3+ .
-Trong h?p ch?t ion, cỏc nguyờn t? phi kim thu?c
nhúm VIA, VIIA cú di?n hoỏ tr? b?ng 2-, 1- .
- Ví dụ:
Hợp chất Al2 O3
3+
2-
Điện hoá trị của Al bằng 3+
Điện hoá trị của O bằng 2-
Điện Hoá Trị = Điện Tích Của Ion
2. Hoá Trị Trong Hợp Chất Cộng Hoá Trị:
- Ví dụ:
Hợp chất HCl
- Công thức cấu tạo phân tử HCl:
HěCl
Hoá trị của H bằng 1
( Cộng hoá trị của H bằng 1)
Hoá trị của Cl bằng 1
( Cộng hoá trị của Cl bằng 1)
Tong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một
nguyên tố được xác định bằng số liên kết
của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử
và được gọi là cộng hoá trị của nguyên tố đó.
Cộng Hoá Trị = Số Liên Kết Của Nguyên Tử
Trong Phân Tử
- Ví dụ:
Hợp chất H2O
CTCT: HěOěH
Cộng hoá trị của H bằng 1.
Cộng hoá trị của O bằng 2 .
- Ví dụ:
Hợp chất NH3
CTCT:
Cộng hoá trị của H bằng 1.
Cộng hoá trị của N bằng 3 .
HěNěH
H
II- SỐ OXI HOÁ:
1. Khái Niệm:
SGK
* Cỏch vi?t s? Oxi Hoỏ: s? Oxi Hoỏ du?c vi?t b?ng
d?u tru?c s? sau ? phớa trờn c?a nguyờn t?.
- Ví dụ:
Trong hợp chất NaCl,
số Oxi Hoá của nguyên tố Na và Cl là:
Na Cl
+1
-1
H2 O
+2
-1
Trong hợp chất H2O,
số Oxi Hoá của nguyên tố H và O là:
2. Quy Tắc Xác Định Số Oxi Hoá:
- Quy tắc 1:
Số Oxi Hoá của các nguyên tố trong
các đơn chất luôn luôn bằng 0.
- Ví dụ:
Na , Cu , H2 , O2 , Cl2
0
0
0
0
0
- Quy tắc 2:
Trong các hợp chất, số Oxi Hoá của H
bằng +1 ( trừ một số trường hợp: NaH, CaH2 , …).
Số Oxi Hoá của O bằng -2
( trừ một số trường hợp: OF2 , H2O2 , …).
- Ví dụ:
H2O , HCl , Na2O
+1
-2
+1
-2
- Quy tắc 3:
Trong các hợp chất, tổng số Oxi Hoá
của các nguyên tố bằng 0.
- Ví dụ:
H2O
+1
-2
( +1 ).2 + ( -2 ).1 =
0
- Ví dụ:
H Cl
+1
x
( +1 ).1 + x.1 =
0
x = -1
- Ví dụ:
Na2O
-2
x
x.2 + ( -2 ).1 =
0
x = +1
- Ví dụ:
H N O3
+1
x
-2
( +1 ).1 +
x.1 +
( -2 ).3 =
0
x = +5
- Quy tắc 4:
+ Số Oxi Hoá của các ion đơn nguyên tử bằng
điện tích của ion đó.
- Ví dụ:
+ Số OxiHoá của nguyên tố K trong ion K + bằng:
+1
+ Số OxiHoá của nguyên tố Ca trong ion Ca2+ bằng:
+2
+ Số OxiHoá của nguyên tố S trong ion S2- bằng:
-2
+ Trong ion đa nguyên tử, tổng số Oxi Hoá
của các nguyên tố bằng điện tích của ion.
- Ví dụ:
( N H4 )+
+1
x
x.1 +
( +1 ).4 =
+1
x = -3
- Ví dụ:
( S O4 )2-
x
-2
x.1 +
( -2 ).4 =
-2
x = +6
Câu hỏi trắc nghiệm
1)số Oxi hoá của nitơ trongNH3,HNO2,NO3lần lượt là:
A .+5 ,-3 ,+3 B.-3,+3,+5
C.+3,-3,+5 D.+3,+5,-3
Số ôxi hoá của clo trong hợp chất nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần
A HClO4 ,HClO3 , HClO2 , HClO
B HClO2 , HCl , HClO3 , HClO , HClO4
C HCl ,HClO3 , HClO2 , HClO
D HClO ,HClO2 ,HClO3 , HClO4
Điện hoá trị của Ba và Clo trong lần lượt là BaCl2 :
A 1+,2-
B 2-,1+
C 2+,2-
D 2+,1-
CHÀO
QUÝ
THÂY
CÔ
CHÀO
CÁC
EM
!
Bài 15: HOÁ TRỊ VÀ SỐ OXI HOÁ
Ti?T 26
Giáo viên: LÊ THỊ THU
Lớp: 10
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
I – HOÁ TRỊ:
1. Hoá Trị Trong Hợp Chất Ion:
- Ví dụ:
Hợp chất NaCl
Na Cl
+
-
Hoá trị của Na bằng 1+
( Điện hoá trị của Na bằng 1+ )
Hoá trị của Cl bằng 1-
( Điện hoá trị của Cl bằng 1-)
Trong hợp chất ion, hoá trị của một nguyên tố bằng
điện tích của ion và được gọi là điện hoá trị
của nguyên tố đó.
