Luyện tập Trang 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Violet
Người gửi: TRẦN NGUYÊN KIẾN LINH
Ngày gửi: 21h:01' 15-09-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn: Violet
Người gửi: TRẦN NGUYÊN KIẾN LINH
Ngày gửi: 21h:01' 15-09-2021
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
LUY?N T?P
Giáo viên : Bùi Thị Đà
Chào mừng các em đến với tiết học
TOÁN
Trang 7
Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2021
Bài 1: Tính giá trị biểu thức sau (theo mẫu)
Mẫu:
a.
a
5
7
10
6 x a
6 x 5=30
6 x 7 = 42
6 x 10 = 60
b.
b
18 : b
2
3
6
18 : 2 = 9
18 : 3 = 6
18 : 6 = 3
c.
a
a + 56
50
26
100
50 + 56 = 106
26 + 50 =76
100 + 56 = 156
d.
b
97 - b
18
37
90
97 – 18 = 79
97 – 37 = 60
97 – 90 = 7
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
a. 35 + 3 x n với n = 7
b. 168 – m x 5 với m = 9
thì 168 - m x 5
= 168 - 9 x 5
= 168 - 45
= 123
thì 35 + 3 x n =
35 + 3 x 7
= 35 + 21
= 56
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
c. 237 – (66 + x) với x = 34
d. 37 x (18 : y) với y = 9
thì 37 x (18 : y)
= 37 x (18 : 9)
= 37 x 2
= 74
thì 237 – (66 + x) =
237 – (66 + 34)
= 237 - 100
= 137
Bài 3: Viết vào ô trống ( theo mẫu )
c
Biểu thức
Giá trị của biểu thức
5
8 x c
40
7
6
0
7 + 3 x c
(92 – c) +81
66 x c + 32
28
167
32
Bài 4: Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P.
Ta có: P = a x 4
Tính chu vi hình vuông với a = 3cm; a = 5dm; a = 8m
Một bạn nhắc lại cách tính chu vi hình vuông ?
Bài giải
Chu vi của hình vuông là:
3 x 4 = 12 ( cm )
* Với a = 3cm
Bài 4: Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P.
Ta có: P = a x 4
Tính chu vi hình vuông với a = 3cm; a = 5dm; a = 8m
Bài giải
Chu vi của hình vuông là:
5 x 4 = 20 ( dm )
* Với a = 5dm
Bài 4: Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P.
Ta có: P = a x 4
Tính chu vi hình vuông với a = 3cm; a = 5dm; a = 8m
Bài giải
Chu vi của hình vuông là:
8 x 4 = 32 ( m )
* Với a = 8m
Tính giá trị biểu thức 250 + m x 2
Với m = 10
520
A
270
B
720
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tính giá trị biểu thức:
250 + m với m = 80
250 + m = 250 + 80 = 230
A
250 + m = 250 + 80 = 330
B
250 + m = 250 + 80 = 130
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Giá trị của biểu thức 873 – n + 30 với n = 50
883
A
853
C
773
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 3
Rung chuông vàng
BÀI HỌC KẾT THÚC
Giáo viên : Bùi Thị Đà
Chào mừng các em đến với tiết học
TOÁN
Trang 7
Thứ năm ngày 16 tháng 9 năm 2021
Bài 1: Tính giá trị biểu thức sau (theo mẫu)
Mẫu:
a.
a
5
7
10
6 x a
6 x 5=30
6 x 7 = 42
6 x 10 = 60
b.
b
18 : b
2
3
6
18 : 2 = 9
18 : 3 = 6
18 : 6 = 3
c.
a
a + 56
50
26
100
50 + 56 = 106
26 + 50 =76
100 + 56 = 156
d.
b
97 - b
18
37
90
97 – 18 = 79
97 – 37 = 60
97 – 90 = 7
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
a. 35 + 3 x n với n = 7
b. 168 – m x 5 với m = 9
thì 168 - m x 5
= 168 - 9 x 5
= 168 - 45
= 123
thì 35 + 3 x n =
35 + 3 x 7
= 35 + 21
= 56
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
c. 237 – (66 + x) với x = 34
d. 37 x (18 : y) với y = 9
thì 37 x (18 : y)
= 37 x (18 : 9)
= 37 x 2
= 74
thì 237 – (66 + x) =
237 – (66 + 34)
= 237 - 100
= 137
Bài 3: Viết vào ô trống ( theo mẫu )
c
Biểu thức
Giá trị của biểu thức
5
8 x c
40
7
6
0
7 + 3 x c
(92 – c) +81
66 x c + 32
28
167
32
Bài 4: Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P.
Ta có: P = a x 4
Tính chu vi hình vuông với a = 3cm; a = 5dm; a = 8m
Một bạn nhắc lại cách tính chu vi hình vuông ?
Bài giải
Chu vi của hình vuông là:
3 x 4 = 12 ( cm )
* Với a = 3cm
Bài 4: Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P.
Ta có: P = a x 4
Tính chu vi hình vuông với a = 3cm; a = 5dm; a = 8m
Bài giải
Chu vi của hình vuông là:
5 x 4 = 20 ( dm )
* Với a = 5dm
Bài 4: Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P.
Ta có: P = a x 4
Tính chu vi hình vuông với a = 3cm; a = 5dm; a = 8m
Bài giải
Chu vi của hình vuông là:
8 x 4 = 32 ( m )
* Với a = 8m
Tính giá trị biểu thức 250 + m x 2
Với m = 10
520
A
270
B
720
c
Câu 1
Rung chuông vàng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tính giá trị biểu thức:
250 + m với m = 80
250 + m = 250 + 80 = 230
A
250 + m = 250 + 80 = 330
B
250 + m = 250 + 80 = 130
c
Câu 2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Rung chuông vàng
Giá trị của biểu thức 873 – n + 30 với n = 50
883
A
853
C
773
B
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Câu 3
Rung chuông vàng
BÀI HỌC KẾT THÚC
 







Các ý kiến mới nhất