Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Luyện tập Trang 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị thu huyền
Ngày gửi: 19h:03' 20-09-2021
Dung lượng: 943.5 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích: 0 người
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2021
Toán
Luyện tập
(Trang10)
Bài 1: Viết theo mẫu
425 301
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một
7
2
8
3
0
9
728 309
4
2
5
7
3
6
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu
Bài 2:
a) Đọc các số sau: 2 453; 65 243; 762 543; 53 620.
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
 65 243 :
a) 2 453 :
Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
5 trong số 65 243 thuộc hàng nghìn.
5 trong số 762 543 thuộc hàng trăm.
5 trong số 53 620 thuộc hàng chục nghìn.
b) 5 trong số 2453 thuộc hàng chục
Sáu mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi bốn.
 762 543 :
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
 53 620 :
Năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
Bài 3:
 Viết các số sau:
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu:

c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một:

d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm

e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt

g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín:
a) Bốn nghìn ba trăm:
4 300 
24 316 
24 301
180 715
307421
999 999
Bài 4: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 300 000; 400 000; 500 000; …….....; …….........; …...........
 
600 000
700 000
800 000
Về nhà làm
b) 350 000; 360 000; 370 000; ……....; …………..;……..…
c) 399 000; 399 100; 399 200; ………...; ………....; ……….
d) 399 940; 399 950; 399 960; ………...; ………….; ………
e) 456 784; 456 785; 456 786; ………...; …………...; ……….
Cho số:
234 579
chữ số 3 thuộc hàng?
Nhanh mắt tìm ẩn số
A) Hàng nghìn
B) Hàng chục nghìn
C) Hàng trăm nghìn
- Làm bài tập 4(SGK trang 10), Vở BT Toán .

- Chuẩn bị bài sau Tiết 8 – Hàng và lớp Sgk Toán 4 trang 11.
Dặn dò
Luyện tập - Tiết 7 – trang 10 - Toán 4
Mục tiêu đạt được:
- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số



Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2, Bài 3, Bài 4 và bài tập toán
468x90
 
Gửi ý kiến