Bài 1. Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyên ba Dung
Ngày gửi: 21h:22' 16-09-2021
Dung lượng: 139.0 MB
Số lượt tải: 20
Nguồn:
Người gửi: nguyên ba Dung
Ngày gửi: 21h:22' 16-09-2021
Dung lượng: 139.0 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
0 người
ĐỊA LÍ VIỆT NAM ( tiếp theo )
ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Bài 1
CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC
VIỆT NAM
I. CÁC DÂN TỘC Ở VIỆT NAM
BÀI 1
CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC
ViỆT NAM
I. Các dân tộc ở Việt Nam
II. Phân bố các dân tộc
1. Dân tộc Việt ( kinh )
2. Các dân tộc ít người
Bảng 1.1 SGK trang 6 + Atlat trang 16
Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Kể tên một vài dân tộc tiêu biểu ?
Bảng 1.1 SGK trang 6
Atlat trang 16
Bản đồ dân tộc
THÁI
MƯỜNG
MÔNG
KINH
TÀY
DAO
Các dân tộc khác nhau ở mặt nào?
I. Các dân tộc ở Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc.
Mỗi dân tộc có những nét văn hóa riêng thể hiện ( ngôn ngữ, trang phục, quần cư, phong tục, tập quán, ... )
Văn hóa Việt phong phú, giàu bản sắc.
I. Các dân tộc ở Việt Nam
Dân tộc nào có số dân đông nhất? Chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân tộc của nước ta từ 1999 - 2019
Kinh nghiệm sản xuất,… dân tộc Việt ( Kinh )
Dân tộc ít ngưới ( thiểu số )
Dệt Zèng (Tà Ôi)
Gốm Bầu Trúc – Chăm. Một trong 2 làng gốm lâu đời nhất Đông Nam Á
Làng nghề gốm người Khmer Nam Bộ
Những cô gái Mông tham dự cuộc thi dệt vải lanh
Nghề đan lát mây tre của người Cơtu
Kể tên một số sản phẩm tiêu biểu của dân tộc ít người ?
I. Các dân tộc ở Việt Nam
Việt kiều ( người Việt Nam ở nước ngoài )
* Hiện nay > 5 triệu dân ( Hoa Kì, Campuchia, Nhật, Pháp, Đài Loan,…. )
- Dân tộc Việt (kinh) có số dân đông nhất và là lực lượng đông đảo trong các ngành kinh tế chiếm 86,2% dân số cả nước. ( 1999 )
+ Là dân tộc có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước, có các nghề thủ công đạt mức tinh xảo.
- Các dân tộc ít người có số dân và trình độ kinh tế khác nhau, mỗi dân tộc có kinh nghiệm sản xuất riêng.
- Các dân tộc đều bình đẳng, đoàn kết trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
I. Các dân tộc ở Việt Nam
II. Phân bố các dân tộc
1. Dân tộc Việt (Kinh)
Dựa vào vốn hiểu biết, hãy cho biết dân tộc Việt ( kinh ) phân bố chủ yếu ở đâu ?
TRUNG DU
ĐỒNG BẰNG
VEN BIỂN
II. Phân bố các dân tộc
1. Dân tộc Việt (Kinh)
- Người Việt phân bố rộng khắp cả nước, tập trung đông nhất là vùng đồng bằng, trung du và ven biển.
2. Các dân tộc ít người
Dựa vào vốn hiểu biết, hãy cho biết các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu ?
Miền núi và trung du
Người Thái, Mường
Người Tày, Nùng
Người Dao
Người Mông
Người Ê - đê
Người Gia - rai
Người Co - ho
II. Phân bố các dân tộc
2. Các dân tộc ít người
- Các dân tộc ít người chiếm 13,8% dân số. ( 1999 )
- Phân bố chủ yếu ở miền núi và trung du.
- Phân 3 khu vực chính:
+ Trung du và miền núi Bắc Bộ ( trên 30 dân tộc ): Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Mông,…
+ Trường Sơn - Tây Nguyên ( trên 20 dân tộc ): Ê - đê, Gia - rai, Cơ - ho...
+ Các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ ( Chăm, Khơ me, Hoa,… ).
3 bức ảnh nói lên điều gì ? Giải thích…
Giao lưu…
Bản sắc văn hóa dân tộc ít người
Chọn câu đúng nhất
1/ Dân tộc nào có số dân đông nhất ở Việt Nam ?
Dân tộc kinh.
B. Dân tộc Mường.
C. Dân tộc Khơme.
D. Dân tộc Hoa.
2/ Đa số các dân tộc thiểu số sống ở vùng tự nhiên nào ?
Đồng bằng.
B. Vùng núi và cao nguyên.
C. Duyên hải.
D. Thành Thị.
3/ Những dân tộc thiểu số nào sống ở vùng đồng bằng phía Nam ?
Khơ me, Chăm, Vân Kiều.
B. Tày, Thái, Hoa.
C. Khơ me, Chăm, Hoa.
D. Nùng, Mường, Chăm.
4/ Nền văn hóa của các dân tộc thiểu số có vị trí như thế nào trong nền văn hóa Việt Nam ?
Bổ sung và hoàn chỉnh nền văn hóa Việt Nam.
B. Làm cho nền văn hóa Việt Nam muôn màu muôn vẻ.
C. Góp phần quan trọng vào sự hình thành nền văn hóa Việt Nam.
D. Trở thành bộ phận văn hóa riêng biệt của nền văn hóa Việt Nam.
Chuẩn bị nội dung
Bài 2
DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
- Trả lời các câu hỏi trong bài và sau bài.
- Tóm tắt nội dung bài bằng sơ đồ tư duy.
Tìm kiếm các thông tin trên mạng …liên quan đến nội dung bài học.
