Ôn tập về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Mai
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 20h:26' 19-09-2021
Dung lượng: 606.8 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn: Nguyễn Thị Mai
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 20h:26' 19-09-2021
Dung lượng: 606.8 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với buổi học hôm nay
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Viết:
Đọc: hai phần ba
Viết:
Đọc: năm phần mười
Ôn tập
Viết:
Đọc: bốn mươi phần một trăm
Viết:
Đọc: ba phần tư
;
;
;
Là các phân số
Chú ý
- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
Ví dụ: 1:3 =
; 4:10 =
; 9:2 =
- Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1 và tử số là chính số đó.
Ví dụ: 5 =
; 12 =
; 2001 =
;…
;…
Chú ý
- Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0
Ví dụ: 1 =
; 1=
; 1 =
- Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0
Ví dụ: 0 =
; 0 =
; 0 =
;…
;…
a. Đọc các phân số sau :
Luyện tập
Bài 1:
;
;
;
;
b. Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
1)a-Đọc các phân số sau :
5
7
25
100
91
38
85
1000
Năm phần bảy
Hai mươi lăm
phần trăm
Chín mươi mốt
phần ba mươi tám
Tám mươi lăm
phần nghìn
b-Nêu tử và mẫu phân số:
5
7
25
100
91
38
85
1000
Tử số
Tử số
Tử số
Tử số
Mẫu số
Mẫu số
Mẫu số
Mẫu số
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3:5 ; 75:100 ; 9:17
3 : 5 =
75:100 =
9:17 =
Bài giải
Bài 3:
Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32 ; 105 ; 1000
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
a. 1 =
6
b. 0 =
5
Làm vở 5 phút
Bài 3:
Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32 ; 105 ; 1000
32 =
; 105 =
; 1000 =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
a. 1 =
6
b. 0 =
5
0
6
Bài giải
Củng cố – Dặn dò :
1)- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
Phân số đó cũng được gọi là thương của phép
chia đã cho.
2) Mọi số tự nhiên điều có thể viết thành phân
Số có mẫu số là 1 :
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và
Mẫu số giống nhau và khác 0.
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0
Và mẫu số khác 0.
VỀ NHÀ XEM LẠI BÀI
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2021
Toán
Viết:
Đọc: hai phần ba
Viết:
Đọc: năm phần mười
Ôn tập
Viết:
Đọc: bốn mươi phần một trăm
Viết:
Đọc: ba phần tư
;
;
;
Là các phân số
Chú ý
- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
Ví dụ: 1:3 =
; 4:10 =
; 9:2 =
- Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1 và tử số là chính số đó.
Ví dụ: 5 =
; 12 =
; 2001 =
;…
;…
Chú ý
- Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác 0
Ví dụ: 1 =
; 1=
; 1 =
- Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0
Ví dụ: 0 =
; 0 =
; 0 =
;…
;…
a. Đọc các phân số sau :
Luyện tập
Bài 1:
;
;
;
;
b. Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
1)a-Đọc các phân số sau :
5
7
25
100
91
38
85
1000
Năm phần bảy
Hai mươi lăm
phần trăm
Chín mươi mốt
phần ba mươi tám
Tám mươi lăm
phần nghìn
b-Nêu tử và mẫu phân số:
5
7
25
100
91
38
85
1000
Tử số
Tử số
Tử số
Tử số
Mẫu số
Mẫu số
Mẫu số
Mẫu số
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3:5 ; 75:100 ; 9:17
3 : 5 =
75:100 =
9:17 =
Bài giải
Bài 3:
Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32 ; 105 ; 1000
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
a. 1 =
6
b. 0 =
5
Làm vở 5 phút
Bài 3:
Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32 ; 105 ; 1000
32 =
; 105 =
; 1000 =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
a. 1 =
6
b. 0 =
5
0
6
Bài giải
Củng cố – Dặn dò :
1)- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép
chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0.
Phân số đó cũng được gọi là thương của phép
chia đã cho.
2) Mọi số tự nhiên điều có thể viết thành phân
Số có mẫu số là 1 :
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và
Mẫu số giống nhau và khác 0.
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0
Và mẫu số khác 0.
VỀ NHÀ XEM LẠI BÀI
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất