Tìm kiếm Bài giảng
Phân số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị Chín
Ngày gửi: 19h:16' 16-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 299
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị Chín
Ngày gửi: 19h:16' 16-09-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Phân số thập phân.
2
5
2
7
8
9
1
KHỞI ĐỘNG
Phân số thập phân
1. Giới thiệu phân số thập phân:
3
10
5
100
17
1000
;
;
; …
Hỏi: Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?
Trả lời: Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …
a)Ta có:
Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
10
7
4
=
=
100
20
125
=
=
1000
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
3 x 2
5 x 2
=
6
10
7
4
=
7 x 25
4 x 25
=
175
100
20
125
=
20 x 8
125 x 8
=
160
1000
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
Hai mươi mốt phần một tră
Sáu trăm hai mươi lăm phần một nghìn
Hai nghìn không trăm lẻ năm phần một triệu
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
Hai mươi mốt phần một trăm
Sáu trăm hai mươi lăm phần một nghìn
Hai nghìn không trăm lẻ năm phần một triệu
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
7
10
20
100
475
1000
1
1000000
Một phần triệu
Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
3
7
4
10
100
34
;
;
;
17
1000
;
69
2000
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
7
2
=
7 x
2 x
=
a)
5
6
30
=
6 :
30 :
=
c)
5
3
3
6
25
500
1000
18
200
;
;
Bài 5: Viết các phân số say thành phân số thập phân :
6
25
=
6 x 4
25 x 4
=
500
1000
=
500 : 10
1000 : 10
=
18
200
=
18 : 2
200 : 2
=
9
4
9
4
=
9 x 25
4 x 25
=
;
* Đọc và viết các phân số thập phân sau:
85
100
Tám phần triệu
=>
Tám mươi lăm phần trăm
=>
8
1000000
CỦNG CỐ:
Bài sau: Luyện tập
Tiết học kết thúc
DẶN DÒ:
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM HỌC SINH
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
3
100
4
10
50
1000
;
;
;
137
10000
;
69
1000000
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
a, Năm phần mười
b, Chín mươi sáu phần trăm
c, Một trăm mười một phần mười nghìn
Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân :
7
5
4
25
15
50
;
;
;
4
20
Phân số thập phân.
2
5
2
7
8
9
1
KHỞI ĐỘNG
Phân số thập phân
1. Giới thiệu phân số thập phân:
3
10
5
100
17
1000
;
;
; …
Hỏi: Nêu đặc điểm của mẫu số đối với các phân số này?
Trả lời: Các phân số trên có mẫu số là 10, 100, 1000, …
a)Ta có:
Vậy: Các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … gọi là phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
10
7
4
=
=
100
20
125
=
=
1000
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
3
5
b) Nhận xét:
Tìm phân số thập phân bằng với các phân số:
7
4
20
125
;
;
3
5
=
3 x 2
5 x 2
=
6
10
7
4
=
7 x 25
4 x 25
=
175
100
20
125
=
20 x 8
125 x 8
=
160
1000
Vậy: một số phân số có thể viết thành phân số thập phân.
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
Hai mươi mốt phần một tră
Sáu trăm hai mươi lăm phần một nghìn
Hai nghìn không trăm lẻ năm phần một triệu
2.Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
9
10
21
100
625
1000
2005
1000000
Chín phần mười
Hai mươi mốt phần một trăm
Sáu trăm hai mươi lăm phần một nghìn
Hai nghìn không trăm lẻ năm phần một triệu
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
7
10
20
100
475
1000
1
1000000
Một phần triệu
Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
3
7
4
10
100
34
;
;
;
17
1000
;
69
2000
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
7
2
=
7 x
2 x
=
a)
5
6
30
=
6 :
30 :
=
c)
5
3
3
6
25
500
1000
18
200
;
;
Bài 5: Viết các phân số say thành phân số thập phân :
6
25
=
6 x 4
25 x 4
=
500
1000
=
500 : 10
1000 : 10
=
18
200
=
18 : 2
200 : 2
=
9
4
9
4
=
9 x 25
4 x 25
=
;
* Đọc và viết các phân số thập phân sau:
85
100
Tám phần triệu
=>
Tám mươi lăm phần trăm
=>
8
1000000
CỦNG CỐ:
Bài sau: Luyện tập
Tiết học kết thúc
DẶN DÒ:
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM HỌC SINH
Bài 1: Đọc các phân số thập phân sau:
3
100
4
10
50
1000
;
;
;
137
10000
;
69
1000000
Bài 2: Viết các phân số thập phân sau:
a, Năm phần mười
b, Chín mươi sáu phần trăm
c, Một trăm mười một phần mười nghìn
Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân :
7
5
4
25
15
50
;
;
;
4
20
 








Các ý kiến mới nhất