- Chuẩn bị hệ thống câu hỏi phản biện.
ĐỊA LÍ DÂN CƯ
Bài 1
CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC
VIỆT NAM
I. CÁC DÂN TỘC Ở VIỆT NAM
BÀI 1
CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC
ViỆT NAM
I. Các dân tộc ở Việt Nam
II. Phân bố các dân tộc
1. Dân tộc Việt ( kinh )
2. Các dân tộc ít người
Bảng 1.1 SGK trang 6 + Atlat trang 16
Nước ta có bao nhiêu dân tộc? Kể tên một vài dân tộc tiêu biểu ?
Bảng 1.1 SGK trang 6
Atlat trang 16
Bản đồ dân tộc
THÁI
MƯỜNG
MÔNG
KINH
TÀY
DAO
Các dân tộc khác nhau ở mặt nào?
I. Các dân tộc ở Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc.
Mỗi dân tộc có những nét văn hóa riêng thể hiện ( ngôn ngữ, trang phục, quần cư, phong tục, tập quán, ... )
Văn hóa Việt phong phú, giàu bản sắc.
I. Các dân tộc ở Việt Nam
Dân tộc nào có số dân đông nhất? Chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Nhận xét sự thay đổi cơ cấu dân tộc của nước ta từ 1999 - 2019
Kinh nghiệm sản xuất,… dân tộc Việt ( Kinh )
Dân tộc ít ngưới ( thiểu số )
Dệt Zèng (Tà Ôi)
Gốm Bầu Trúc – Chăm. Một trong 2 làng gốm lâu đời nhất Đông Nam Á
Làng nghề gốm người Khmer Nam Bộ
Những cô gái Mông tham dự cuộc thi dệt vải lanh
Nghề đan lát mây tre của người Cơtu
Kể tên một số sản phẩm tiêu biểu của dân tộc ít người ?
I. Các dân tộc ở Việt Nam
Việt kiều ( người Việt Nam ở nước ngoài )
* Hiện nay > 5 triệu dân ( Hoa Kì, Campuchia, Nhật, Pháp, Đài Loan,…. )
- Dân tộc Việt (kinh) có số dân đông nhất và là lực lượng đông đảo trong các ngành kinh tế chiếm 86,2% dân số cả nước. ( 1999 )
+ Là dân tộc có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước, có các nghề thủ công đạt mức tinh xảo.
- Các dân tộc ít người có số dân và trình độ kinh tế khác nhau, mỗi dân tộc có kinh nghiệm sản xuất riêng.
- Các dân tộc đều bình đẳng, đoàn kết trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
I. Các dân tộc ở Việt Nam
II. Phân bố các dân tộc
1. Dân tộc Việt (Kinh)
Dựa vào vốn hiểu biết, hãy cho biết dân tộc Việt ( kinh ) phân bố chủ yếu ở đâu ?
TRUNG DU
ĐỒNG BẰNG
VEN BIỂN
II. Phân bố các dân tộc
1. Dân tộc Việt (Kinh)
- Người Việt phân bố rộng khắp cả nước, tập trung đông nhất là vùng đồng bằng, trung du và ven biển.
2. Các dân tộc ít người
Dựa vào vốn hiểu biết, hãy cho biết các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu ?
Miền núi và trung du
Người Thái, Mường
Người Tày, Nùng
Người Dao
Người Mông
Người Ê - đê
Người Gia - rai
Người Co - ho
II. Phân bố các dân tộc
2. Các dân tộc ít người
- Các dân tộc ít người chiếm 13,8% dân số. ( 1999 )
- Phân bố chủ yếu ở miền núi và trung du.
- Phân 3 khu vực chính:
+ Trung du và miền núi Bắc Bộ ( trên 30 dân tộc ): Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Mông,…
+ Trường Sơn - Tây Nguyên ( trên 20 dân tộc ): Ê - đê, Gia - rai, Cơ - ho...
+ Các tỉnh cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ ( Chăm, Khơ me, Hoa,… ).
3 bức ảnh nói lên điều gì ? Giải thích…
Giao lưu…
Bản sắc văn hóa dân tộc ít người
Chọn câu đúng nhất
1/ Dân tộc nào có số dân đông nhất ở Việt Nam ?
Dân tộc kinh.
B. Dân tộc Mường.
C. Dân tộc Khơme.
D. Dân tộc Hoa.
2/ Đa số các dân tộc thiểu số sống ở vùng tự nhiên nào ?
Đồng bằng.
B. Vùng núi và cao nguyên.
C. Duyên hải.
D. Thành Thị.
3/ Những dân tộc thiểu số nào sống ở vùng đồng bằng phía Nam ?
Khơ me, Chăm, Vân Kiều.
B. Tày, Thái, Hoa.
C. Khơ me, Chăm, Hoa.
D. Nùng, Mường, Chăm.
4/ Nền văn hóa của các dân tộc thiểu số có vị trí như thế nào trong nền văn hóa Việt Nam ?
Bổ sung và hoàn chỉnh nền văn hóa Việt Nam.
B. Làm cho nền văn hóa Việt Nam muôn màu muôn vẻ.
C. Góp phần quan trọng vào sự hình thành nền văn hóa Việt Nam.
D. Trở thành bộ phận văn hóa riêng biệt của nền văn hóa Việt Nam.
Chuẩn bị nội dung
Bài 2
DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
- Trả lời các câu hỏi trong bài và sau bài.
- Tóm tắt nội dung bài bằng sơ đồ tư duy.
Tìm kiếm các thông tin trên mạng …liên quan đến nội dung bài học.
- Chuẩn bị hệ thống câu hỏi phản biện.
 








Các ý kiến mới nhất