Tìm kiếm Bài giảng
Luyện tập Trang 16

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:34' 20-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 245
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Vinh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:34' 20-09-2021
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 245
Số lượt thích:
0 người
NỘI QUY LỚP HỌC
Kiểm tra bài cũ
Viết số lớn nhất trong các số sau:
69 876; 770 125 969; 99 999; 8 132 652
770 125 969
a, Năm trăm tám mươi triệu bốn trăm ba mươi mốt nghìn ba trăm năm mươi chín:
b, Bốn trăm ba mươi bảy triệu năm trăm mười hai nghìn chín trăm linh hai:
580 431 359
437 512 902
Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 12: Luyện tập
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Bài 1/16:
Viết theo mẫu:
Phiếu học tập
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Bài 1/16:
8
5
0
3
0
4
9
0
0
850304900
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
4
0
3
2
1
0
7
1
5
Bài 2/16: Đọc các số sau
32 642 507
8 500 658
830 402 960
85 000 120
178 320 005
1000 001
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn
năm trăm linh bảy.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn
chín trăm sáu mươi.
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai
mươi .
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi
nghìn không trăm linh năm.
Một triệu không nghìn không trăm linh một .
Bài 3/16: (a,b,c) Viết các số sau:
Sáu trăm mười ba triệu;
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba
d) Tám trăm sáu mươi triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai
e)Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi;
613 000 000
131 405 000
512 326 103
860 004 702
800 004 720
Vở
Bài 4/16:(a,b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau.
a, 715 638 b, 571 638 c, 836 571
5 000
500 000
500
Giá trị của chữ số 5
Trò chơi: Ai nhanh -- ai đúng?
715 638
Giá trị của chữ số 5 trong số
A.
5000
B.
50 000
c.
500
Trò chơi: Ai nhanh -- ai đúng?
571 638
Giá trị của chữ số 5 trong số
A.
50 000
B.
500 000
c.
500
c. 836 571
CỦNG CỐ
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
CÂU 1:
Viết số: Năm triệu?
ĐÁP ÁN : 5 000 000
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
ĐÁP ÁN: 350 412 900
CÂU 2
Viết số: Ba trăm năm mươi triệu bốn trăm mười hai nghìn chín trăm?
Số: 132 854 963 có
A. Có hai lớp: lớp nghìn và lớp triệu.
B. Có ba lớp: lớp đơn vị, lớp nghìn và lớp triệu.
C. Có một lớp: lớp triệu.
DẶN DÒ
Làm lại các bài tập 1, 2
Chuẩn bị bài sau.
- Làm lại các bài tập .
- Chuẩn bị bài sau Tiết 12 – Luyện tập Sgk Toán 4 trang 16.
Dặn dò
Kiểm tra bài cũ
Viết số lớn nhất trong các số sau:
69 876; 770 125 969; 99 999; 8 132 652
770 125 969
a, Năm trăm tám mươi triệu bốn trăm ba mươi mốt nghìn ba trăm năm mươi chín:
b, Bốn trăm ba mươi bảy triệu năm trăm mười hai nghìn chín trăm linh hai:
580 431 359
437 512 902
Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2021
Toán
Tiết 12: Luyện tập
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Bài 1/16:
Viết theo mẫu:
Phiếu học tập
Hàng triệu
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Lớp triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Bài 1/16:
8
5
0
3
0
4
9
0
0
850304900
Bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm
4
0
3
2
1
0
7
1
5
Bài 2/16: Đọc các số sau
32 642 507
8 500 658
830 402 960
85 000 120
178 320 005
1000 001
Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi hai nghìn
năm trăm linh bảy.
Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám.
Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn
chín trăm sáu mươi.
Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai
mươi .
Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi
nghìn không trăm linh năm.
Một triệu không nghìn không trăm linh một .
Bài 3/16: (a,b,c) Viết các số sau:
Sáu trăm mười ba triệu;
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một trăm linh ba
d) Tám trăm sáu mươi triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai
e)Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm hai mươi;
613 000 000
131 405 000
512 326 103
860 004 702
800 004 720
Vở
Bài 4/16:(a,b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau.
a, 715 638 b, 571 638 c, 836 571
5 000
500 000
500
Giá trị của chữ số 5
Trò chơi: Ai nhanh -- ai đúng?
715 638
Giá trị của chữ số 5 trong số
A.
5000
B.
50 000
c.
500
Trò chơi: Ai nhanh -- ai đúng?
571 638
Giá trị của chữ số 5 trong số
A.
50 000
B.
500 000
c.
500
c. 836 571
CỦNG CỐ
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
CÂU 1:
Viết số: Năm triệu?
ĐÁP ÁN : 5 000 000
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
ĐÁP ÁN: 350 412 900
CÂU 2
Viết số: Ba trăm năm mươi triệu bốn trăm mười hai nghìn chín trăm?
Số: 132 854 963 có
A. Có hai lớp: lớp nghìn và lớp triệu.
B. Có ba lớp: lớp đơn vị, lớp nghìn và lớp triệu.
C. Có một lớp: lớp triệu.
DẶN DÒ
Làm lại các bài tập 1, 2
Chuẩn bị bài sau.
- Làm lại các bài tập .
- Chuẩn bị bài sau Tiết 12 – Luyện tập Sgk Toán 4 trang 16.
Dặn dò
 








Các ý kiến mới nhất