Tìm kiếm Bài giảng
Bài 16. Tiêu hoá ở động vật (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Biết
Ngày gửi: 11h:13' 17-09-2021
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 476
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Biết
Ngày gửi: 11h:13' 17-09-2021
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 476
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG SINH HỌC 11
(Bài 16 , SH 11- CB)
GV: Nguyễn Thị Biết
Trường THPT An Minh
Bài 16
TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT (tt)
Quan sát một số hình ảnh
1
4
9
8
5
7
2
3
6
Động vật ăn thịt
Động vật ăn thực vật
Động vật ăn tạp
3
6
V. ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA Ở THÚ ĂN THỊT VÀ THÚ ĂN THỰC VẬT
ĐỘNG VẬT ĂN THỊT
Linh cẩu đốm
Sư tử
ĐỘNG VẬT ĂN THỰC VẬT
Thỏ
Trâu
Bảng 2: Chỉ tiêu so sánh giá trị năng lượng trong một số thức ăn của thú ăn thịt và thú ăn thực vật trong 100g thực phẩm
1. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt:
Thức ăn của thú ăn thịt có đặc điểm gì ?
Thịt mềm
Giàu chất dinh dưỡng.
Dạ dày
Răng của động vật ăn thịt
1. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt:
Nghiên cứu nội dung SGK/67 và quan sát hình 16.1, hoàn thành phiến học tập số 1( 1 nhóm 2HS, 3 phút)
Bảng: Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt
Nhọn, sắc → gặm và lấy thịt ra khỏi xương
Nhọn và dài → cắm chặt vào con mồi và giữ con mồi
Lớn, sắc có nhiều mấu dẹt → cắt nhỏ thịt để dễ nuốt
Nhỏ
→ ít sử dụng
Dạ dày
Dạ dày và ruột
Dạ dày
Răng của động vật ăn thịt
1. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt:
Dạ dày đơn, to
- Răng cửa: hình nêm
- Răng nanh: nhọn
- Răng cạnh hàm và răng ăn thịt: lớn
- Răng hàm: nhỏ
- Gặm và lấy thịt ra
- Cắm và giữ con mồi
- Cắt nhỏ thịt để dễ nuốt
- Ít sử dụng
Chứa thức ăn, thức ăn được tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
- Ruột non: ngắn
Ruột già ngắn
- Manh tràng: nhỏ
- Tiêu hóa và hấp thụ thức ăn
- Hấp thụ lại nước và thải chất cặn bã
- Hầu như không có tác dụng
2. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thực vật:
Thức ăn của thú ăn thực vật có đặc điểm gì ?
Khó tiêu hóa
Cứng
Nghèo dinh dưỡng
2. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thực vật:
Nghiên cứu nội dung SGK/68,69 và quan sát hình 16.2, hoàn thành phiến học tập số 2( 1 nhóm 2HS, 3 phút)
Bảng: Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thực vật
Răng cạnh hàm
Răng nanh
RĂNG
DẠ DÀY
Dạ dày của động vật nhai lại
Dạ dày bốn ngăn (trâu)
Dạ dày đơn:
Ống tiêu hóa của thú ăn thực vật
Bảng: Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thực vật
Câu 1. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là
A. vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn
B. dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt
C. nhai thức ăn trước khi nuốt
D. chỉ nuốt thức ăn
Củng cố
Câu 1. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là
A. vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn
B. dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt
C. nhai thức ăn trước khi nuốt
D. chỉ nuốt thức ăn
Củng cố
Câu 2. Xét các loài sau:
(1) Ngựa (2) Thỏ (3) Chuột (4) Trâu
(5) Bò (6) Cừu (7) Dê
Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 Ngăn?
A. (4), (5), (6) và (7) B.(1), (3), (4) và (5)
C. (1), (4), (5) và (6) D. (2), (4), (5) và (7)
Câu 2. Xét các loài sau:
(1) Ngựa (2) Thỏ (3) Chuột (4) Trâu
(5) Bò (6) Cừu (7) Dê
Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 Ngăn?
A. (4), (5), (6) và (7) B.(1), (3), (4) và (5)
C. (1), (4), (5) và (6) D. (2), (4), (5) và (7)
Câu 3: Ở động vật ăn thực vật có dạ dày đơn, quá trình biến đổi sinh học có sự tham gia của vi sinh vật diễn ra tại đâu?
A. Thực quản
B. Khoang miệng
C. Dạ dày
D. Manh tràng
Câu 3: Ở động vật ăn thực vật có dạ dày đơn, quá trình biến đổi sinh học có sự tham gia của vi sinh vật diễn ra tại đâu?
A. Thực quản
B. Khoang miệng
C. Dạ dày
D. Manh tràng
Câu 4. Sự tiêu hóa thức ăn ở dạng tổ ong diễn ra như thế nào?
A. thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
B. tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ
C. hấp thụ bớt nước trong thức ăn
D. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ
Câu 4. Sự tiêu hóa thức ăn ở dạng tổ ong diễn ra như thế nào?
A. thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
B. tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ.
C. hấp thụ bớt nước trong thức ăn
D. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ
ống tiêu hóa ở động vật ăn thịt
ống tiêu hóa ở động vật ăn thực vật
1 ngăn
1 ngăn hoặc 4 ngăn
Dạ dày
Ruột
Ngắn
Dài
Không phát triển
Phát triển
Ruột tịt
(Manh tràng)
Biến đổi cơ học
Biến đổi hóa học
Biến đổi nhờ vi sinh vật cộng sinh
Bảng 16. Đặc điểm cấu tạo và chức năng của ống tiêu hóa
Bài tập về nhà: Phiếu học tập số 3
Điền các đặc điểm (cấu tạo và chức năng) thích nghi với thức ăn của ống tiêu hóa(trang 69)
Xin chân thành cảm ơn!
