Tìm kiếm Bài giảng
Dãy số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Khánh Ly
Ngày gửi: 21h:14' 19-09-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Vũ Khánh Ly
Ngày gửi: 21h:14' 19-09-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
1. Đọc các số sau:
- 80 105 260
- 850 003 200
2. Xác định hàng và lớp:
- 436 731: các số thuộc lớp nghìn gồm những số nào?
4; 3; 6
- 280 436 731: các số thuộc lớp triệu gồm những số nào?
2; 8; 0
3. b,Cho các số: 0, 9, 3, 1, 5, 2, 4, 8, 7; 6
- Xếp các số theo thứ tự tăng dần
0; 1; 2; 3; 5; 9
3. a, Cho các số: 0, 9, 3, 1, 5, 2
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
- Xếp các số theo thứ tự tăng dần
Toán: Dãy số tự nhiên (Trang 19)
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
- Các số: 0; 1; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
Dãy số
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …
có phải dãy số tự nhiên không?
Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
Dãy số
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10.
có phải dãy số tự nhiên không?
Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì sau số 10 thiếu dấu ba chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10.
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
- Các số: 0; 1; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
- Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
* Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
* Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0.
Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
Bài tập 1.
Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
6
29
99
100
1000
12
7
30
100
101
1001
Bài tập 2.
Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
11
12
99
100
999
1000
1001
1002
9999
10 000
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp :
Bài tập 3.
a) 4 ; 5 ; ... .
b) .... ; 87 ; 88.
c) 896 ; ... ; 898.
d) 9998 ; 9999 ; ... .
d) 9 ; 10 ; ... .
6
11
86
b) 99 ; 100 ; ... .
101
897
10000
Bài tập 4.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 909 ; 910 ; 911 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
912
913
914
915
916
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .;…..;……
c) 1; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . . ; . . . ;. . ..
8
10
12
14
16
18
20
9
11
13
15
17
19
21
Dấu hiệu nhận biết dãy số tự nhiên ?
?
Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0 thì tạo thành dãy số tự nhiên.
Nêu đặc điểm của dãy số tự nhiên ?
?
Không có số tự nhiên lớn nhất, 0 là số tự nhiên bé nhất, 2 số tự nhiên liên tiếp nhau thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
- 80 105 260
- 850 003 200
2. Xác định hàng và lớp:
- 436 731: các số thuộc lớp nghìn gồm những số nào?
4; 3; 6
- 280 436 731: các số thuộc lớp triệu gồm những số nào?
2; 8; 0
3. b,Cho các số: 0, 9, 3, 1, 5, 2, 4, 8, 7; 6
- Xếp các số theo thứ tự tăng dần
0; 1; 2; 3; 5; 9
3. a, Cho các số: 0, 9, 3, 1, 5, 2
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9
- Xếp các số theo thứ tự tăng dần
Toán: Dãy số tự nhiên (Trang 19)
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
- Các số: 0; 1; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
Dãy số
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; …
có phải dãy số tự nhiên không?
Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số 0. Đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên.
Dãy số
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10.
có phải dãy số tự nhiên không?
Dãy số trên không phải là dãy số tự nhiên vì sau số 10 thiếu dấu ba chấm biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10.
1. Giới thiệu số tự nhiên và dãy số tự nhiên:
- Các số: 0; 1; 2; 3; ... ; 9; 10; ... ; 100; ... ; 1000; ... là các số tự nhiên.
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; … là dãy số tự nhiên.
- Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên.
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số.
- Có thể biểu diễn dãy số tự nhiên trên tia số:
Số 0 ứng với điểm gốc của tia số.
Tia số còn kéo dài mãi
2. Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số tự nhiên :
* Nếu thêm 1 vào một số tự nhiên thì được số tự nhiên như thế nào ?
* Nếu bớt 1 ở một số tự nhiên thì ta được số tự nhiên như thế nào ?
Thêm 1 vào bất cứ số nào cũng được số tự nhiên liền sau số đó. Vì vậy, không có số tự nhiên lớn nhất và dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi.
Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0.
Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
Bài tập 1.
Viết số tự nhiên liền sau của mỗi số sau vào ô trống:
6
29
99
100
1000
12
7
30
100
101
1001
Bài tập 2.
Viết số tự nhiên liền trước của mỗi số sau vào ô trống:
11
12
99
100
999
1000
1001
1002
9999
10 000
Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp :
Bài tập 3.
a) 4 ; 5 ; ... .
b) .... ; 87 ; 88.
c) 896 ; ... ; 898.
d) 9998 ; 9999 ; ... .
d) 9 ; 10 ; ... .
6
11
86
b) 99 ; 100 ; ... .
101
897
10000
Bài tập 4.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 909 ; 910 ; 911 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .
912
913
914
915
916
b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . .;…..;……
c) 1; 3 ; 5 ; 7 ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . ; . . . . ; . . . ;. . ..
8
10
12
14
16
18
20
9
11
13
15
17
19
21
Dấu hiệu nhận biết dãy số tự nhiên ?
?
Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0 thì tạo thành dãy số tự nhiên.
Nêu đặc điểm của dãy số tự nhiên ?
?
Không có số tự nhiên lớn nhất, 0 là số tự nhiên bé nhất, 2 số tự nhiên liên tiếp nhau thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị.
 








Các ý kiến mới nhất