Tuần 2. Nghe-viết: Cô giáo tí hon.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Liên
Ngày gửi: 21h:48' 15-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 269
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Liên
Ngày gửi: 21h:48' 15-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 269
Số lượt thích:
1 người
(Trần Văn Kỳ)
Chính tả (Nghe – viết)
Bài: Cô giáo tí hon
Thứ năm, ngày 16 tháng 9 năm 2021
trâm bầu
ríu rít
nhịp nhịp
treo nón
2. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau:
xét, sét
- xào, sào
- xinh, sinh
- xét: xét xử, xét nghiệm, xem xét, xét duyệt, xét hỏi, xét lên lớp,...
sét: sấm sét, đất sét, lưỡi tầm sét,...
a)
Xét xử
Xét nghiệm
Sấm sét
Đất sét
Đất sét nặn
- xào: xào rau. xào xáo, rau xào, thịt bò xào,...
sào: sào phơi áo, nhảy sào, một sào đất,...
Xào rau
Sào phơi đồ
Nhảy sào
xinh: xinh đẹp, xinh tươi,
xinh xắn,...
-sinh: sinh nhật, sinh sống,
sinh hoạt lớp,...
Xinh xắn
Sinh nhật
3. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau:
gắn, gắng
- nặn, nặng
- khăn, khăng
- Gắn: gắn bó, hàn gắn, keo gắn, gắn kết,...
Gắng: cố gắng, gắng sức, gắng gượng, gắng công, gắng lên,...
b)
nặn: nặn tượng, nhào nặn,
nặn óc để nghĩ,...
nặng: nặng nề, nặng nhọc, nặng cân,
nặng kí,...
khăn: khó khăn, khăn tay, khăn lụa,
khăn quàng,...
- khăng: khăng khăng, khăng khít,
cái khăng,...
Bài: Cô giáo tí hon
Thứ năm, ngày 16 tháng 9 năm 2021
trâm bầu
ríu rít
nhịp nhịp
treo nón
2. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau:
xét, sét
- xào, sào
- xinh, sinh
- xét: xét xử, xét nghiệm, xem xét, xét duyệt, xét hỏi, xét lên lớp,...
sét: sấm sét, đất sét, lưỡi tầm sét,...
a)
Xét xử
Xét nghiệm
Sấm sét
Đất sét
Đất sét nặn
- xào: xào rau. xào xáo, rau xào, thịt bò xào,...
sào: sào phơi áo, nhảy sào, một sào đất,...
Xào rau
Sào phơi đồ
Nhảy sào
xinh: xinh đẹp, xinh tươi,
xinh xắn,...
-sinh: sinh nhật, sinh sống,
sinh hoạt lớp,...
Xinh xắn
Sinh nhật
3. Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau:
gắn, gắng
- nặn, nặng
- khăn, khăng
- Gắn: gắn bó, hàn gắn, keo gắn, gắn kết,...
Gắng: cố gắng, gắng sức, gắng gượng, gắng công, gắng lên,...
b)
nặn: nặn tượng, nhào nặn,
nặn óc để nghĩ,...
nặng: nặng nề, nặng nhọc, nặng cân,
nặng kí,...
khăn: khó khăn, khăn tay, khăn lụa,
khăn quàng,...
- khăng: khăng khăng, khăng khít,
cái khăng,...
 







Các ý kiến mới nhất