- Ví dụ:
Hợp chất Ca F2
-
2+
Điện hoá trị của Ca bằng 2+
Điện hoá trị của F bằng 1-
* Chỳ ý:
Trong h?p ch?t ion, cỏc nguyờn t? kim lo?i thu?c
nhúm IA, IIA, IIIA cú di?n hoỏ tr? b?ng 1+, 2+, 3+ .
-Trong h?p ch?t ion, cỏc nguyờn t? phi kim thu?c
nhúm VIA, VIIA cú di?n hoỏ tr? b?ng 2-, 1- .
- Ví dụ:
Hợp chất Al2 O3
3+
2-
Điện hoá trị của Al bằng 3+
Điện hoá trị của O bằng 2-
Điện Hoá Trị = Điện Tích Của Ion
2. Hoá Trị Trong Hợp Chất Cộng Hoá Trị:
- Ví dụ:
Hợp chất HCl
- Công thức cấu tạo phân tử HCl:
HěCl
Hoá trị của H bằng 1
( Cộng hoá trị của H bằng 1)
Hoá trị của Cl bằng 1
( Cộng hoá trị của Cl bằng 1)
Tong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một
nguyên tố được xác định bằng số liên kết
của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử
và được gọi là cộng hoá trị của nguyên tố đó.
Cộng Hoá Trị = Số Liên Kết Của Nguyên Tử
Trong Phân Tử
- Ví dụ:
Hợp chất H2O
CTCT: HěOěH
Cộng hoá trị của H bằng 1.
Cộng hoá trị của O bằng 2 .
- Ví dụ:
Hợp chất NH3
CTCT:
Cộng hoá trị của H bằng 1.
Cộng hoá trị của N bằng 3 .
HěNěH
H
II- SỐ OXI HOÁ:
1. Khái Niệm:
SGK
* Cỏch vi?t s? Oxi Hoỏ: s? Oxi Hoỏ du?c vi?t b?ng
d?u tru?c s? sau ? phớa trờn c?a nguyờn t?.
- Ví dụ:
Trong hợp chất NaCl,
số Oxi Hoá của nguyên tố Na và Cl là:
Na Cl
+1
-1
H2 O
+2
-1
Trong hợp chất H2O,
số Oxi Hoá của nguyên tố H và O là:
2. Quy Tắc Xác Định Số Oxi Hoá:
- Quy tắc 1:
Số Oxi Hoá của các nguyên tố trong
các đơn chất luôn luôn bằng 0.
- Ví dụ:
Na , Cu , H2 , O2 , Cl2
0
0
0
0
0
- Quy tắc 2:
Trong các hợp chất, số Oxi Hoá của H
bằng +1 ( trừ một số trường hợp: NaH, CaH2 , …).
Số Oxi Hoá của O bằng -2
( trừ một số trường hợp: OF2 , H2O2 , …).
- Ví dụ:
H2O , HCl , Na2O
+1
-2
+1
-2
- Quy tắc 3:
Trong các hợp chất, tổng số Oxi Hoá
của các nguyên tố bằng 0.
- Ví dụ:
H2O
+1
-2
( +1 ).2 + ( -2 ).1 =
0
- Ví dụ:
H Cl
+1
x
( +1 ).1 + x.1 =
0
x = -1
- Ví dụ:
Na2O
-2
x
x.2 + ( -2 ).1 =
0
x = +1
- Ví dụ:
H N O3
+1
x
-2
( +1 ).1 +
x.1 +
( -2 ).3 =
0
x = +5
- Quy tắc 4:
+ Số Oxi Hoá của các ion đơn nguyên tử bằng
điện tích của ion đó.
- Ví dụ:
+ Số OxiHoá của nguyên tố K trong ion K + bằng:
+1
+ Số OxiHoá của nguyên tố Ca trong ion Ca2+ bằng:
+2
+ Số OxiHoá của nguyên tố S trong ion S2- bằng:
-2
+ Trong ion đa nguyên tử, tổng số Oxi Hoá
của các nguyên tố bằng điện tích của ion.
- Ví dụ:
( N H4 )+
+1
x
x.1 +
( +1 ).4 =
+1
x = -3
- Ví dụ:
( S O4 )2-
x
-2
x.1 +
( -2 ).4 =
-2
x = +6
Câu hỏi trắc nghiệm
1)số Oxi hoá của nitơ trongNH3,HNO2,NO3lần lượt là:
A .+5 ,-3 ,+3 B.-3,+3,+5
C.+3,-3,+5 D.+3,+5,-3
Số ôxi hoá của clo trong hợp chất nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần
A HClO4 ,HClO3 , HClO2 , HClO
B HClO2 , HCl , HClO3 , HClO , HClO4
C HCl ,HClO3 , HClO2 , HClO
D HClO ,HClO2 ,HClO3 , HClO4
Điện hoá trị của Ba và Clo trong lần lượt là BaCl2 :
A 1+,2-
B 2-,1+
C 2+,2-
D 2+,1-
 







Các ý kiến mới nhất