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 3
(Bài 16 , SH 11- CB)
GV: Nguyễn Thị Biết
Trường THPT An Minh
Bài 16
TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT (tt)
Quan sát một số hình ảnh
1
4
9
8
5
7
2
3
6
Động vật ăn thịt
Động vật ăn thực vật
Động vật ăn tạp
3
6
V. ĐẶC ĐIỂM TIÊU HÓA Ở THÚ ĂN THỊT VÀ THÚ ĂN THỰC VẬT
ĐỘNG VẬT ĂN THỊT
Linh cẩu đốm
Sư tử
ĐỘNG VẬT ĂN THỰC VẬT
Thỏ
Trâu
Bảng 2: Chỉ tiêu so sánh giá trị năng lượng trong một số thức ăn của thú ăn thịt và thú ăn thực vật trong 100g thực phẩm
1. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt:
Thức ăn của thú ăn thịt có đặc điểm gì ?
Thịt mềm
Giàu chất dinh dưỡng.
Dạ dày
Răng của động vật ăn thịt
1. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt:
Nghiên cứu nội dung SGK/67 và quan sát hình 16.1, hoàn thành phiến học tập số 1( 1 nhóm 2HS, 3 phút)
Bảng: Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt
Nhọn, sắc → gặm và lấy thịt ra khỏi xương
Nhọn và dài → cắm chặt vào con mồi và giữ con mồi
Lớn, sắc có nhiều mấu dẹt → cắt nhỏ thịt để dễ nuốt
Nhỏ
→ ít sử dụng
Dạ dày
Dạ dày và ruột
Dạ dày
Răng của động vật ăn thịt
1. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt:
Dạ dày đơn, to
- Răng cửa: hình nêm
- Răng nanh: nhọn
- Răng cạnh hàm và răng ăn thịt: lớn
- Răng hàm: nhỏ
- Gặm và lấy thịt ra
- Cắm và giữ con mồi
- Cắt nhỏ thịt để dễ nuốt
- Ít sử dụng
Chứa thức ăn, thức ăn được tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học
- Ruột non: ngắn
Ruột già ngắn
- Manh tràng: nhỏ
- Tiêu hóa và hấp thụ thức ăn
- Hấp thụ lại nước và thải chất cặn bã
- Hầu như không có tác dụng
2. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thực vật:
Thức ăn của thú ăn thực vật có đặc điểm gì ?
Khó tiêu hóa
Cứng
Nghèo dinh dưỡng
2. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thực vật:
Nghiên cứu nội dung SGK/68,69 và quan sát hình 16.2, hoàn thành phiến học tập số 2( 1 nhóm 2HS, 3 phút)
Bảng: Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thực vật
Răng cạnh hàm
Răng nanh
RĂNG
DẠ DÀY
Dạ dày của động vật nhai lại
Dạ dày bốn ngăn (trâu)
Dạ dày đơn:
Ống tiêu hóa của thú ăn thực vật
Bảng: Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thực vật
Câu 1. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là
A. vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn
B. dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt
C. nhai thức ăn trước khi nuốt
D. chỉ nuốt thức ăn
Củng cố
Câu 1. Đặc điểm tiêu hóa ở thú ăn thịt là
A. vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn
B. dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt
C. nhai thức ăn trước khi nuốt
D. chỉ nuốt thức ăn
Củng cố
Câu 2. Xét các loài sau:
(1) Ngựa (2) Thỏ (3) Chuột (4) Trâu
(5) Bò (6) Cừu (7) Dê
Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 Ngăn?
A. (4), (5), (6) và (7) B.(1), (3), (4) và (5)
C. (1), (4), (5) và (6) D. (2), (4), (5) và (7)
Câu 2. Xét các loài sau:
(1) Ngựa (2) Thỏ (3) Chuột (4) Trâu
(5) Bò (6) Cừu (7) Dê
Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 Ngăn?
A. (4), (5), (6) và (7) B.(1), (3), (4) và (5)
C. (1), (4), (5) và (6) D. (2), (4), (5) và (7)
Câu 3: Ở động vật ăn thực vật có dạ dày đơn, quá trình biến đổi sinh học có sự tham gia của vi sinh vật diễn ra tại đâu?
A. Thực quản
B. Khoang miệng
C. Dạ dày
D. Manh tràng
Câu 3: Ở động vật ăn thực vật có dạ dày đơn, quá trình biến đổi sinh học có sự tham gia của vi sinh vật diễn ra tại đâu?
A. Thực quản
B. Khoang miệng
C. Dạ dày
D. Manh tràng
Câu 4. Sự tiêu hóa thức ăn ở dạng tổ ong diễn ra như thế nào?
A. thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
B. tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ
C. hấp thụ bớt nước trong thức ăn
D. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ
Câu 4. Sự tiêu hóa thức ăn ở dạng tổ ong diễn ra như thế nào?
A. thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
B. tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ.
C. hấp thụ bớt nước trong thức ăn
D. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ
ống tiêu hóa ở động vật ăn thịt
ống tiêu hóa ở động vật ăn thực vật
1 ngăn
1 ngăn hoặc 4 ngăn
Dạ dày
Ruột
Ngắn
Dài
Không phát triển
Phát triển
Ruột tịt
(Manh tràng)
Biến đổi cơ học
Biến đổi hóa học
Biến đổi nhờ vi sinh vật cộng sinh
Bảng 16. Đặc điểm cấu tạo và chức năng của ống tiêu hóa
Bài tập về nhà: Phiếu học tập số 3
Điền các đặc điểm (cấu tạo và chức năng) thích nghi với thức ăn của ống tiêu hóa(trang 69)
Xin chân thành cảm ơn!
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 3
 








Các ý kiến mới nhất