Tìm kiếm Bài giảng
ôn tập cuối năm lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Phong
Ngày gửi: 21h:03' 18-09-2021
Dung lượng: 423.9 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Phong
Ngày gửi: 21h:03' 18-09-2021
Dung lượng: 423.9 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập về số tự nhiên.
Bài 1:
a) Đọc các số sau
70 815
975 806
5 723 600
472 036 953
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên
5
50
5 000
5 000 000
2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Ba số tự nhiên liên tiếp
998 ; 999 ; ………
8000 ; 8001 ; ………
66 665 ; …........; 66 667
1000
8002
66 666
Muốn tìm số tự nhiên liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên liền trước ta làm gì ?
3
b) Ba s? ch?n liờn ti?p
98 ; …… ; 102
996 ; …… ;…….
3000 ; 3002 ;…….
100
998
1000
3004
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước ta làm gì ?
4
c) Ba s? l? liờn ti?p
77 ; 79 ; …….
299 ; …… ; 303
2001 ; 2003 ; ……..
81
301
2005
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước ta làm gì ?
5
Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống
1000 ………… 997
6 987 ………… 10 087
7500 : 10……… 750
>
<
=
6
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
43 chia h?t cho 3;
2 7 chia h?t cho 9;
81 chia h?t cho c? 2 v 5 ;
46 chia h?t cho c? 3 v 5.
2
0
0
5
5
8
9
7
Dấu hiệu nào cho biết một số chia hết cho 2, cho 3, cho 5 và cho 9 ?
Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng là số chẵn
Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3
Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9
Số chia hết cho 5 là số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
VD: 2450; 4352; 7584; 346; 1098
VD: 1 572 Ta có : (1 + 5 + 7 + 2 =15)
VD: 2390; 4675
VD: 189 Ta có: (1+8+9= 18)
8
Ôn tập về phân số.
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Ôn tập: Khái niệm về phân số
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết:
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
II.Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
Chú ý: 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
3
5
75
100
9
17
32 =
105 =
1000 =
32
1
105
1
1000
1
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân
số có mẫu số là 1:
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống (trò chơi):
6
0
1. Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số cùng mẫu số ta cộng (hoặc trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
Ôn tập : Phép cộng và phép trừ hai phân số.
2. Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số, rồi cộng (hoặc trừ) hai phân số đã được quy đồng mẫu số.
Ví dụ 1 :
Ví dụ 2 :
1. Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số cùng mẫu số ta cộng (hoặc trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính
Bài 3:
Bài giải
Phân số biểu thị số bóng màu đỏ và số bóng màu xanh là:
Phân số biểu thị số bóng màu vàng là:
Ví d? 1:
Ví dụ 2:
1. Muốn nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.
Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số.
2. Muốn chia một phân số cho một phân số ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.
a.
* Bài 1:Tính
;
b)
;
* Bài 2: Tính theo mẫu.
M?u:
a)
Ôn tập : Phép nhân và phép chia hai phân số.
a.
b.
c.
* Bài 2: Tính theo mẫu.
M?u:
Ôn tập : Phép nhân và phép chia hai phân số.
Tóm tắt
Giải
Diên tích của tấm bìa là:
Diên tích của mỗi phần tấm bìa là:
Đáp số:
Bài 3: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng m. Chia tấm bìa đó thành 3 phần bằng nhau. Tính diện tích của mỗi phần.
Ôn tập : Phép nhân và phép chia hai phân số.
K?t q?a php tính
là:
K?t q?a php tính:
Bài 1:
a) Đọc các số sau
70 815
975 806
5 723 600
472 036 953
b)Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên
5
50
5 000
5 000 000
2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống
a) Ba số tự nhiên liên tiếp
998 ; 999 ; ………
8000 ; 8001 ; ………
66 665 ; …........; 66 667
1000
8002
66 666
Muốn tìm số tự nhiên liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên liền trước ta làm gì ?
3
b) Ba s? ch?n liờn ti?p
98 ; …… ; 102
996 ; …… ;…….
3000 ; 3002 ;…….
100
998
1000
3004
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên chẵn liền trước ta làm gì ?
4
c) Ba s? l? liờn ti?p
77 ; 79 ; …….
299 ; …… ; 303
2001 ; 2003 ; ……..
81
301
2005
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền sau ta làm gì ?
Muốn tìm số tự nhiên lẻ liền trước ta làm gì ?
5
Bài 3: Điền dấu > , < , = vào ô trống
1000 ………… 997
6 987 ………… 10 087
7500 : 10……… 750
>
<
=
6
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi điền vào ô trống ta được:
43 chia h?t cho 3;
2 7 chia h?t cho 9;
81 chia h?t cho c? 2 v 5 ;
46 chia h?t cho c? 3 v 5.
2
0
0
5
5
8
9
7
Dấu hiệu nào cho biết một số chia hết cho 2, cho 3, cho 5 và cho 9 ?
Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng là số chẵn
Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3
Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9
Số chia hết cho 5 là số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
VD: 2450; 4352; 7584; 346; 1098
VD: 1 572 Ta có : (1 + 5 + 7 + 2 =15)
VD: 2390; 4675
VD: 189 Ta có: (1+8+9= 18)
8
Ôn tập về phân số.
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Ôn tập: Khái niệm về phân số
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết:
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một trăm
Viết:
II.Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
1 : 3 =
4 : 10 =
9 : 2 =
1
3
4
10
9
2
Chú ý: 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia.
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
5 =
12 =
2001 =
5
1
12
1
2001
1
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0.
1 =
9
9
1 =
18
18
1 =
100
100
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0.
0 =
0 =
0 =
0
7
0
19
0
125
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3 : 5 =
75 : 100 =
9 : 17 =
3
5
75
100
9
17
32 =
105 =
1000 =
32
1
105
1
1000
1
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân
số có mẫu số là 1:
a) 1 =
b) 0 =
6
5
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống (trò chơi):
6
0
1. Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số cùng mẫu số ta cộng (hoặc trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.
Ví dụ 1:
Ví dụ 2:
Ôn tập : Phép cộng và phép trừ hai phân số.
2. Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số, rồi cộng (hoặc trừ) hai phân số đã được quy đồng mẫu số.
Ví dụ 1 :
Ví dụ 2 :
1. Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số cùng mẫu số ta cộng (hoặc trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính
Bài 3:
Bài giải
Phân số biểu thị số bóng màu đỏ và số bóng màu xanh là:
Phân số biểu thị số bóng màu vàng là:
Ví d? 1:
Ví dụ 2:
1. Muốn nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.
Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số.
2. Muốn chia một phân số cho một phân số ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược.
a.
* Bài 1:Tính
;
b)
;
* Bài 2: Tính theo mẫu.
M?u:
a)
Ôn tập : Phép nhân và phép chia hai phân số.
a.
b.
c.
* Bài 2: Tính theo mẫu.
M?u:
Ôn tập : Phép nhân và phép chia hai phân số.
Tóm tắt
Giải
Diên tích của tấm bìa là:
Diên tích của mỗi phần tấm bìa là:
Đáp số:
Bài 3: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng m. Chia tấm bìa đó thành 3 phần bằng nhau. Tính diện tích của mỗi phần.
Ôn tập : Phép nhân và phép chia hai phân số.
K?t q?a php tính
là:
K?t q?a php tính:
 








Các ý kiến mới nhất