Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHTN6 HÓA BÀI 8 TIẾT 2 CÁC THỂ CỦA CHẤT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Trọng
Ngày gửi: 15h:32' 15-09-2021
Dung lượng: 871.5 KB
Số lượt tải: 407
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 2: CÁC THỂ CỦA CHẤT
BÀI 8: SỰ ĐA DẠNG
VÀ CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT.
TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
II. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
Tìm hiểu đặc điểm các thể cơ bản của chất
Tìm hiểu đặc điểm các thể cơ bản của chất
Chất tồn tại ở ba thể (trạng thái) cơ bản:
- Rắn (solid, kí hiệu s)
- Lỏng (liquid, kí hiệu l )
- Khí hay hơi (gas, kí hiệu g).

Hãy quan sát hình, rồi điền thông tin theo mẫu:

Nước đá Nước lỏng Hơi nước
Nước đá Nước lỏng Hơi nước
Quan sát hình 8.3, hãy nhận xét về đặc điểm thể rắn, thể lỏng và thể khí của chất.
Đặc điểm cơ bản ba thể của chất:
Ở thể rắn( s)
• Các hạt liên kết chặt chẽ.
• Có hình dạng và thể tích xác định.
• Rất khó bị nén.
Ở thể lỏng( l)
• Các hạt liên kết lỏng lẻo.
• Có hình dạng không xác định, có thể tích xác định.
• Rất khó bị nén.
Ở thể khí/ hơi( g)
• Các hạt chuyển động tự do.
• Có hình dạng và thể tích không xác định.
• Dễ bị nén
Vận dụng:
Kể tên ít nhất hai chất ở mỗi thể rắn, lỏng, khí mà em biết.
Các ví dụ:

Các chất ở thể rắn: sắt, nhôm, đường, muối ăn…
Các chất ở thể lỏng: Rượu, nước, dầu ăn, xăng…
Các chất ở thể khí: khí ô xi, khí hi đrô..
KẾT LUẬN:
- Vật thể tự nhiên là những vật thể có sẵn trong tự nhiên.
- Vật thể nhân tạo là những vật thể do con người tạo ra để phục vụ cuộc sống.
- Vật hữu sinh (vật sống) là vật thể có các - đặc trưng sống.( hô hấp, lớn lên…)
- Vật vô sinh (vật không sống) là vật thể không có các đặc trưng sống.
Củng cố
Câu 3. Cho các từ sau: vật lí; chất; sự sống; không có; rắn, lỏng, khí; tự nhiên/ thiên nhiên; tính chất; thể/ trạng thái; vật thể nhân tạo. Hãy chọn từ/ cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
a) Các chất có thề tồn tại ở ba (1)... cơ bản khác nhau, đó là (2)...
b) Mỗi chất có một số (3)... khác nhau khi tồn tại ở các thể khác nhau.
c) Mọi vật thể đều do (4)... tạo nên. Vật thể có sẵn trong (5)... được gọi là vật thể tự nhiên; Vật thể do con người tạo ra được gọi là (6)...
d) Vật hữu sinh là vật có các dấu hiệu của (7)... mà vật vô sinh (8)...
e) Chất có các tính chất (9)... như hình dạng, kích thước, màu sắc, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, độ dẻo.
f) Muốn xác định tính chất (10)... ta phải sử dụng các phép đo.
Đáp án:
1: thể/ trạng thái.
2: rắn, lỏng, khí
3: tính chất
4: chất
5: tự nhiên/ thiên nhiên
6: vật thể nhân tạo
7: sự sống
8: không có
9: vật lý
10: vật lý
 
Gửi ý kiến