Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thị mỹ linh
Ngày gửi: 23h:47' 16-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: trương thị mỹ linh
Ngày gửi: 23h:47' 16-09-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
HÀNG VÀ LỚP
TOÁN- LỚP 4
a ) Bốn nghìn ba trăm.
b) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm.
c) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi.
Viết các số sau:
(4300)
(188715)
(999990)
Hng ch?c
Hng don v?
Hng tram nghỡn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1
2
3
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
Lớp đơn vị gồm mấy hàng? Đó là những hàng nào?
*L?p don v? g?m 3 hng:
- Hng tram
- Hng ch?c
- Hng don v?
?L?p nghỡn g?m m?y hng? Dú l nh?ng hng no?
* L?p nghỡn g?m 3 hng:
- Hng tram nghỡn
- Hng ch?c nghỡn
- Hng nghỡn.
Bi 1.
Vi?t theo m?u
Bi 2: D?c cỏc s? v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? dú thu?c hng no, l?p no?
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783.
46 307
B?n muoi sỏu nghỡn ba tram linh b?y.
M?u:
Ch? s? 3 thu?c hng tram, l?p don v?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
*Nam muoi sỏu nghỡn khụng tram ba muoi hai
* Ch? s? 3 thu?c hng ch?c, l?p don v?.
Bi 2: D?c cỏc s? v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? dú thu?c hng no, l?p no?
Bài 2:
Bi 2: D?c cỏc s? v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? dú thu?c hng no, l?p no?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
* Môt trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
* Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Bi 2: D?c cỏc s? v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? dú thu?c hng no, l?p no?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
* Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư.
* Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Bi 2: D?c cỏc s? v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? dú thu?c hng no, l?p no?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
* Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
* Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Bi 2
Bi 2: b, Ghi giỏ tr? c?a ch? s? 7 trong m?i s? ? b?ng sau (theo m?u):
Bi 3: Vi?t cỏc s? sau thnh t?ng ( theo m?u)
52 314
503 060
83 760
176 091
M?u:
52 314
=
503 060
=
500 000
+
3 000
+
60
83 760
=
80 000
+
3 000
+
700
+
60
176 091
=
100 000
+
70 000
+
6 000
+
90
+
1
;
;
;
Bi 4: Vi?t s?, bi?t s? dú g?m:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị.
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị.
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục.
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị.
(500 735)
(300 402)
(204 60)
(80 002)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 673 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2
Bài 5.
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: … ; … ;…
b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: … ; … ;…
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: … ; … ;…
6
0
3
7
8
5
4
0
0
CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐẾN DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
TOÁN- LỚP 4
a ) Bốn nghìn ba trăm.
b) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm.
c) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi.
Viết các số sau:
(4300)
(188715)
(999990)
Hng ch?c
Hng don v?
Hng tram nghỡn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1
2
3
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
Lớp đơn vị gồm mấy hàng? Đó là những hàng nào?
*L?p don v? g?m 3 hng:
- Hng tram
- Hng ch?c
- Hng don v?
?L?p nghỡn g?m m?y hng? Dú l nh?ng hng no?
* L?p nghỡn g?m 3 hng:
- Hng tram nghỡn
- Hng ch?c nghỡn
- Hng nghỡn.
Bi 1.
Vi?t theo m?u
Bi 2: D?c cỏc s? v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? dú thu?c hng no, l?p no?
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783.
46 307
B?n muoi sỏu nghỡn ba tram linh b?y.
M?u:
Ch? s? 3 thu?c hng tram, l?p don v?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
*Nam muoi sỏu nghỡn khụng tram ba muoi hai
* Ch? s? 3 thu?c hng ch?c, l?p don v?.
Bi 2: D?c cỏc s? v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? dú thu?c hng no, l?p no?
Bài 2:
Bi 2: D?c cỏc s? v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? dú thu?c hng no, l?p no?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
* Môt trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
* Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Bi 2: D?c cỏc s? v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? dú thu?c hng no, l?p no?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
* Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư.
* Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Bi 2: D?c cỏc s? v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? dú thu?c hng no, l?p no?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
* Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
* Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Bi 2
Bi 2: b, Ghi giỏ tr? c?a ch? s? 7 trong m?i s? ? b?ng sau (theo m?u):
Bi 3: Vi?t cỏc s? sau thnh t?ng ( theo m?u)
52 314
503 060
83 760
176 091
M?u:
52 314
=
503 060
=
500 000
+
3 000
+
60
83 760
=
80 000
+
3 000
+
700
+
60
176 091
=
100 000
+
70 000
+
6 000
+
90
+
1
;
;
;
Bi 4: Vi?t s?, bi?t s? dú g?m:
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị.
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị.
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục.
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị.
(500 735)
(300 402)
(204 60)
(80 002)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 673 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2
Bài 5.
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: … ; … ;…
b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: … ; … ;…
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: … ; … ;…
6
0
3
7
8
5
4
0
0
CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐẾN DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
 







Các ý kiến mới nhất