Ôn tập đầu năm 11 CB

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Tuyết
Ngày gửi: 21h:31' 14-09-2021
Dung lượng: 220.0 KB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Tuyết
Ngày gửi: 21h:31' 14-09-2021
Dung lượng: 220.0 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
Giáo viên: LÊ THANH TUYẾT
Trường THPT PHAN VĂN HÒA
MÔN HÓA HỌC - LỚP 11
ÔN TẬP
PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM
1. Chất khử
2. Chất oxi hóa
là chất nhường e (số oxh tăng)
là chất nhận e (số oxh giảm)
Cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron: cho = nhận
1/ MnO2 + HCl →
MnCl2 + Cl2 + H2O
2/ KMnO4 + HCl →
KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
3/ Fe + H2SO4,đ →
5/ Cu + HNO3,l →
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
4/ Mg + H2SO4,đ →
MgSO4 + H2S + H2O
Cu(NO3)2 + NO + H2O
6/ Cu + HNO3,đ →
Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
7/ Al + HNO3,l →
Al(NO3)3 + NO + H2O
8/ Al + HNO3,l →
Al(NO3)3 + N2 + H2O
9/ Al + HNO3,l →
Al(NO3)3 + N2O + H2O
10/ Mg + HNO3,l →
Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
B. BÀI TẬP
I. NHẬN BIẾT
Quì tím
xanh
Đỏ
Dd Ba2+
Xuất hiện ↓ trắng
Ba2+ + SO42- → BaSO4
Dd Ag+
Xuất hiện ↓ trắng
Ag+ + Cl- → AgCl
Dd Pb2+
Xuất hiện ↓ đen
Pb2+ + S2- → PbS
II. BÀI TOÁN
Một số công thức
1. Số mol: n
n = = =
2. Nồng độ mol: CM
CM =
3. Nồng độ %: C%
C% =
4. Hiệu suất phản ứng: H
H =
CHÚC CÁC EM LUÔN VUI, KHỎE VÀ HỌC TỐT!
Giáo viên: LÊ THANH TUYẾT
Trường THPT PHAN VĂN HÒA
MÔN HÓA HỌC - LỚP 11
ÔN TẬP
PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
A. KIẾN THỨC CẦN NẮM
1. Chất khử
2. Chất oxi hóa
là chất nhường e (số oxh tăng)
là chất nhận e (số oxh giảm)
Cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron: cho = nhận
1/ MnO2 + HCl →
MnCl2 + Cl2 + H2O
2/ KMnO4 + HCl →
KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
3/ Fe + H2SO4,đ →
5/ Cu + HNO3,l →
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
4/ Mg + H2SO4,đ →
MgSO4 + H2S + H2O
Cu(NO3)2 + NO + H2O
6/ Cu + HNO3,đ →
Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
7/ Al + HNO3,l →
Al(NO3)3 + NO + H2O
8/ Al + HNO3,l →
Al(NO3)3 + N2 + H2O
9/ Al + HNO3,l →
Al(NO3)3 + N2O + H2O
10/ Mg + HNO3,l →
Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
B. BÀI TẬP
I. NHẬN BIẾT
Quì tím
xanh
Đỏ
Dd Ba2+
Xuất hiện ↓ trắng
Ba2+ + SO42- → BaSO4
Dd Ag+
Xuất hiện ↓ trắng
Ag+ + Cl- → AgCl
Dd Pb2+
Xuất hiện ↓ đen
Pb2+ + S2- → PbS
II. BÀI TOÁN
Một số công thức
1. Số mol: n
n = = =
2. Nồng độ mol: CM
CM =
3. Nồng độ %: C%
C% =
4. Hiệu suất phản ứng: H
H =
CHÚC CÁC EM LUÔN VUI, KHỎE VÀ HỌC TỐT!
 







Các ý kiến mới nhất