Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §10. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Thcs Thất Hùng
Ngày gửi: 10h:44' 20-09-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 638
Nguồn:
Người gửi: Trường Thcs Thất Hùng
Ngày gửi: 10h:44' 20-09-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 638
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô
đến dự giờ
KHỞI ĐỘNG
Tiết 53: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
1. Công thức tính diện tích hình tròn
* Công thức:
hay
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn
* Cho các hình vẽ sau: Hình vẽ nào có phần hình tròn được tô màu xanh là hình quạt tròn.
* Định nghĩa: SGK
Tiết 53: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn
R2
Tiết 53: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
(3 đi?m)
(3,5đi?m)
(3,5di?m)
* Định nghĩa: SGK
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn
1. Công thức tính diện tích hình tròn
Tiết 53: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
Áp dụng công thức:
Thay số:
Giải
* Công thøc:
1. Công thức tính diện tích hình tròn.
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn.
(l là độ dài cung nº của hình quạt tròn)
Bài tập 80:(SGK)
10
30
20
20
Cách 1
Cách 2
Tiết 53: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
VẬN DỤNG
* Công thức :
* Công thức :
* Định nghĩa: SGK
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn
1. Công thức tính diện tích hình tròn
Tiết 53: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
* Công thức :
Diện tích nửa hình tròn tâm O, đường kính BC là:
S=
Diện tích hình cần tìm là:
Gi?i:
* Công thức:
* Định nghĩa: SGK
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn
1. Công thức tính diện tích hình tròn
Tiết 53: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
* Công thức :
Diện tích nửa hình tròn tâm O, đường kính BC là:
S=
Diện tích hình cần tìm là:
Gi?i:
* Công thức:
10cm
20cm
25cm
SƠ ĐỒ TƯ DUY
- Nắm vững công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Vận dụng công thức làm các bài tập: 78, 80, 81, 82 SGK
- Nghiên cứu trước bài 83, 85, 86, 87 SGK để tiết sau luyện tập
TÌM TÒI, MỞ RỘNG
- Hoàn thành tiÕp bài 80/SGK
So sánh tæng diÖn tÝch cá mµ hai con dª ăn ®îc.
- Làm bµi 65/ SBT: TÝnh diÖn tÝch h×nh trßn biÕt chu vi cña nã lµ C?
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
KÍNH CHÚC CÁC THẦY, CÁC CÔ NHIỀU SỨC KHỎE
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
§10: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
1. Công thức tính diện tích hình tròn.
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn.
hay
(l là độ dài cung nº của hình quạt tròn)
Bài tập 80: (SGK)
-Hình quạt tròn tâm O, bán kính R, cung nº có diện tích:
20
20
Cách 1
10
30
Cách 2
Giải
Cách 1: Diện tích cỏ mà cả hai con dê có thể ăn được là:
Cách 2: Diện tích cỏ mà cả hai con dê có thể ăn được là:
S2>S1 nên với cách thứ 2 diện tích cỏ mà hai con dê có thể ăn được sẽ lớn hơn.
Bài 80 SGK T98
Một vườn cỏ hỡnh ch? nh?t nhật ABCD có AB =40 m, AD=30 m.
Người ta buộc hai con dê ở hai góc vườn A, B. Có hai cách buộc:
*Cách1: Mỗi dây thừng dài 20 m
*Cách2: Một dây thừng dài 30m và dây thừng kia dài 10 m.
Hỏi với cách buộc nào th? diện tích cỏ mà hai con dê có thể an được sẽ lớn hơn?
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
KÍNH CHÚC CÁC THẦY, CÁC CÔ NHIỀU SỨC KHỎE
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Tóm tắt:
Vu?n c? hỡnh ch? nhật ABCD: AB= 40 m; AD =30 m
Buộc hai con dê tại A, B
*Cách1: Mỗi dây dài 20 m
*Cách 2: Một dây dài 30m, dây kia dài 10 m
Hỏi cách buộc nào để hai con dê có thể an du?c diện tích cỏ lớn hơn?
