Tìm kiếm Bài giảng
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hương
Ngày gửi: 21h:24' 16-09-2021
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 117
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hương
Ngày gửi: 21h:24' 16-09-2021
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
0 người
TOÁN:
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ.
Toân
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toân
LƯU Ý CÁCH ĐỌC SỐ:
Đọc là “một’’ khi số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1
Vd 101 đọc là một trăm linh một
Đọc là “mốt” khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2 , nhỏ hơn hoặc bằng 9.
Vd 121 đọc là một trăm hai mươi mốt
Đọc là “bốn” khi chữ số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1
vd 514 đọc là năm tram mười bốn
*Đọc là “tư” khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2 , nhỏ hơn hoặc bằng 9.
Vd 554 đọc là năm trăm năm mươi tư
* Đọc là “năm’’ khi chữ số hàng chục bằng 0
Vd 205 đọc là hai trăm linh năm
Đọc là “ lăm” khi chữ số hàng chục lớn hơn 0 , nhỏ hơn hoặc bằng 9.
Vd 375 đọc là ba trăm bảy mươi lăm.
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toân
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toân
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. .131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
Số lớn nhất là: 735
Số bé nhất là: 142
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toân
Trò chơi
TUYỆT VỜI!
TUYỆT VỜI!
Trò chơi
CHIẾN THẮNG
Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425 :
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé :
162; 241; 425; 519; 537;830
830; 537; 519; 425; 241;162
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toân
CỦNG CỐ
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
CHÀO CÁC EM!
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ.
Toân
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
160
Một trăm sáu mươi mốt
161
354
307
Ba trăm năm mươi bốn
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một
555
601
Đọc số
Viết số
Chín trăm
Chín trăm hai mươi hai
909
Một trăm mười một
777
365
900
922
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
111
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toân
LƯU Ý CÁCH ĐỌC SỐ:
Đọc là “một’’ khi số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1
Vd 101 đọc là một trăm linh một
Đọc là “mốt” khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2 , nhỏ hơn hoặc bằng 9.
Vd 121 đọc là một trăm hai mươi mốt
Đọc là “bốn” khi chữ số hàng chục nhỏ hơn hoặc bằng 1
vd 514 đọc là năm tram mười bốn
*Đọc là “tư” khi chữ số hàng chục lớn hơn hoặc bằng 2 , nhỏ hơn hoặc bằng 9.
Vd 554 đọc là năm trăm năm mươi tư
* Đọc là “năm’’ khi chữ số hàng chục bằng 0
Vd 205 đọc là hai trăm linh năm
Đọc là “ lăm” khi chữ số hàng chục lớn hơn 0 , nhỏ hơn hoặc bằng 9.
Vd 375 đọc là ba trăm bảy mươi lăm.
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toân
a)
310
311
318
317
316
319
315
313
314
312
b)
400
399
395
398
397
396
394
393
392
391
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toân
>
<
=
?
303 ….. 330 30 + 100 …. .131
615 ….. 516 410 – 10 ….. 400 + 1
199 ….. 200 243 ….. 200 + 40 + 3
>
<
<
=
<
<
Số lớn nhất là: 735
Số bé nhất là: 142
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toân
Trò chơi
TUYỆT VỜI!
TUYỆT VỜI!
Trò chơi
CHIẾN THẮNG
Viết các số 537; 162; 830; 241; 519; 425 :
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn :
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé :
162; 241; 425; 519; 537;830
830; 537; 519; 425; 241;162
Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Toân
CỦNG CỐ
Sáu trăm mười lăm :
Hai trăm :
Năm trăm mười lăm :
CHÀO CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất