Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Tế bào

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ văn diệm
Ngày gửi: 10h:58' 20-09-2021
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
CHÀO CÁC EM HỌC SINH
Kiểm tra bài cũ
- Cơ thể người chia làm mấy phần, là những phần nào? Phần thân chứa những cơ quan nào?
Giáo án sinh học8
Đáp án
- Cơ thể người chia làm 3 phần: đầu, thân, tay chân.
- Phần thân gồm những cơ quan: vận động, tiêu hóa, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, thần kinh.
Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
I. Cấu tạo tế bào
II. Chức năng của các bộ phận trong tế bào
III. Thành phần hóa học của tế bào
IV. Hoạt động sống của tế bào
Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
I. Cấu tạo tế bào:
- Các em đọc thông tin SGK và quan sát H.3-1 và hãy trình bày cấu tạo một tế bào điển hình.
5
Thảnh phần tế bào có:
Màng sinh chất
? Gip t? bo th?c hi?n trao d?i ch?t
Riboxom
?
Ti th?

Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
I. Cấu tạo tế bào:
Thành phần tế bào có:
- Màng: nằm ngoài, bao bọc tế bào.
- Tế bào chất: nằm trong chứa các bào quan (trung thể, ty thể, bộ máy gôngi, lưới nội chất…)
- Nhân: nằm trong chứa nhiễm sắc thể và nhân con.
II. Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
Dựa vào bảng 3-1 sgk, thảo luận nhóm hoàn thành phiếu bài tập sau:
Đáp án
- Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.
- Thực hiện các hoạt động sống của tế bào.
- Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
+ Tổng hợp và vận chuyển các chất.

+ Nơi tổng hợp prôtêin.

+ Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lượng.

+ Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm.
+ Tham gia quá trình phân chia tế bào.
- Là cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin có vai trò quyết định trong di truyền.
- Tổng hợp ARN ribôxôm (rARN)
Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
I. Cấu tạo tế bào:
II. Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
- Các em hãy thảo luận nhóm học tập kết hợp đọc thông tin SGK trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Tại sao nói nhân là trung tâm hoạt động của tế bào?
- Nhân được coi là trung tâm của tế bào vì nó điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào (chứa nhiễm sắc thể có vai trò quyết định trong di truyền, nhân con tổng hợp rARN)
Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
I. Cấu tạo tế bào:
II. Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
Câu 2: Tại sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
- Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể là vì: cơ thể có 4 đặc trưng cơ bản:
- Trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản và di truyền mà tất cả các hoạt động này được thực hiện ở tế bào.
Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
I. Cấu tạo tế bào:
II. Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
III. Thành phần hóa học của tế bào:
- Em hãy cho biết thành phần cấu tạo của tế gồm những chất gì?
- Màng sinh chất điều chỉnh sự vận chuyển vật chất vào và ra tế bào để cung cấp nguyên liệu và loại bỏ chất thải.
- Chất tế bào thực hiện các hoạt động trao đổi chất.
- Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Gồm:
Hữu cơ
Vô cơ
Prôtêin
Gluxit
Lipit
Axit nucleic
Muối khoáng chứa:
Ca, Na, K, Cu….
- Thành phần cấu tạo của tế gồm những chất
Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
I. Cấu tạo tế bào:
II. Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
III. Thành phần hóa học của tế bào:
- Tế bào gồm hỗn hợp nhiều chất hữu cơ và vô cơ
a. Chất hữu cơ:
- Protein: C, H, N, O, S
- Gluxit: C, H, O
- Lipit: C, H, O
- Axit nucleic: AND, ARN
b. Chất vô cơ: Muối khoáng chứa Ca, K, Na, Cu
IV. Hoạt động sống của tế bào:
TẾ BÀO
Trao đổi chất


Lớn lên  phân chia

Cảm ứng
Năng lượng cho cơ thể
hoạt động
Cơ thể lớn lên và sinh sản
Cơ thể phản ứng với kích thích
CO2 và các chất bài tiết
Nước và muối khoáng
Oxi
Chất hữu cơ
Kích thích
MÔI TRƯỜNG
CƠ THỂ
Giữa cơ thể và môi trường có có mối quan hệ mật thiết với nhau
Quan sát sơ đồ và cho biết mối quan hệ giữa chức năng của tế bào với cơ thể và môi trường?
- Nghiên cứu thông tin SGK trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Cơ thể lấy thức ăn từ đâu? Vì sao trong các bữa ăn cần cung cấp đủ các chất: prôtêin, lipít, gluxít, vitamin...
Câu 2: Giữa tế bào và cơ thể có mối quan hệ với nhau như thế nào? lấy ví dụ minh họa?
Câu 3: Cơ thể lớn lên được là do đâu?
IV. Hoạt động sống của tế bào:
- Cơ thể lấy thức ăn từ môi trường bên ngoài (tự nhiên). Cần cung cấp đầy đủ các chất vì cần ăn đủ các chất để câu tạo nên tế bào.
Câu 1: Cơ thể lấy thức ăn từ đâu? Vì sao trong các bữa ăn cần cung cấp đủ các chất: prôtêin, lipít, gluxít, vitamin...
IV. Hoạt động sống của tế bào:
Câu 2: Giữa tế bào và cơ thể có mối quan hệ với nhau như thế nào? lấy ví dụ minh họa?
- Giữa cơ thể và tế bào có mối quan hệ mật thiết với nhau. Ví dụ: tế bào là đơn vị cấu trúc nên cơ thể và cơ thể là môi trường sống của tế bào, tế bào là nơi diễn ra các hoạt động sống của cơ thể.
Câu 3: Cơ thể lớn lên được là do đâu?
- Cơ thể lớn lên được là nhờ vào lớn lên và sự phân chia của tế bào
Tiết 3 - Bài 3: TẾ BÀO
I. Cấu tạo tế bào:
II. Chức năng của các bộ phận trong tế bào:
III. Thành phần hóa học của tế bào:
IV. Hoạt động sống của tế bào:
Các hoạt động sống của tế bào gồm: Trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm ứng.
- Các em hãy sắp xếp các bào quan tương ứng với các chức năng bằng cách ghép chữ a,b,c… vào các ô trống sao cho phù hợp.
c
a
b
e
d
Chuẩn bị ở nhà
- Học bài và làm bài tập 1, 2 trong SGK Tr.13.
- Đọc phần em có biết.
- Đọc trước bài 4.
468x90
 
Gửi ý kiến