40m
30m
A
B
C
D
20m
20m
10m
30m
*Cách1: Mỗi dây dài 20 m
Tổng diện tích hai con đê có thể an l:
40m
30m
A
B
C
D
20m
20m
10m
30m
*Cách 2: Một dây dài 30m, dây kia dài 10 m
Tổng diện tích hai con đê có thể an l:
đến dự giờ
KHỞI ĐỘNG
Tiết 53: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
1. Công thức tính diện tích hình tròn
* Công thức:
hay
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn
* Cho các hình vẽ sau: Hình vẽ nào có phần hình tròn được tô màu xanh là hình quạt tròn.
* Định nghĩa: SGK
Tiết 53: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn
R2
Tiết 53: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
(3 đi?m)
(3,5đi?m)
(3,5di?m)
* Định nghĩa: SGK
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn
1. Công thức tính diện tích hình tròn
Tiết 53: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
Áp dụng công thức:
Thay số:
Giải
* Công thøc:
1. Công thức tính diện tích hình tròn.
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn.
(l là độ dài cung nº của hình quạt tròn)
Bài tập 80:(SGK)
10
30
20
20
Cách 1
Cách 2
Tiết 53: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
VẬN DỤNG
* Công thức :
* Công thức :
* Định nghĩa: SGK
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn
1. Công thức tính diện tích hình tròn
Tiết 53: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
* Công thức :
Diện tích nửa hình tròn tâm O, đường kính BC là:
S=
Diện tích hình cần tìm là:
Gi?i:
* Công thức:
* Định nghĩa: SGK
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn
1. Công thức tính diện tích hình tròn
Tiết 53: §10. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
* Công thức :
Diện tích nửa hình tròn tâm O, đường kính BC là:
S=
Diện tích hình cần tìm là:
Gi?i:
* Công thức:
10cm
20cm
25cm
SƠ ĐỒ TƯ DUY
- Nắm vững công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn
Vận dụng công thức làm các bài tập: 78, 80, 81, 82 SGK
- Nghiên cứu trước bài 83, 85, 86, 87 SGK để tiết sau luyện tập
TÌM TÒI, MỞ RỘNG
- Hoàn thành tiÕp bài 80/SGK
So sánh tæng diÖn tÝch cá mµ hai con dª ăn ®îc.
- Làm bµi 65/ SBT: TÝnh diÖn tÝch h×nh trßn biÕt chu vi cña nã lµ C?
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
KÍNH CHÚC CÁC THẦY, CÁC CÔ NHIỀU SỨC KHỎE
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
§10: DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
1. Công thức tính diện tích hình tròn.
2. Cách tính diện tích hình quạt tròn.
hay
(l là độ dài cung nº của hình quạt tròn)
Bài tập 80: (SGK)
-Hình quạt tròn tâm O, bán kính R, cung nº có diện tích:
20
20
Cách 1
10
30
Cách 2
Giải
Cách 1: Diện tích cỏ mà cả hai con dê có thể ăn được là:
Cách 2: Diện tích cỏ mà cả hai con dê có thể ăn được là:
S2>S1 nên với cách thứ 2 diện tích cỏ mà hai con dê có thể ăn được sẽ lớn hơn.
Bài 80 SGK T98
Một vườn cỏ hỡnh ch? nh?t nhật ABCD có AB =40 m, AD=30 m.
Người ta buộc hai con dê ở hai góc vườn A, B. Có hai cách buộc:
*Cách1: Mỗi dây thừng dài 20 m
*Cách2: Một dây thừng dài 30m và dây thừng kia dài 10 m.
Hỏi với cách buộc nào th? diện tích cỏ mà hai con dê có thể an được sẽ lớn hơn?
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
KÍNH CHÚC CÁC THẦY, CÁC CÔ NHIỀU SỨC KHỎE
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Tóm tắt:
Vu?n c? hỡnh ch? nhật ABCD: AB= 40 m; AD =30 m
Buộc hai con dê tại A, B
*Cách1: Mỗi dây dài 20 m
*Cách 2: Một dây dài 30m, dây kia dài 10 m
Hỏi cách buộc nào để hai con dê có thể an du?c diện tích cỏ lớn hơn?
40m
30m
A
B
C
D
20m
20m
10m
30m
*Cách1: Mỗi dây dài 20 m
Tổng diện tích hai con đê có thể an l:
40m
30m
A
B
C
D
20m
20m
10m
30m
*Cách 2: Một dây dài 30m, dây kia dài 10 m
Tổng diện tích hai con đê có thể an l:
 








Các ý kiến mới nhất